1/27
Looks like no tags are added yet.
通常
tōngcháng - thông thường
常规
chángguī 名 Nguyên tắc thông thường
电脑
/diànnǎo/ máy tính

异性
yìxìng-khác giới

就餐
jiùcān dung bua
传真
chuán zhēn - fax

保健
bǎojiàn - bảo vệ sức khoẻ
吵架
chǎo jià - cãi nhau

稀少
xīshǎo- thưa thớt; ít ỏi

聚会
jùhuì - tụ họp, gặp

人员
rényuán - nhân viên

确切
quèqiè / chính xác

观念
guānniàn - quan niệm
行为
xíngwéi - hành vi
讲究
jiǎngjiù - chú ý,coi trọng
效率
xiàolǜ - hiệu suất, năng suất

敢于
gǎnyú - dám (làm gì đó)
尝试
chángshì / thử
看不惯
kàn bù guàn - không vừa mắt
时装
shízhuāng / thời trang

群体
/qúntǐ/ quần thể; bầy; đàn, nhoms

潮流
cháoliú / trào lưu xu hướng N
形成
xíngchéng - hình thành
打游戏
(dǎ yóu xì) chơi game

麻将
[májiàng] mạt chược
![<p>[májiàng] mạt chược</p>](https://assets.knowt.com/user-attachments/d64f00c8-dafa-447f-b87b-c34fe35def7e.jpg)
自由主义习气
Zìyóu zhǔyì xíqì - chủ nghĩa tự do
跳槽
tiàocáo - Nhảy việc

白领阶层
Báilǐng jiēcéng - dân văn phòng (Tầng lớp lao động trí óc)
