1/150
Looks like no tags are added yet.
周末
zhōumò - dt - cuối tuần
打算
dǎsuàn - dt/đgt - kế hoạch, dự định
啊
a - trợ - dùng ở cuối câu để khẳng định hay biện minh cho điều gì
跟
gēn - giới - cùng, với
一直
yìzhí - phó - suốt, liên tục
游戏
yóuxì - dt - trò chơi
作业
zuòyè - dt - bài tập về nhà
着急
zháojí - tt - lo lắng
复习
fùxí - đgt - ôn tập
南(方)
nán (fāng)- dt - phía nam, miền nam
北方
běifāng - dt - phía bắc, miền bắc
面包
miànbāo - dt - bánh mì
带
dài - đgt - mang theo
地图
dìtú - dt - bản đồ
搬
bān - đgt - dọn, dời
小丽
xiǎolì - chị Lệ (tên người)
小刚
xiǎogāng - anh Cương (tên người)
游客
yóukè - dt - du khách
外地
wàidì - dt - nơi khác, vùng khác
北门
běimén - Cửa Bắc
腿
tuǐ - dt - chân
疼
téng - tt - đau, nhức
脚
jiǎo - dt - bàn chân
树
shù - dt - cây
容易
róngyì - tt - dễ, dễ dàng
难
nán - tt - khó, khó khăn
太太
tàitai - dt - bà
秘书
mìshū - dt - thư ký
经理
jīnglǐ - dt - giám đốc
办公室
bàngōngshì - dt - văn phòng
辆
liàng - lượng - (dùng cho xe cộ) chiếc
楼
lóu - dt - tòa nhà, lầu
拿
ná - đgt - cầm, lấy
把
bǎ - lượng - (dùng cho vật có cán hoặc tay cầm) con, cây
伞
sǎn - dt - ô ( dù)
胖
pàng - tt - béo
其实
qíshí - phó - thật ra
瘦
shòu - tt - gầy, gầy còm
办公楼
bàngōng lóu - văn phòng, tòa nhà văn phòng
外出
wàichū - đgt - đi chơi, đi vắng
午觉
wǔjiào - ngủ trưa
还是
háishi - liên - hay
爬山
pá shān - đgt - leo núi
小心
xiǎoxīn - tt - cẩn thận
条
tiáo - lượng - (được dùng cho quần, váy ...) cái
裤子
kùzi - dt - quần
记得
jìde - đgt - nhớ - còn nhớ
衬衫
chènshān - dt - áo sơ mi
元
yuán - lượng - (đơn vị tiền tệ) đồng
新鲜
xīnxiān - tt - tươi
甜
tián - tt - ngọt
只
zhǐ - phó - chỉ
放
fàng - đgt - đặt, để
饮料
yǐnliào - dt - đồ uống, thức uống
或者
huòzhě - liên - hoặc
舒服
shūfu - tt - dê chịu
花
huā - dt - hoa
绿
lǚ - tt - có màu xanh lá cây
鲜奶
xiān nǎi - dt - sữa tươi
冷饮
lěngyǐn - dt - đồ uống lạnh, thức uống lạnh
上面
shāngmiàn - phía trên, phần trên
比赛
bǐsài - dt - cuộc thi đấu
照片
zhàopiàn - dt - bức ảnh
年级
niánjí - dt - lớp
又
yòu - phó - vừa
聪明
cōngming - tt - thông minh
热情
rèqíng - tt - nhiệt tình
努力
nǔlì - tt - hăng hái, tích cực làm việc
总是
zǒngshì - phó - luôn luôn
回答
huídá - đgt - trả lời
站
zhàn - đgt - đứng
饿
è - tt - đói
超市
chāoshì - dt - siêu thị
蛋糕
dàngāo - dt - bánh kem
年轻
niánqīng - tt - trẻ tuổi
认真
rènzhēn - tt - nghiêm túc, chăm chỉ
客人
kèrén - dt - khách, khách hàng
李小美
lǐ xiǎoměi - Lý Tiểu Mỹ (tên người)
女孩
nǚhái - dt - cô gái
做客
zuòkè - đgt - làm khách, ở nhờ
鲜花
xiānhuā - dt - hoa tươi
发烧
fāshāo - đgt - sốt
为
wèi - giới - cho
照顾
zhàogù - đgt - chăm sóc
用
yòng - đgt - cần
感冒
gǎnmào - đgt - bị cảm
张
zhāng - Trương (họ)
季节
jìjié - dt - mùa
当然
dāngrán - phó - đương nhiên, dĩ nhiên
春天
chūntiān - dt - mùa xuân
草
cǎo - dt - cỏ
夏天
xiàtiān - dt - mùa hè
裙子
qúnzi - dt - váy
最近
zuìjìn - phó - gần đây, dạo này
越
yuè - phó - càng
听说
tīngshuō - đgt - nghe nói
有点儿
yǒudiǎn er - hơi, một chút, có chút
草地
cǎodì - dt - bãi cỏ, thảo nguyên
眼镜
yǎnjìng - dt - mắt kính
突然
tūrán - phó - bỗng nhiên, bỗng dưng