ABC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/720

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:12 PM on 10/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

721 Terms

1
New cards

镯

zhuó

cái vòng

2
New cards

啸

xiào

huýt sáo; huýt gió (người)

kêu; hú (chim, thú)

rít; réo; gầm rú (máy bay, đạn)

3
New cards

蚀

shí

đục khoét; hao mòn

nhật thực; nguyệt thực

4
New cards

芬

fēn

hương thơm; mùi thơm

họ Phân

5
New cards

缸

gāng

cóng; liễn; vại; ang; khạp; lu; chậu; vò; chum

gạch; ngói (vật liệu)

6
New cards

苏

sū

tía tô; cây tía tô

Giang Tô và Tô Châu (Trung Quốc)

Liên Xô (cũ)

tỉnh; sống; sống lại

7
New cards

轼

shì

đòn gỗ vịn tay trước xe; tó

8
New cards

淋

lìn: lọc

lìn: lọc

9
New cards

颂

sòng

khen ngợi; ca tụng; ca ngợi

chúc mừng

thơ văn ca tụng

10
New cards

羲

xī

họ Hi

gas

11
New cards

掭

tiàn

quệt bút

12
New cards

觐

jìn

triều kiến; yết kiến (vua)

bái; hành hương (đất Thánh)

13
New cards

潘

pān

họ Phan

14
New cards

禧

xǐ

hạnh phúc; may mắn; vui mừng

15
New cards

藿

huò

lá (của các loài cây đậu.)

16
New cards

湘

xiāng

Tương Giang; sông Tương (tên sông)

17
New cards

庵

ān

lều tranh; lều cỏ

am (thường chỉ nơi ở của ni cô)

18
New cards

蚝

háo

hàu; con hàu

19
New cards

屿

yǔ

đảo nhỏ; hòn đảo nhỏ

20
New cards

澳

ào

bến (thường dùng làm tên đất)

Áo Môn; Ma-Cao

châu Úc; Úc

21
New cards

瑶

yáo

ngọc đẹp

quý; ngon; đẹp; tốt đẹp; tươi đẹp

22
New cards

髡

kūn

cạo trọc đầu (hình phạt thời xưa)

23
New cards

淳

chún

thật thà; chất phác; mộc mạc; chân chất; đôn hậu

24
New cards

威

wēi

quyền thế; quyền lực; uy thế; oai phong; uy nghiêm

họ Uy

25
New cards

酒

jiǔ

rượu; đồ uống có cồn

26
New cards

污

wū

bẩn; nhơ

không liêm khiết; không trong sạch; không liêm; tham ô; tham nhũng

27
New cards

侵

qīn

xâm nhập

gần; giáp

họ Xâm

28
New cards

策

cè

kế sách; mẹo; biện pháp

thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)

29
New cards

翔

xiáng

bay; bay lượn

tỉ mỉ; tường tận; chi tiết

30
New cards

蜷

quán

cuộn tròn

31
New cards

毅

yì

kiên định; cương nghị; kiên quyết

32
New cards

惩

chéng

răn; răn đe; cảnh cáo

trị tội; trừng phạt; hành hạ; trừng trị

33
New cards

狮

shī

sư tử

34
New cards

唐

táng

nhà Đường; triều đại nhà Đường

phóng đại; hư vô; hư ả; thổi phồng; khoác lác

35
New cards

猛

měng

mãnh liệt; mạnh mẽ; mãnh

36
New cards

跌

diē

ngã; té; ngã xuống

rơi xuống; rớt (vật thể)

hạ; giảm; xuống; sụt (vật giá)

37
New cards

擦

cā

chùi; chà; cọ; lau; lau chùi; gạt

cọ xát; ma sát; chà; cạ; xoa; đánh; quẹt

38
New cards

痒

yǎng

ngứa,ngứa ngáy (háo hức)

39
New cards

腰

yāo

lưng; eo; cật

giữa; lưng chừng

40
New cards

缀

zhuì

khâu; đan; may; đính; đơm

viết; sắp xếp; soạn thảo; sáng tác (văn)

41
New cards

扮

bàn

sắm vai; đóng vai

hoá trang; giả làm

42
New cards

绣

xiù

thêu

43
New cards

逗

dòu

đùa; chọc; giỡn; trêu; đùa giỡn; nô đùa

khiến; làm cho

44
New cards

憨

hān

ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn

chất phác; chân chất; thật thà; ngây thơ

45
New cards

掬

jū

bốc; vốc (hai tay)

