1/61
Looks like no tags are added yet.
Se briser
(v) vỡ, nứt (sụp đổ), tan vỡ
Se fracasser
(v) va đập mạnh gây vỡ
Se returer
(v) rút lui, rút về
Gaucherie
(n) vụn vè
Précaution
(n) sự cẩn trọng
Épaunir
(v) làm dày lên, làm đặc lại
Fluidifier
(v) làm lỏng, làm loãng
Immortaliser
(v) làm sống mãi
Solidifier
(v) củng cố
Intelligibilité
(n) tính rõ ràng
Compréhensibilité
(n) khả năng có thể hiểu được
Producteur
(a) sản xuất, tạo ra
Superposer
(v) chồng lên, xếp đè lên
Hausser
(v) nâng lên, làm cao lên
Se débarrasser
(v) vứt bỏ
Tenir le crachoir
(v) nói liên tục không ngừng, tranh nói hết phần người khác
Monopoliser
(v) độc quyền, chiếm trọn
Être la cinquième roue du carrosse
kẻ thừa thãi
Ne tenir qu'à un fil
ngàn cân treo sợi tóc
Sauver
(v) cứu, cứu giúp
Sauvetage
(n) vụ cứu hộ, sự giải cứu
Sauveur
(n) người cứu hộ
Sauvegarder
(v) bảo vệ, sao lưu dữ liệu (tránh mất mát, hư hỏng)
Démolir
(v) phá hủy, phá dỡ
Démolition
(n) sự phá hủy
Démolisseur
(n) người phá dỡ
Tenter
(v) thử, cố gắng
Tentative
(n) sự thử, sự cố gắng
Tenteur
(n) người cố gắng
Tentation
(n) sự cám dỗ
Tentateur
(n) kẻ cám dỗ
Tentant
(a) hấp dẫn, lôi cuốn
Hypnose
(n) thôi miên
Hypnotiser
(v) thôi miên
Hypnothérapie
(n) phương pháp thôi miên
Hypnotique
(a) (thuộc) thôi miên
Hypnothérapeute
(n) bác sĩ thôi miên
Hypnotiseur
(n) người thôi miên (giải trí)
Contester
(v) phản đối
Contestation
(n) sự phản đối
Contestataire
(n) người phản đối
Contestataire
(a) có thái độ phản kháng
Contestable
(a) có thể bác bỏ
Incontestable
(a) không thể bác bỏ
Vicénaire
(20-29 tuổi)
Trentenaire
(30-39 tuổi)
Quadragénaire
(40-49 tuổi)
Quinquagénaire
(50-59 tuổi)
Sexagénaire
(60-69 tuổi)
Septagénaire
(70-79 tuổi)
Octogénaire
(80-89 tuổi)
Nonagénaire
(90-99 tuổi)
Centenaire
(100+ tuổi)
Stéréoscope
(n) kính lập thể (3D)
Kaleidoscope
(n) kính vạn hoa
Microscope
(n) kính hiển vi
Télescope
(n) kính thiên văn
Semi-circulaire
(a) nửa hình tròn
Un demi-disque
(n) hình nửa đĩa
Valoir qqc à qqn
mang lại cái gì cho ai
Aspirer à
(v) hướng tới
Rien qu'à + inf
mới chỉ, mà đã