1/105
Looks like no tags are added yet.
capability (n)
năng lực, khả năng thực hiện một chức năng
humble (adj)
khiêm tốn, nhỏ bé (về nguồn gốc/quy mô)
feasible (adj)
khả thi, có thể thực hiện được
sustained (adj)
được duy trì lâu dài
elusive (adj)
khó đạt được, khó nắm bắt
injection (n)
sự bổ sung/đổ thêm (tiền, nguồn lực)
fad (n)
trào lưu nhất thời
vibrant (adj)
sôi động, sống động
astounding (adj)
đáng kinh ngạc
fascination (n)
sự say mê, sức hấp dẫn mạnh mẽ
sophisticated (adj)
tinh vi, tiên tiến, phức tạp
disarray (n)
tình trạng hỗn loạn, thiếu tổ chức
revive (v)
phục hồi, làm sống lại
compulsive (adj)
gây thôi thúc mạnh, khó cưỡng lại
take on a new meaning
mang một ý nghĩa mới
trace the roots of something back to
truy nguyên nguồn gốc của điều gì về
a cult following
một nhóm người hâm mộ trung thành/cuồng nhiệt
be economically feasible
khả thi về mặt kinh tế
take an industry by storm
nhanh chóng tạo ảnh hưởng lớn trong một ngành
consumer interest
sự quan tâm của người tiêu dùng
consumer interest proves less sustained than anticipated
sự quan tâm của người tiêu dùng không kéo dài như dự kiến
losses mount
các khoản thua lỗ ngày càng tăng
withdraw from the market
rút khỏi thị trường
a growing market presence
vị thế/sự hiện diện ngày càng lớn trên thị trường
require greater injections of capital
đòi hỏi lượng vốn bổ sung lớn hơn
a passing fad
một trào lưu nhất thời
capture public interest
thu hút sự quan tâm của công chúng
technological advances
những tiến bộ công nghệ
apply technological advances to
áp dụng các tiến bộ công nghệ vào
capture a substantial share of the market
chiếm một thị phần đáng kể
the market is flooded with
thị trường tràn ngập
the unstructured nature of an industry
tính thiếu tổ chức của một ngành
tight control over
sự kiểm soát chặt chẽ đối với
revive a declining market
vực dậy một thị trường đang suy giảm
a booming market
một thị trường phát triển bùng nổ
operating profits
lợi nhuận hoạt động
the essence of
bản chất/cốt lõi của
connotation (n)
hàm ý, ý nghĩa liên tưởng
repetitive (adj)
lặp đi lặp lại, đơn điệu
majestic (adj)
hùng vĩ, uy nghi
embody (v)
thể hiện, hiện thân cho
composition (n)
bố cục, sự sắp xếp các thành phần
striking (adj)
nổi bật, gây ấn tượng mạnh
daring (adj)
táo bạo, mạo hiểm
feat (n)
thành tựu đáng kể, kỳ tích
portray (v)
khắc họa, mô tả
shroud (v)
bao phủ, che phủ
memorialise (v)
lưu giữ/tưởng niệm bằng một hình thức lâu dài
innovative (adj)
có tính đổi mới, sáng tạo
influential (adj)
có tầm ảnh hưởng lớn
intangible (adj)
vô hình, phi vật chất
be associated with
gắn liền với
the connotation of
hàm ý/sự liên tưởng của
be hailed as
được ca ngợi/xem như là
embody the spirit of
thể hiện tinh thần/bản sắc của
a cog in the wheel
một mắt xích nhỏ trong một hệ thống lớn
put something at risk
đặt điều gì vào tình trạng rủi ro
capture the imagination of
khơi gợi mạnh mẽ trí tưởng tượng/sự hứng thú của
a dramatic departure from
một sự thay đổi rõ rệt khỏi cách thức/truyền thống trước đó
a blight on
một yếu tố làm xấu đi/gây tổn hại đến
serve as a focal point
đóng vai trò là tâm điểm
a feat of engineering
một kỳ tích/thành tựu kỹ thuật
be well established as
được công nhận/vững chắc với tư cách là
near completion
gần hoàn thành
stand as
tồn tại/được xem như là
in one's own right
bằng chính giá trị/tư cách của bản thân
a growing awareness of
nhận thức ngày càng tăng về
intangible added value
giá trị gia tăng vô hình
inherited (adj)
được thừa hưởng, mang tính di truyền
discipline (n)
lĩnh vực/ngành học thuật
dissection (n)
sự phân tích kỹ lưỡng thành từng phần
dysfunctional (adj)
hoạt động không bình thường/không hiệu quả
dismiss (v)
bác bỏ, gạt bỏ một quan điểm
predisposition (n)
khuynh hướng sẵn có
innate (adj)
bẩm sinh, vốn có
ancestral (adj)
thuộc về tổ tiên
antiquity (n)
thời cổ đại
mould (v)
định hình, uốn nắn
executive (n)
lãnh đạo/quản lý cấp cao
decentralised (adj)
phi tập trung, phân quyền
endeavour (n)
nỗ lực, hoạt động có mục tiêu
proposition (n)
đề xuất, ý tưởng được đưa ra để xem xét
revolve around the notion that
xoay quanh quan niệm rằng
the foundation of
nền tảng của
the biological basis of
cơ sở sinh học của
a systematic study of
nghiên cứu có hệ thống về
a strong supporter of
người ủng hộ mạnh mẽ đối với
a dysfunctional system
một hệ thống vận hành không hiệu quả
cite something in support of
viện dẫn điều gì để hỗ trợ cho
a long-held assumption
một giả định/quan niệm tồn tại từ lâu
dismiss the assumption that
bác bỏ giả định rằng
account for
giải thích/chiếm một phần nguyên nhân của
be well adapted to
thích nghi tốt với
make sense of
hiểu/diễn giải được
be taken in by appearances
bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài
a mental predisposition
một khuynh hướng tâm lý có sẵn
trigger innate distrust
khơi dậy sự mất lòng tin mang tính bản năng
mould an environment into
định hình một môi trường thành
cling to the idea that
bám víu/giữ chặt quan niệm rằng
bring something into line with
làm cho điều gì phù hợp với