1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
modest /ˈmɒdɪst/
⚠ Trong văn phong học thuật, modest rất hay dùng để nói một mức độ có thật nhưng không đáng kể/lớn.
modest weight loss = mức giảm cân khiêm tốn
modest improvement = sự cải thiện vừa phải
modest increase = mức tăng nhẹ
modest gains = những cải thiện/lợi ích nhỏ
khiêm tốn, vừa phải, không lớn
intermittent /ˌɪntəˈmɪtənt/
fasting /ˈfɑːstɪŋ/ = việc nhịn ăn
👉 intermittent rất đáng học vì dùng được ngoài chủ đề này:
intermittent rain = mưa ngắt quãng
intermittent problems = các vấn đề xảy ra từng lúc
intermittent internet connection = kết nối Internet chập chờn
xảy ra không liên tục, ngắt quãng
a consistent + N
a consistent routine
a consistent approach
consistent efforts
một ... ổn định/nhất quán/đều đặn
a time window
The government has a limited time window to implement the reform.
khoảng thời gian
ensure + noun (wr)
đảm bảo
consistent calorie intake
lượng calo nạp vào ổn định/nhất quán
obesity-related factors
N + -related
health-related issues = các vấn đề liên quan đến sức khỏe
environment-related problems = các vấn đề liên quan đến môi trường
technology-related changes = những thay đổi liên quan đến công nghệ
crime-related issues = các vấn đề liên quan đến tội phạm
age-related problems = các vấn đề liên quan đến tuổi tác
các yếu tố liên quan đến béo phì
inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃən/
tình trạng viêm
dietary intervention
thuộc về chế độ ăn uống
be linked to + N/V-ing
≈ be associated with
≈ be related to
liên quan với
N + alone
Economic growth alone cannot solve the problem.
= Chỉ riêng tăng trưởng kinh tế thì không thể giải quyết vấn đề.
Financial support alone is unlikely to be sufficient.
= Chỉ hỗ trợ tài chính thôi có lẽ chưa đủ.
chỉ riêng / chỉ do
increasingly unaffordable /ɪnˈkriːsɪŋli ˌʌnəˈfɔːdəbl/ (wr)
ngày càng không đủ khả năng chi trả
housing /ˈhaʊzɪŋ/
housing costs = chi phí nhà ở
housing shortage = thiếu nhà ở
housing demand = nhu cầu nhà ở
affordable housing = nhà ở giá phải chăng
housing market = thị trường nhà ở
nhà ở; vấn đề/cung cấp nhà ở nói chung
land scarcity /lænd ˈskeəsəti/
the scarcity of + noun
The scarcity of land has contributed to rising housing prices.
water scarcity
resource scarcity
housing scarcity
sự khan hiếm đất đai
rising construction costs
rising costs = chi phí gia tăng
rising living costs = chi phí sinh hoạt tăng
rising energy costs = chi phí năng lượng tăng
rising labour costs = chi phí lao động tăng
chi phí xây dựng ngày càng tăng
speculative investors /ˈspekjələtɪv ɪnˈvestəz/
speculative = mang tính đầu cơ, dựa trên kỳ vọng giá sẽ tăng để kiếm lời.
các nhà đầu tư đầu cơ
blame somebody/something for something
They blamed the government for the problem.
blame something on somebody/something
They blamed the problem on the government.
blame A for B = đổ lỗi cho A vì B
đổ lỗi
de facto /ˌdeɪ ˈfæk.tə/
trên thực tế, trên thực tiễn
require + somebody + to V
yêu cầu
back-and-forth (wr và spe)
The project was delayed by back-and-forth negotiations between the two sides.
qua lại, đi đi lại lại
case-by-case basis
trên cơ sở xem xét từng trường hợp
drive up /draɪv ʌp/
drive up housing costs
đẩy giá/chi phí lên cao
suppress /səˈpres/
suppress demand
suppress economic growth
suppress supply
suppress innovation
kìm hãm, ngăn không cho phát triển/tăng lên
responsiveness to /rɪˈspɒnsɪvnəs/ (UK) /rɪˈspɑːnsɪvnəs/ (US)
the responsiveness of + organization + to + problem/need
customer responsiveness
government responsiveness
khả năng phản hồi nhanh và phù hợp trước một yêu cầu, vấn đề hoặc thay đổi.
takeaway /ˈteɪkəweɪ/ (sp)
My biggest takeaway was that...
→ Điều lớn nhất tôi rút ra được là...
The main takeaway for me was...
→ Điều quan trọng nhất tôi rút ra được là...
điều quan trọng rút ra được / bài học / thông điệp chính
streamline /ˈstriːmlaɪn/ WR
streamline procedures
streamline the process
streamline administrative processes
streamline approval procedures
đơn giản hóa, tinh gọn, làm cho một quy trình hiệu quả hơn
lengthy /ˈleŋθi/
kéo dài, mất nhiều thời gian
empirical /ɪmˈpɪrɪkəl/
dựa trên quan sát, dữ liệu hoặc bằng chứng thực tế
dwelling unit
một đơn vị nhà ở / một căn hộ/căn nhà được tính như một đơn vị
shovel
xẻng
compliant /kəmˈplaɪənt/ (adj)
tuân thủ quy định / đáp ứng các yêu cầu