1/155
Looks like no tags are added yet.
possess (v)
sở hữu
remarkable (adj)
đáng chú ý, phi thường
design feature (n phr)
đặc điểm cấu tạo
enable (v)
cho phép, giúp có thể
perform (v)
thực hiện
astonishing (adj)
đáng kinh ngạc
feat (n)
thành tựu, kỳ tích
endurance (n)
sức bền
be equipped with (v phr)
được trang bị với
lightweight (adj)
nhẹ
hollow (adj)
rỗng
intricately (adv)
một cách phức tạp, tinh vi
structured (adj)
có cấu trúc
feather (n)
lông vũ
lift (n)
lực nâng
thrust (n)
lực đẩy
sustained (adj)
kéo dài, liên tục
navigation (n)
sự định hướng, điều hướng
superior (adj)
vượt trội
ingenious (adj)
tài tình, khéo léo
heat-conserving (adj)
giữ nhiệt
concentrate (v)
tập trung
blood circulation (n phr)
sự tuần hoàn máu
beneath (prep)
bên dưới
layer (n)
lớp
waterproof (adj)
chống thấm nước
plumage (n)
bộ lông chim
harsh (adj)
khắc nghiệt
climate (n)
khí hậu
respiratory system (n phr)
hệ hô hấp
efficiently (adv)
một cách hiệu quả
altitude (n)
độ cao
extract (v)
chiết xuất, lấy ra
exceed (v)
vượt quá
breeding season (n phr)
mùa sinh sản
plentiful (adj)
dồi dào
accumulate (v)
tích lũy
considerable (adj)
đáng kể, lớn
fat (n)
mỡ
sufficient (adj)
đủ
migratory (adj)
thuộc sự di cư
fundamental (adj)
cơ bản, cốt yếu
adequate (adj)
đầy đủ, thích hợp
supply (n)
nguồn cung, nguồn dự trữ
scarce (adj)
khan hiếm
temperate (adj)
ôn đới
Arctic (adj/n)
thuộc Bắc Cực; vùng Bắc Cực
abundant (adj)
dồi dào
growing season (n phr)
mùa sinh trưởng
tolerate (v)
chịu đựng
intriguing (adj)
gây tò mò, hấp dẫn
surround (v)
bao quanh
puzzling (adj)
khó hiểu
favourable (adj)
thuận lợi
presumably (adv)
có lẽ, theo suy đoán
equatorial (adj)
thuộc vùng xích đạo
preferred (adj)
được ưa thích
Cape Province (n phr)
tỉnh Cape
mystery (n)
điều bí ẩn
Arctic tern (n)
chim nhạn Bắc Cực
shorebird (n)
chim ven bờ
necessitate (v)
đòi hỏi, khiến cho cần thiết
annual (adj)
hằng năm
round trip (n phr)
chuyến đi khứ hồi
en route (adv phr)
trên đường đi
far-flung (adj)
xa xôi, cách biệt
overfly (v)
bay qua
vast (adj)
rộng lớn
seemingly (adv)
có vẻ như
habitat (n)
môi trường sống
span (v)
trải dài, bao phủ
hemisphere (n)
bán cầu
marvel at (v phr)
kinh ngạc, thán phục trước
juvenile (n/adj)
chim non; còn non
in tow (idiom)
đi theo phía sau
cuckoo (n)
chim cu cu
lay (v)
đẻ trứng
encounter (v)
gặp gỡ
mind-boggling (adj)
khó tin, gây choáng ngợp
host species (n phr)
loài vật chủ
make one's own way (v phr)
tự tìm đường đi
ancestral (adj)
thuộc tổ tiên
tropics (n)
vùng nhiệt đới
seek (v)
tìm kiếm
mate (n/v)
bạn tình; giao phối
own kind (n phr)
đồng loại
obvious (adj)
rõ ràng
implication (n)
hàm ý, điều được suy ra
inherit (v)
thừa hưởng
inbuilt (adj)
có sẵn từ bên trong, bẩm sinh
route map (n phr)
bản đồ tuyến đường
direction-finding (n phr)
khả năng xác định phương hướng
capability (n)
năng lực
mounting (adj)
ngày càng tăng
evidence (n)
bằng chứng
confirm (v)
xác nhận
position (n)
vị trí
compass direction (n phr)
phương hướng theo la bàn
detect (v)
phát hiện
magnetic field (n phr)
từ trường