1/122
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fashion /ˈfæʃən/
tạo dựng, hình thành (một hình ảnh/câu chuyện)
subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/
xảy ra sau đó, tiếp theo
ministering angel /ˈmɪnɪstərɪŋ ˈeɪndʒəl/
người chăm sóc tận tụy
dying genius
thiên tài đang hấp hối
revered /rɪˈvɪəd/
được kính trọng, tôn kính
literary critic
nhà phê bình văn học
overstate /ˌəʊvəˈsteɪt/
phóng đại, nói quá
significance /sɪɡˈnɪfɪkəns/
tầm quan trọng, ý nghĩa
legacy /ˈleɡəsi/
di sản, ảnh hưởng để lại
critical assessment
sự đánh giá mang tính phê bình
pendulum /ˈpendjələm/
con lắc
balanced appraisal
đánh giá cân bằng
appraisal /əˈpreɪzəl/
sự đánh giá
allegation /ˌæləˈɡeɪʃən/
cáo buộc, nhận định chưa được chứng minh
mere /mɪə(r)/
chỉ là, đơn thuần là
linguistic fireworks
màn phô diễn ngôn ngữ
moral depth
chiều sâu đạo đức
charlatan /ˈʃɑːlətən/
kẻ giả danh chuyên gia, người bịp bợm
juggle words
sử dụng/chơi chữ một cách khéo léo
overawe /ˌəʊvəˈɔː/
khiến ai kinh sợ/choáng ngợp
inadequacy /ɪnˈædɪkwəsi/
sự thiếu hụt, không đầy đủ
prejudice /ˈpredʒədɪs/
định kiến
medium /ˈmiːdiəm/
phương tiện/hình thức truyền tải
profound /prəˈfaʊnd/
sâu sắc
moral seriousness
tính nghiêm túc về mặt đạo đức
absurdity /əbˈsɜːdəti/
sự vô lý
bias /ˈbaɪəs/
thiên kiến, sự thiên lệch
high culture
văn hóa tinh hoa
find favour with sb
được ai đó ưa chuộng/chấp nhận
conservatism /kənˈsɜːvətɪzəm/
chủ nghĩa bảo thủ
radical tradition
truyền thống cấp tiến
collide with /kəˈlaɪd/
xung đột với
escapist /ɪˈskeɪpɪst/
mang tính thoát ly thực tế
camouflage /ˈkæməflɑːʒ/
che giấu, ngụy trang
globe-trotting /ˈɡləʊb trɒtɪŋ/
đi khắp thế giới
obscure /əbˈskjʊə(r)/
che khuất, làm lu mờ
output /ˈaʊtpʊt/
sản lượng; tác phẩm/số lượng tác phẩm tạo ra
overwhelm /ˌəʊvəˈwelm/
lấn át, áp đảo
influence /ˈɪnfluəns/
ảnh hưởng
stick in the throat
khiến khó chấp nhận/khó nuốt trôi
spit sb out
loại bỏ/khước từ ai đó
mock /mɒk/
chế giễu, nhạo báng
superiority /suːˌpɪəriˈɒrəti/
sự vượt trội
repay detailed study
đáng được nghiên cứu kỹ lưỡng
emerging as
nổi lên/trở thành
contemporary /kənˈtempərəri/
đương đại
inevitably /ɪnˈevɪtəbli/
một cách tất yếu
craftsmanship /ˈkrɑːftsmənʃɪp/
tay nghề/kỹ thuật chế tác
precision /prɪˈsɪʒən/
độ chính xác
minutely /maɪˈnjuːtli/
cực kỳ chi tiết
regulate /ˈreɡjəleɪt/
điều chỉnh, kiểm soát
intrinsic /ɪnˈtrɪnzɪk/
vốn có, nội tại
by way of comparison
để so sánh
genius /ˈdʒiːniəs/
thiên tài; tài năng thiên bẩm
execution /ˌeksɪˈkjuːʃən/
sự thực hiện, triển khai
admittedly /ədˈmɪtɪdli/
phải thừa nhận rằng
in this regard
về phương diện này
musty /ˈmʌsti/
có mùi ẩm mốc
artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃəl/
nhân tạo; thiếu tự nhiên
narrative /ˈnærətɪv/
cách kể chuyện; tự sự
timeless /ˈtaɪmləs/
vượt thời gian
shrewd /ʃruːd/
sắc sảo, tinh tường
compelling /kəmˈpelɪŋ/
đầy sức thuyết phục/hấp dẫn
split personality
tính cách đa nhân cách
revival /rɪˈvaɪvəl/
sự phục hồi, sự hồi sinh
curb /kɜːb/ = constraint
a diet filled with spices
= chế độ ăn chứa nhiều gia vị
have a lower probability of death
= có khả năng tử vong thấp hơn
health-promoting properties =
các đặc tính có lợi cho sức khỏe
a chemical compound that makes sth hot
= hợp chất hóa học khiến thứ gì có vị cay/nóng
be diluted by its own weight
= được pha loãng bằng một lượng tương đương về trọng lượng