Thẻ ghi nhớ: Vol 5 Test 8 - Charles Darwin, Art & Engineering, Computer Games

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/105

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

106 Terms

1
New cards

capability (n)

năng lực, khả năng thực hiện một chức năng

2
New cards

humble (adj)

khiêm tốn, nhỏ bé (về nguồn gốc/quy mô)

3
New cards

feasible (adj)

khả thi, có thể thực hiện được

4
New cards

sustained (adj)

được duy trì lâu dài

5
New cards

elusive (adj)

khó đạt được, khó nắm bắt

6
New cards

injection (n)

sự bổ sung/đổ thêm (tiền, nguồn lực)

7
New cards

fad (n)

trào lưu nhất thời

8
New cards

vibrant (adj)

sôi động, sống động

9
New cards

astounding (adj)

đáng kinh ngạc

10
New cards

fascination (n)

sự say mê, sức hấp dẫn mạnh mẽ

11
New cards

sophisticated (adj)

tinh vi, tiên tiến, phức tạp

12
New cards

disarray (n)

tình trạng hỗn loạn, thiếu tổ chức

13
New cards

revive (v)

phục hồi, làm sống lại

14
New cards

compulsive (adj)

gây thôi thúc mạnh, khó cưỡng lại

15
New cards

take on a new meaning

mang một ý nghĩa mới

16
New cards

trace the roots of something back to

truy nguyên nguồn gốc của điều gì về

17
New cards

a cult following

một nhóm người hâm mộ trung thành/cuồng nhiệt

18
New cards

be economically feasible

khả thi về mặt kinh tế

19
New cards

take an industry by storm

nhanh chóng tạo ảnh hưởng lớn trong một ngành

20
New cards

consumer interest

sự quan tâm của người tiêu dùng

21
New cards

consumer interest proves less sustained than anticipated

sự quan tâm của người tiêu dùng không kéo dài như dự kiến

22
New cards

losses mount

các khoản thua lỗ ngày càng tăng

23
New cards

withdraw from the market

rút khỏi thị trường

24
New cards

a growing market presence

vị thế/sự hiện diện ngày càng lớn trên thị trường

25
New cards

require greater injections of capital

đòi hỏi lượng vốn bổ sung lớn hơn

26
New cards

a passing fad

một trào lưu nhất thời

27
New cards

capture public interest

thu hút sự quan tâm của công chúng

28
New cards

technological advances

những tiến bộ công nghệ

29
New cards

apply technological advances to

áp dụng các tiến bộ công nghệ vào

30
New cards

capture a substantial share of the market

chiếm một thị phần đáng kể

31
New cards

the market is flooded with

thị trường tràn ngập

32
New cards

the unstructured nature of an industry

tính thiếu tổ chức của một ngành

33
New cards

tight control over

sự kiểm soát chặt chẽ đối với

34
New cards

revive a declining market

vực dậy một thị trường đang suy giảm

35
New cards

a booming market

một thị trường phát triển bùng nổ

36
New cards

operating profits

lợi nhuận hoạt động

37
New cards

the essence of

bản chất/cốt lõi của

38
New cards

connotation (n)

hàm ý, ý nghĩa liên tưởng

39
New cards

repetitive (adj)

lặp đi lặp lại, đơn điệu

40
New cards

majestic (adj)

hùng vĩ, uy nghi

41
New cards

embody (v)

thể hiện, hiện thân cho

42
New cards

composition (n)

bố cục, sự sắp xếp các thành phần

43
New cards

striking (adj)

nổi bật, gây ấn tượng mạnh

44
New cards

daring (adj)

táo bạo, mạo hiểm

45
New cards

feat (n)

thành tựu đáng kể, kỳ tích

46
New cards

portray (v)

khắc họa, mô tả

47
New cards

shroud (v)

bao phủ, che phủ

48
New cards

memorialise (v)

lưu giữ/tưởng niệm bằng một hình thức lâu dài

49
New cards

innovative (adj)

