UNIT 2 IDIOMS destination c1c2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/12

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

13 Terms

1
New cards
go to your head
làm ai tự mãn, kiêu ngạo (thường do sự nổi tiếng/thành công)
2
New cards
have your wits about you
giữ sự tỉnh táo, ứng phó nhanh nhạy
3
New cards
in the dark (about)
mù tịt, không biết gì về việc gì
4
New cards

know what's what

nắm rõ các chi tiết quan trọng của vấn đề

5
New cards

not have a leg to stand on

không có bằng chứng để bảo vệ lập luận của mình

6
New cards
not see the wood for the trees
quá sa đà vào chi tiết vụn vặt mà bỏ quên bức tranh tổng thể
7
New cards
put two and two together
đoán ra sự thật từ các manh mối có sẵn
8
New cards
quick on the uptake
thông minh, hiểu vấn đề rất nhanh
9
New cards
slow on the uptake
chậm hiểu, tiếp thu chậm
10
New cards
ring a bell
nghe quen quen (nhưng chưa nhớ chính xác)
11
New cards

round the bend

điên rồ, mất trí (do áp lực)

12
New cards
split hairs
bới lông tìm vết, tranh cãi những chi tiết vô nghĩa
13
New cards
take stock (of)
đánh giá tổng thể tình hình sau một quá trình