HSK 2 UNIT 10 KÌ XUÂN 2026 (copy)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

62 Terms

1
New cards

找

zhǎo (Động từ) - Tìm, tìm kiếm. Ví dụ: 你找谁? (Bạn tìm ai?).

2
New cards

找到

zhǎodào (Động từ + Bổ ngữ) - Tìm thấy. Ví dụ: 找到了! (Tìm thấy rồi!).

3
New cards

找不到

zhǎo bu dào (Cụm động từ) - Không tìm thấy. Ví dụ: 我找不到我的手机 (Tôi không tìm thấy điện thoại của mình).

4
New cards

寻找

xúnzhǎo (Động từ) - Tìm kiếm (trang trọng hơn 找).

5
New cards

手机

shǒujī (Danh từ) - Điện thoại di động.

6
New cards

机器

jīqì (Danh từ) - Máy móc.

7
New cards

不要

búyào (Phó từ) - Đừng, không muốn. Ví dụ: 不要说话 (Đừng nói chuyện).

8
New cards

别

bié (Phó từ) - Đừng. Ví dụ: 别走 (Đừng đi).

9
New cards

一边。。。一边。。。

yìbiān… yìbiān… (Cấu trúc) - Vừa… vừa… Ví dụ: 一边吃饭一边看电视 (Vừa ăn cơm vừa xem tivi).

10
New cards

玩手机

wán shǒujī (Cụm động từ) - Chơi điện thoại, nghịch điện thoại.

11
New cards

玩电脑

wán diànnǎo (Cụm động từ) - Chơi máy tính.

12
New cards

玩游戏

wán yóuxì (Cụm động từ) - Chơi game.

13
New cards

这样

zhèyàng (Đại từ) - Như thế này, như vậy. Ví dụ: 这样做对吗? (Làm như thế này có đúng không?).

14
New cards

那样

nàyàng (Đại từ) - Như thế kia, như vậy.

15
New cards

样子

yàngzi (Danh từ) - Dáng vẻ, kiểu dáng.

16
New cards

眼睛

yǎnjing (Danh từ) - Mắt, đôi mắt. Ví dụ: 她的眼睛很漂亮 (Mắt của cô ấy rất đẹp).

17
New cards

眼镜

yǎnjìng (Danh từ) - Kính mắt. Ví dụ: 戴眼镜 (Đeo kính).

18
New cards

镜子

jìngzi (Danh từ) - Cái gương.

19
New cards

关于

guānyú (Giới từ) - Về, liên quan đến. Ví dụ: 关于这个问题的看法 (Cách nhìn về vấn đề này).

20
New cards

准备

zhǔnbèi (Động từ) - Chuẩn bị. Ví dụ: 准备考试 (Chuẩn bị đi thi).

21
New cards

吃的

chī de (Danh từ) - Đồ ăn. Ví dụ: 买点儿吃的 (Mua chút đồ ăn).

22
New cards

喝的

hē de (Danh từ) - Đồ uống. Ví dụ: 你想喝点儿什么喝的吗? (Bạn muốn uống chút đồ uống gì không?).

23
New cards

别的

biéde (Đại từ) - Cái khác, người khác.

24
New cards

零食

língshí (Danh từ) - Đồ ăn vặt. Ví dụ: 我喜欢吃零食 (Tôi thích ăn đồ ăn vặt).

25
New cards

小零食

xiǎo língshí (Danh từ) - Đồ ăn vặt (cách gọi thân mật).

26
New cards

香蕉

xiāngjiāo (Danh từ) - Quối, quả chuối.

27
New cards

站 (v)

zhàn (Động từ) - Đứng. Ví dụ: 站起来 (Đứng dậy).

28
New cards

胃

wèi (Danh từ) - Dạ dày, bao tử. Ví dụ: 胃疼 (Đau dạ dày).

29
New cards

肚子

dùzi (Danh từ) - Bụng. Ví dụ: 肚子饿了 (Đói bụng rồi).

30
New cards

拿

ná (Động từ) - Cầm, nắm, lấy. Ví dụ: 拿书 (Lấy sách).

31
New cards

放下

fàngxià (Động từ + Bổ ngữ) - Để xuống, hạ xuống. Ví dụ: 把手机放下 (Để điện thoại xuống).

32
New cards

放

fàng (Động từ) - Để, đặt, thả.

33
New cards

放得下

fàng de xià (Cụm động từ) - Để vừa, đặt vừa, bỏ xuống được.

34
New cards

放不下

fàng bu xià (Cụm động từ) - Không để vừa, không buông bỏ được.

35
New cards

收拾

shōushi (Động từ) - Thu dọn, sắp xếp. Ví dụ: 收拾房间 (Dọn dẹp phòng).

36
New cards

收

shōu (Động từ) - Thu, nhận.

37
New cards

拾

shí (Động từ) - Nhặt, thu lượm.

38
New cards

重要

zhòngyào (Tính từ) - Quan trọng. Ví dụ: 这件事很重要 (Việc này rất quan trọng).

39
New cards

至关重要

zhì guān zhòngyào (Thành ngữ) - Đặc biệt quan trọng, cực kỳ quan trọng.

40
New cards

大事

dàshì (Danh từ) - Việc lớn, đại sự.

41
New cards

小事

xiǎoshì (Danh từ) - Việc nhỏ, chuyện vặt.

42
New cards

。。。的时候

…de shíhou (Cấu trúc) - Khi…, lúc… Ví dụ: 吃饭的时候 (Lúc đang ăn).

43
New cards

那+clause

nà… (Liên từ) - Vậy thì… Ví dụ: 那我们走吧 (Vậy thì chúng ta đi thôi).

44
New cards

应该

yīnggāi (Động từ năng nguyện) - Nên. Ví dụ: 你应该多休息 (Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn).

45
New cards

野餐

yěcān (Danh từ/Động từ) - Dã ngoại, picnic. Ví dụ: 去野餐 (Đi dã ngoại).

46
New cards

野炊

yěchuī (Danh từ/Động từ) - Nấu ăn ngoài trời, dã ngoại (có nấu nướng).

47
New cards

餐

cān (Danh từ) - Bữa ăn, món ăn.

48
New cards

计划

jìhuà (Danh từ/Động từ) - Kế hoạch, dự định.

49
New cards

安排

ānpái (Động từ/Danh từ) - Sắp xếp, an bài. Ví dụ: 安排时间 (Sắp xếp thời gian).

50
New cards

打算

dǎsuàn (Động từ/Danh từ) - Dự định, tính toán.

51
New cards

软

ruǎn (Tính từ) - Mềm.

52
New cards

硬

yìng (Tính từ) - Cứng.

53
New cards

嫩

nèn (Tính từ) - Non, mềm (thịt), mướt (da).

54
New cards

软软嫩嫩

ruǎnruǎn nènnèn (Tính từ) - Mềm mềm non non (miêu tả đồ ăn/da).

55
New cards

习惯

xíguàn (Danh từ/Động từ) - Thói quen, quen với.

56
New cards

注意

zhùyì (Động từ) - Chú ý. Ví dụ: 注意安全 (Chú ý an toàn).

57
New cards

主意

zhǔyi (Danh từ) - Ý kiến, ý tưởng. Ví dụ: 好主意 (Ý kiến hay).

58
New cards

以后

yǐhòu (Danh từ) - Sau này, sau khi.

59
New cards

将来

jiānglái (Danh từ) - Tương lai.

60
New cards

边V边V

biān… biān… (Cấu trúc) - Vừa làm… vừa làm… (cách nói gọn của 一边…一边…).

61
New cards

出去

chūqù (Động từ) - Ra ngoài.

62
New cards