1/29
Looks like no tags are added yet.
礼拜天
lǐbàitiān: Chủ nhật
空儿
kòngr: thời gian rảnh
母亲
mǔqīn: mẹ
不过
búguò: nhưng, song
永远
yǒngyuǎn: vĩnh viễn, mãi mãi
方向
fāngxiàng: phương hướng, sự định hướng
优秀
yōuxiù: xuất sắc, ưu tú
硕士
shuòshì: thạc sĩ
翻译
fānyì: phiên dịch viên
确实
quèshí: thực sự
兴奋
xīngfèn: hăng hái, phấn khởi
拉
lā: kéo, lôi, dắt
建议
jiànyì: kiến nghị, sự đề nghị
职业
zhíyè: nghề nghiệp
关键
guānjiàn: điều quan trọng, điểm mấu chốt
将来
jiānglái: tương lai
发展
fāzhǎn: phát triển
躺
tǎng: nằm
困
kùn: buồn ngủ
经济
jīngjì: kinh tế
条件
tiáojiàn: điều kiện
富
fù: giàu
穷
qióng: nghèo
等
děng: vân vân
由于
yóuyú: vì, bởi vì
比如
bǐrú: ví dụ, chẳng hạn
橡皮
xiàngpí: (cục) gôm, tẩy
糖
táng: kẹo
低
dī: thấp
答案
dá'àn: đáp án, câu trả lời, lời giải