1/19
Looks like no tags are added yet.
inevitable (adj.)
không thể tránh khỏi
protest (n./v.)
sự phản đối; phản đối
discipline (n.)
kỷ luật
triumph (v.)
chiến thắng, đạt thành công lớn
adopt (v.)
áp dụng, tiếp nhận
control group (n.phr.)
nhóm đối chứng
approach (n.)
phương pháp, cách tiếp cận
be disciplined by nature
có tính kỷ luật bẩm sinh
a key issue (n. phr.)
vấn đề then chốt
think outside the box (v. phr.)
suy nghĩ sáng tạo, vượt ra ngoài khuôn khổ
be a risk-taker (n. phr.)
là người sẵn sàng chấp nhận rủi ro
cutting edge of
vị trí tiên phong trong một lĩnh vực
reflect the values and expectations of (phr.)
phản ánh các giá trị và kỳ vọng của
get through to somebody (v. phr.)
khiến ai đó hiểu hoặc tiếp nhận thông điệp
minimally invasive education (n. phr.)
giáo dục can thiệp tối thiểu
neither essential nor desirable (phr.)
không thiết yếu cũng không đáng mong muốn
have a monopoly on (v. phr.)
độc quyền về; cho rằng chỉ mình có quyền quyết định
decades, if not centuries (phr.)
hàng thập kỷ, thậm chí hàng thế kỷ
the mind is not a pot to be filled, but a fire to be started (metaphor)
trí óc không phải chiếc bình để đổ đầy mà là ngọn lửa cần được khơi lên
adopt a particular approach (v. phr.)
áp dụng một phương pháp cụ thể