46
New cards

蹈

dǎo

giẫm; đạp

nhảy; nhảy nhót; nhảy múa

47
New cards

邪

xié

không đàng hoàng; không chính đáng

48
New cards

逢

féng

gặp; gặp mặt; gặp nhau

49
New cards

仅

jìn:gần

jǐn:chỉ; mới; vẻn vẹn

50
New cards

亦

yì

cũng; cũng là

họ Diệc

51
New cards

胜

shèng:được; thắng; thắng lợi

hơn; giỏi; hơn hẳn

shēng:peptit; pép-tít (chất hoá học hữu cơ)

52
New cards

苍

cāng

bạc; xám trắng; xám nhạt

họ Thương

53
New cards

勇

yǒng

dũng cảm; gan dạ

họ Dũng

54
New cards

踢

tī

đá; sút (động tác chân)

đá; kick; đá khỏi (mời người chơi ra khỏi đội)

55
New cards

葵

kuí

hoa to (chỉ các loại cây có hoa nở to)

họ Quỳ

56
New cards

睛

jīng

mắt; nhãn cầu; lòng đen

57
New cards

钹

bó

chũm choẹ; cái xập xoã

58
New cards

箭

jiàn

tên; mũi tên (để bắn)

59
New cards

泵

bèng

bơm; cái bơm; máy bơm

60
New cards

锚

máo

mỏ neo

61
New cards

宇

yǔ

nhà cửa; nơi ở; mái hiên

không gian; thế giới; vũ trụ

họ Vũ

62
New cards

黏

nián

dính; ăn (dán); sánh

63
New cards

腿

tuǐ

chân (người; động vật)

64
New cards

颗

kē

hạt; hòn; viên; chiếc; tép

65
New cards

髓

suǐ

tuỷ xương

66
New cards

叭

bā

huỵch; phịch; phạch; phựt; bịch; rắc (âm thanh va chạm)

67
New cards

翼

yì

cánh chim

giúp đỡ; phụ tá

68
New cards

斤

jīn

rìu (dụng cụ chặt cây thời xưa)

cân (tương đương nửa cân Việt Nam)

69
New cards

恙

yàng

bệnh; bệnh tật

70
New cards

澈

chè

trong; trong trẻo

suốt; thấu; xuyên

71
New cards

吨

dūn

tấn (1000 kg)

trọng tải (tàu bè)

72
New cards

疆

jiāng

biên giới; biên cương; biên thuỳ

ranh giới; giới hạn

73
New cards

燧

suì

đồ lấy lửa (thời xưa)

lửa báo động (thời xưa)

74
New cards

墩

dūn

gò; đống; mô

tảng; bệ; gốc

75
New cards

埃

āi

bụi; bụi bặm

76
New cards

燔

fán

đốt; thiêu; thiêu đốt

quay; nướng

77
New cards

臾

yú

khoảnh khắc; chốc lát

78
New cards

驴

lǘ

con lừa; lừa

79
New cards

宋

Sòng

nước Tống

80
New cards

皖

Wǎn

Hoản (tên khác của tỉnh An Huy, Trung Quốc)

81
New cards

徽

huī

huy hiệu; phù hiệu

Huy Châu (tên phủ cũ, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)

82
New cards

汩

gǔ

cuồn cuộn; ào ạt (nước chảy)

83
New cards

潺

chán

róc rách

84
New cards

巍

wēi

sừng sững; đồ sộ

85
New cards

峨

é

cao; cao ngất ngưởng

núi Nga Mi

86
New cards

翠

cuì

ngọc; ngọc bích

chim bói cá

87
New cards

蜀

shǔ

nước Thục

tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc)

88
New cards

秦

Qín

nước Tần (thời nhà Chu, Trung Quốc)

89
New cards

梁

liáng

xà nhà

sống; gờ

họ Lương

90
New cards

熔

róng

nóng chảy; chảy

91
New cards

惫

bèi

mệt đuối; mệt phờ; mệt nhoài; mệt lử; mệt lả; mệt mỏi

92
New cards

蒂

dì

cuống (hoa quả)

cuối cùng; cuối; sau cùng; kết thúc

93
New cards

瞎

xiā

mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt

xịt; lép (không nổ)

94
New cards

峙

zhì:sừng sững; đứng sừng sững

shì:Phồn Trĩ (tên huyện ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)

95
New cards

痔

zhì

bệnh trĩ; trĩ

96
New cards

痔疮

zhìchuāng
bệnh trĩ

97
New cards

聩

kuì

điếc; nghe kém

98
New cards

匮

kuì
thiếu; thiếu hụt; không đủ

99
New cards

匮乏

kuìfá

thiếu; thiếu hụt; không đủ

100
New cards

饵

ěr

bánh ngọt; bánh
mồi câu
nhử; dụ; mua chuộc