có tính đổi mới, sáng tạo

50
New cards

influential (adj)

có tầm ảnh hưởng lớn

51
New cards

intangible (adj)

vô hình, phi vật chất

52
New cards

be associated with

gắn liền với

53
New cards

the connotation of

hàm ý/sự liên tưởng của

54
New cards

be hailed as

được ca ngợi/xem như là

55
New cards

embody the spirit of

thể hiện tinh thần/bản sắc của

56
New cards

a cog in the wheel

một mắt xích nhỏ trong một hệ thống lớn

57
New cards

put something at risk

đặt điều gì vào tình trạng rủi ro

58
New cards

capture the imagination of

khơi gợi mạnh mẽ trí tưởng tượng/sự hứng thú của

59
New cards

a dramatic departure from

một sự thay đổi rõ rệt khỏi cách thức/truyền thống trước đó

60
New cards

a blight on

một yếu tố làm xấu đi/gây tổn hại đến

61
New cards

serve as a focal point

đóng vai trò là tâm điểm

62
New cards

a feat of engineering

một kỳ tích/thành tựu kỹ thuật

63
New cards

be well established as

được công nhận/vững chắc với tư cách là

64
New cards

near completion

gần hoàn thành

65
New cards

stand as

tồn tại/được xem như là

66
New cards

in one's own right

bằng chính giá trị/tư cách của bản thân

67
New cards

a growing awareness of

nhận thức ngày càng tăng về

68
New cards

intangible added value

giá trị gia tăng vô hình

69
New cards

inherited (adj)

được thừa hưởng, mang tính di truyền

70
New cards

discipline (n)

lĩnh vực/ngành học thuật

71
New cards

dissection (n)

sự phân tích kỹ lưỡng thành từng phần

72
New cards

dysfunctional (adj)

hoạt động không bình thường/không hiệu quả

73
New cards

dismiss (v)

bác bỏ, gạt bỏ một quan điểm

74
New cards

predisposition (n)

khuynh hướng sẵn có

75
New cards

innate (adj)

bẩm sinh, vốn có

76
New cards

ancestral (adj)

thuộc về tổ tiên

77
New cards

antiquity (n)

thời cổ đại

78
New cards

mould (v)

định hình, uốn nắn

79
New cards

executive (n)

lãnh đạo/quản lý cấp cao

80
New cards

decentralised (adj)

phi tập trung, phân quyền

81
New cards

endeavour (n)

nỗ lực, hoạt động có mục tiêu

82
New cards

proposition (n)

đề xuất, ý tưởng được đưa ra để xem xét

83
New cards

revolve around the notion that

xoay quanh quan niệm rằng

84
New cards

the foundation of

nền tảng của

85
New cards

the biological basis of

cơ sở sinh học của

86
New cards

a systematic study of

nghiên cứu có hệ thống về

87
New cards

a strong supporter of

người ủng hộ mạnh mẽ đối với

88
New cards

a dysfunctional system

một hệ thống vận hành không hiệu quả

89
New cards

cite something in support of

viện dẫn điều gì để hỗ trợ cho

90
New cards

a long-held assumption

một giả định/quan niệm tồn tại từ lâu

91
New cards

dismiss the assumption that

bác bỏ giả định rằng

92
New cards

account for

giải thích/chiếm một phần nguyên nhân của

93
New cards

be well adapted to

thích nghi tốt với

94
New cards

make sense of

hiểu/diễn giải được

95
New cards

be taken in by appearances

bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài

96
New cards

a mental predisposition

một khuynh hướng tâm lý có sẵn

97
New cards

trigger innate distrust

khơi dậy sự mất lòng tin mang tính bản năng

98
New cards

mould an environment into

định hình một môi trường thành

99
New cards

cling to the idea that

bám víu/giữ chặt quan niệm rằng

100
New cards

bring something into line with

làm cho điều gì phù hợp với