1/720
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
镯
zhuó
cái vòng
啸
xiào
huýt sáo; huýt gió (người)
kêu; hú (chim, thú)
rít; réo; gầm rú (máy bay, đạn)
蚀
shí
đục khoét; hao mòn
nhật thực; nguyệt thực
芬
fēn
hương thơm; mùi thơm
họ Phân
缸
gāng
cóng; liễn; vại; ang; khạp; lu; chậu; vò; chum
gạch; ngói (vật liệu)
苏
sū
tía tô; cây tía tô
Giang Tô và Tô Châu (Trung Quốc)
Liên Xô (cũ)
tỉnh; sống; sống lại
轼
shì
đòn gỗ vịn tay trước xe; tó
淋
lìn: lọc
lìn: lọc
颂
sòng
khen ngợi; ca tụng; ca ngợi
chúc mừng
thơ văn ca tụng
羲
xī
họ Hi
gas
掭
tiàn
quệt bút
觐
jìn
triều kiến; yết kiến (vua)
bái; hành hương (đất Thánh)
潘
pān
họ Phan
禧
xǐ
hạnh phúc; may mắn; vui mừng
藿
huò
lá (của các loài cây đậu.)
湘
xiāng
Tương Giang; sông Tương (tên sông)
庵
ān
lều tranh; lều cỏ
am (thường chỉ nơi ở của ni cô)
蚝
háo
hàu; con hàu
屿
yǔ
đảo nhỏ; hòn đảo nhỏ
澳
ào
bến (thường dùng làm tên đất)
Áo Môn; Ma-Cao
châu Úc; Úc
瑶
yáo
ngọc đẹp
quý; ngon; đẹp; tốt đẹp; tươi đẹp
髡
kūn
cạo trọc đầu (hình phạt thời xưa)
淳
chún
thật thà; chất phác; mộc mạc; chân chất; đôn hậu
威
wēi
quyền thế; quyền lực; uy thế; oai phong; uy nghiêm
họ Uy
酒
jiǔ
rượu; đồ uống có cồn
污
wū
bẩn; nhơ
không liêm khiết; không trong sạch; không liêm; tham ô; tham nhũng
侵
qīn
xâm nhập
gần; giáp
họ Xâm
策
cè
kế sách; mẹo; biện pháp
thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)
翔
xiáng
bay; bay lượn
tỉ mỉ; tường tận; chi tiết
蜷
quán
cuộn tròn
毅
yì
kiên định; cương nghị; kiên quyết
惩
chéng
răn; răn đe; cảnh cáo
trị tội; trừng phạt; hành hạ; trừng trị
狮
shī
sư tử
唐
táng
nhà Đường; triều đại nhà Đường
phóng đại; hư vô; hư ả; thổi phồng; khoác lác
猛
měng
mãnh liệt; mạnh mẽ; mãnh
跌
diē
ngã; té; ngã xuống
rơi xuống; rớt (vật thể)
hạ; giảm; xuống; sụt (vật giá)
擦
cā
chùi; chà; cọ; lau; lau chùi; gạt
cọ xát; ma sát; chà; cạ; xoa; đánh; quẹt
痒
yǎng
ngứa,ngứa ngáy (háo hức)
腰
yāo
lưng; eo; cật
giữa; lưng chừng
缀
zhuì
khâu; đan; may; đính; đơm
viết; sắp xếp; soạn thảo; sáng tác (văn)
扮
bàn
sắm vai; đóng vai
hoá trang; giả làm
绣
xiù
thêu
逗
dòu
đùa; chọc; giỡn; trêu; đùa giỡn; nô đùa
khiến; làm cho
憨
hān
ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn
chất phác; chân chất; thật thà; ngây thơ
掬
jū
bốc; vốc (hai tay)
蹈
dǎo
giẫm; đạp
nhảy; nhảy nhót; nhảy múa
邪
xié
không đàng hoàng; không chính đáng
逢
féng
gặp; gặp mặt; gặp nhau
仅
jìn:gần
jǐn:chỉ; mới; vẻn vẹn
亦
yì
cũng; cũng là
họ Diệc
胜
shèng:được; thắng; thắng lợi
hơn; giỏi; hơn hẳn
shēng:peptit; pép-tít (chất hoá học hữu cơ)
苍
cāng
bạc; xám trắng; xám nhạt
họ Thương
勇
yǒng
dũng cảm; gan dạ
họ Dũng
踢
tī
đá; sút (động tác chân)
đá; kick; đá khỏi (mời người chơi ra khỏi đội)
葵
kuí
hoa to (chỉ các loại cây có hoa nở to)
họ Quỳ
睛
jīng
mắt; nhãn cầu; lòng đen
钹
bó
chũm choẹ; cái xập xoã
箭
jiàn
tên; mũi tên (để bắn)
泵
bèng
bơm; cái bơm; máy bơm
锚
máo
mỏ neo
宇
yǔ
nhà cửa; nơi ở; mái hiên
không gian; thế giới; vũ trụ
họ Vũ
黏
nián
dính; ăn (dán); sánh
腿
tuǐ
chân (người; động vật)
颗
kē
hạt; hòn; viên; chiếc; tép
髓
suǐ
tuỷ xương
叭
bā
huỵch; phịch; phạch; phựt; bịch; rắc (âm thanh va chạm)
翼
yì
cánh chim
giúp đỡ; phụ tá
斤
jīn
rìu (dụng cụ chặt cây thời xưa)
cân (tương đương nửa cân Việt Nam)
恙
yàng
bệnh; bệnh tật
澈
chè
trong; trong trẻo
suốt; thấu; xuyên
吨
dūn
tấn (1000 kg)
trọng tải (tàu bè)
疆
jiāng
biên giới; biên cương; biên thuỳ
ranh giới; giới hạn
燧
suì
đồ lấy lửa (thời xưa)
lửa báo động (thời xưa)
墩
dūn
gò; đống; mô
tảng; bệ; gốc
埃
āi
bụi; bụi bặm
燔
fán
đốt; thiêu; thiêu đốt
quay; nướng
臾
yú
khoảnh khắc; chốc lát
驴
lǘ
con lừa; lừa
宋
Sòng
nước Tống
皖
Wǎn
Hoản (tên khác của tỉnh An Huy, Trung Quốc)
徽
huī
huy hiệu; phù hiệu
Huy Châu (tên phủ cũ, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)
汩
gǔ
cuồn cuộn; ào ạt (nước chảy)
潺
chán
róc rách
巍
wēi
sừng sững; đồ sộ
峨
é
cao; cao ngất ngưởng
núi Nga Mi
翠
cuì
ngọc; ngọc bích
chim bói cá
蜀
shǔ
nước Thục
tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc)
秦
Qín
nước Tần (thời nhà Chu, Trung Quốc)
梁
liáng
xà nhà
sống; gờ
họ Lương
熔
róng
nóng chảy; chảy
惫
bèi
mệt đuối; mệt phờ; mệt nhoài; mệt lử; mệt lả; mệt mỏi
蒂
dì
cuống (hoa quả)
cuối cùng; cuối; sau cùng; kết thúc
瞎
xiā
mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt
xịt; lép (không nổ)
峙
zhì:sừng sững; đứng sừng sững
shì:Phồn Trĩ (tên huyện ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)
痔
zhì
bệnh trĩ; trĩ
痔疮
zhìchuāng
bệnh trĩ
聩
kuì
điếc; nghe kém
匮
kuì
thiếu; thiếu hụt; không đủ
匮乏
kuìfá
thiếu; thiếu hụt; không đủ
饵
ěr
bánh ngọt; bánh
mồi câu
nhử; dụ; mua chuộc