1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Handy / Skillful / Skilled
Khéo tay, có năng khiếu làm đồ bằng tay (tính từ)
Handmade bracelets and necklaces
Vòng tay và dây chuyền làm bằng tay (thủ công)
Colorful beads
Những hạt cườm nhiều màu sắc
Thread something onto a piece of string
Xâu cái gì đó vào một sợi dây cước/dây thừng
Connect the two ends with a small clasp
Nối hai đầu dây bằng một cái móc khóa/móc cài nhỏ
Complete a piece of jewelry
Hoàn thành một món đồ trang sức
Mini sewing machine
Máy may nhỏ / Máy khâu mini
Fabric hair ties / Hair scrunchies
Đồ cột tóc bằng vải / Dây buộc tóc bằng vải
Cool silk fabric
Chất liệu vải lụa mát
Embroider prominent patterns
Thêu các hình vẽ/họa tiết nổi bật
Show off to everyone
Khoe với mọi người xung quanh
Be proud of and admire someone
Tự hào và ngưỡng mộ ai đó
Meticulous and thoughtful
Tỉ mỉ và chu đáo (tính từ)
Pay attention to every small detail
Để ý từng chi tiết nhỏ
Constantly learn new things
Không ngừng học hỏi những cái mới
Keep as a keepsake
Giữ lại làm kỷ vật / đồ kỷ niệm
S + V + someone who + V…
Cấu trúc Dùng Mệnh đề Quan hệ chỉ Người (Who) Ví dụ I’d like to talk about my mother, who is extremely handy at making arts and crafts.
Cấu trúc Khi còn nhỏ… thường làm gì (Used to + V_inf)
When I was a child, S + used to + V_inf…
Cấu trúc Khi còn nhỏ… thường làm gì (Used to + V_inf) Ví dụ When I was a child, my mother used to make handmade bracelets and necklaces for me.
S + V + so that + S + can + V_inf…
Cấu trúc Nhằm mục đích / Để làm gì (So that / In order to) Ví dụ She embroidered colorful patterns on the hair ties so that I could change my style every day.