1/28
Các cửa hàng và công ty
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
l’agence de voyages
đại lí du lịch
la blanchisserie
hiệu giặt
la boucherie
người bán thịt, cửa hàng bán thịt
la boulangerie
hiệu bánh mì
la charcuterie
cửa hàng bán các món ăn ngon; các sản phẩm thịt heo
le coiffeur/ la coiffeuse
thợ làm tóc
la confiserie
cửa hàng bánh kẹo
le cordonnier
thợ đóng giày
la droguerie
cửa hàng sơn, các sản phẩm vệ sinh
l’épicerie
cửa hàng tạp hóa
le/la fleuriste
cửa hàng bán hoa
le grand magasin
cửa hàng bách hóa
l’hypermarché
quảng thị ( đại siêu thị) ví dụ
la librairie
hiệu sách
le magasin de chaussures
cửa hàng bán giày
le magasin de fruits et légumes
chợ hoa quả
le magasin d’informatique
máy tính và phần mềm
le magasin de vêtêments
cửa hàng quần áo
le marchand de vins
người bán rượu
l’opticien
người bán đồ quang học
la papeterie
cửa hàng văn phòng phẩm
la pâtisserie
hiệu bánh ngọt
la pharmacie
hiệu thuốc
la poste
bưu điện
un rabais
một khoản chiết khấu
la quincaillerie
cửa hàng phần cứng
des soldes
việc bán hàng
la tailleur
thợ may
la teinturerie
cửa hàng giặt khô