VOCAB CAT (PART 2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/62

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

63 Terms

1
New cards

Abolish (v)

bãi bỏ, hủy bỏ

2
New cards

Undermine (v)

làm suy yếu, phá hoại dần dần

3
New cards

Rehabilitate (v)

phục hồi, cải tạo

4
New cards

procure (v)

thu thập, kiếm được (bằng sự nỗ lực)

5
New cards

retaliate (v)

trả đũa, đáp trả

6
New cards
decipher (v)
giải mã, dịch (mật mã, chữ viết khó đọc)
7
New cards

deviate (v)

chệch hướng, đi lệch

8
New cards
improvise (v)
ứng biến, ứng tác (không chuẩn bị trước)
9
New cards
bestow (v)
trao tặng, ban cho (danh hiệu, giải thưởng, phần thưởng)
10
New cards
Aggravation (n)
sự làm trầm trọng thêm (vấn đề, căn bệnh)
11
New cards
Coalition (n)
sự liên minh, hợp tác tạm thời (chính trị, tổ chức)
12
New cards
Consensus (n)
sự đồng thuận, nhất trí chung (trong nhóm)
13
New cards
Disposition (n)
tính khí, tính tình tự nhiên (của một người)
14
New cards

Fidelity (n)

lòng trung thủy (trong quan hệ, hôn nhân)

15
New cards
Gratification (n)
sự hài lòng, thỏa mãn (khi đạt ước nguyện)
16
New cards
Hindrance (n)
sự cản trở, chướng ngại vật
17
New cards
Longevity (n)
tuổi thọ, sự sống lâu
18
New cards
Novice (n)
người mới bắt đầu, người chưa có kinh nghiệm
19
New cards

Rationale (n)

lý do cốt lõi (cho hành động/quyết định)

20
New cards
Tranquility (n)
sự yên bình, tĩnh lặng (không bị quấy rầy)
21
New cards
Ecstatic (adj)
cực kỳ vui sướng, phấn khích
22
New cards
Excruciating (adj)
cực kỳ đau đớn, dữ dội (thể xác hoặc tinh thần)
23
New cards
Gullible (adj)
dễ bị lừa, nhẹ đốm (do cả tin)
24
New cards
Ingrained (adj)
ăn sâu, khó thay đổi (thói quen, niềm tin)
25
New cards
Judicious (adj)
sáng suốt, có óc phán đoán tốt
26
New cards
Mediocre (adj)
tầm thường, trung bình (không có gì nổi bật)
27
New cards
Melancholic (adj)
trầm uất, buồn u sầu
28
New cards
Perennial (adj)
kéo dài liên tục, tồn tại mãi qua các năm
29
New cards
Satirical (adj)
châm biếm, trào phúng
30
New cards

Stagnant (adj)

trì trệ (dòng nước, nền kinh tế)

31
New cards
Tenacious (adj)
kiên trì, dai dẳng, không bỏ cuộc
32
New cards
do away with
bãi bỏ, hủy bỏ (= abolish)
33
New cards
strike back
đánh trả, trả đũa (= retaliate)
34
New cards
stray from
đi lệch, chệch khỏi (= deviate)
35
New cards
bounce back
phục hồi lại (= rehabilitate)
36
New cards
crack the code
giải mã thành công (= decipher)
37
New cards
wear down
làm suy yếu dần (= undermine)
38
New cards
patch together
tạm thời lắp ghép/ứng biến (= improvise)
39
New cards
hand down
trao lại, ban cho (= bestow)
40
New cards
hit it off
đồng thuận, hợp nhau nhanh chóng
41
New cards
lag behind
trì trệ, tụt lại phía sau (= stagnant)
42
New cards
reach a consensus
đạt được sự đồng thuận
43
New cards
form a coalition
thành lập một liên minh
44
New cards
optimistic disposition
tính cách lạc quan
45
New cards
excruciating pain
cơn đau dữ dội, tột cùng
46
New cards
instant gratification
sự thỏa mãn tức thì
47
New cards
ingrained habit
thói quen đã ăn sâu
48
New cards
judicious use
sự sử dụng sáng suốt, hợp lý
49
New cards
mediocre performance
phong độ/kết quả tầm thường
50
New cards
stagnant economy
nền kinh tế trì trệ
51
New cards

tenacious effort

sự nỗ lực kiên trì, không ngừng nghỉ

52
New cards
bestow an honor on
trao tặng danh dự cho ai
53
New cards
perennial problem
vấn đề kéo dài từ năm này qua năm khác
54
New cards

deviate from

đi lệch khỏi (quy chuẩn, lộ trình)

55
New cards
bestow sth on/upon sb
trao tặng cái gì cho ai
56
New cards
retaliate against sb for sth
trả đũa ai về việc gì
57
New cards
procure sth for sb
thu thập/kiếm cái gì cho ai
58
New cards
rationale behind/for
lý do/cơ sở đằng sau cái gì
59
New cards
consensus on/about
sự đồng thuận về vấn đề gì
60
New cards
coalition between/with
sự liên minh giữa/với
61
New cards
fidelity to
lòng trung thành với
62
New cards
undermine sb's confidence/authority
làm suy yếu sự tự tin/uy quyền của ai
63
New cards
rehabilitate sb into sth
tái hòa nhập/phục hồi ai vào môi trường nào