TỪ MỚI (HỌC THÊM B10 - ...)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/75

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:58 PM on 10/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

làm việc hành chính/văn phòng (v)

办公 - bàngōng

2
New cards
  1. văn phòng, phòng làm việc (n)

  2. phòng hành chính (n)


办公室 - bàngōngshì

3
New cards

nhân viên, viên chức (n)

职员 - zhíyuán

4
New cards

ở, cư trú, trọ (v)

住 - zhù

5
New cards

tầng, nhà lầu (n)

楼 - lóu

6
New cards

cửa, cổng (n)

门 - mén

7
New cards

biết, hiểu, rõ (v)

知道 - zhīdào

8
New cards
  1. điện thoại bàn (n)

  2. cuộc điện thoại (n)


电话 - diànhuà

=> 电 - diàn = điện (n)

=> 话 - huà = lời nói (n)

9
New cards

số, mã số (n)

号码 - hàomǎ

10
New cards

thư ký, bí thư (n)

秘书 - mìshū

11
New cards

trước // đầu tiên - firstly

先 - xiān

首先 - shǒuxiān

12
New cards

mở đầu, giới thiệu (v)

介绍 - jièshào

13
New cards

vị, ngài, bạn (lượng từ)

位 - wèi

14
New cards

một chút, một xíu (thời gian ngắn)

一下儿 - yīxiàr

PHÂN BIỆT

  1. 一下儿 - yīxiàr = một chút, một xíu => đặt sau V - nhấn mạnh về thời gian ngắn, nhanh

  2. 一会儿 - yīhuìr = một lúc, một lát => vẫn là một khoảng thời gian nhưng > 一下儿


15
New cards

giáo sư (n)

教授 - jiàoshòu

16
New cards

hiệu trưởng (n)

校长 - xiàozhǎng

17
New cards

chào đón, hoan nghênh (v)

欢迎 - huānyíng

18
New cards

du học sinh (n)

留学生 - liúxuéshēng

19
New cards

du học (v)

留学 - liúxué

20
New cards

đôi, hai (đã bao hàm lượng từ)

俩 - liǎ

21
New cards

không sao, không việc gì

没什么 - méishénme

22
New cards

ngôn ngữ (n)

语言 - yǔyán

23
New cards

thế nào, như thế nào

怎么样 - zěnmeyàng

24
New cards
  1. cảm thấy, thấy (v)

  2. nghĩ, cho rằng (v)


觉得 - juéde

25
New cards

nghe (v)

听 - tīng

26
New cards

nói, kể (v)

说 - shuō

27
New cards

đọc (v) => nhấn mạnh phát âm / đọc / học tập.

读 - dú

28
New cards
  1. viết (v)

  2. soạn, sáng tác, viết lách (v)

  3. vẽ (v)


写 - xiě

29
New cards

dễ, dễ dàng (a)

容易 - róngyì

30
New cards

bạn cùng phòng (n) // bạn cùng nhà (n)

同屋 - tóngwū // 室友 - shìyǒu (phổ biến hơn)

31
New cards
  1. lớp, lớp học (n)

  2. ca làm việc, ban (n)


班 - bān

32
New cards

hòm, rương, vali (n)

箱子 - xiāngzi

33
New cards

màu đen, đen // tối, không có ánh sáng (a)

黑 - hēi

34
New cards
  1. đỏ, màu đỏ (a)

  2. may mắn, thành công (a)

  3. hot, phổ biến, nổi tiếng (a)


红 - hóng

35
New cards
  1. nặng (a)

  2. sâu đậm, nặng - mức độ (a)


重 - zhòng

36
New cards
  1. nhẹ (a)

  2. nhỏ, ít, nhẹ - mức độ (a)

  3. không quan trọng (a)

  4. khinh, coi thường, coi nhẹ (v)


轻 - qīng

37
New cards

thuốc bắc, thuốc Đông y >< thuốc tây

中药 - zhōngyào >< 西药 - xīyào

38
New cards

lá trà // trà, chè - đã qua chế biến (n)

茶叶 - cháyè

39
New cards

vật dụng hàng ngày, hàng tiêu dùng (n)

日用品 - rìyòngpǐn

40
New cards

chiếc, cái, bộ (lượng từ)

件 - jiàn

41
New cards

Lượng từ

  1. cây, chiếc - dùng cho vật có tay cầm, cán

  2. vốc, nắm

  3. trận, ván

  4. cái, phát - dùng cho động tác tay

  5. tí, chút - dùng cho sự vật trừu tượng


把 - bǎ

42
New cards

mưa (n)

雨 - yǔ

43
New cards

bình, lọ, chai, hộp (lượng từ - n)

瓶 - píng

44
New cards

nước hoa, dầu thơm (n)

香水 - xiāngshuǐ

45
New cards

từ điển (n)

词典 - cídiǎn

46
New cards

Lượng từ

  1. tờ, bức, tấm, trang - giấy, da,…

  2. cái, chiếc - dùng cho giường, bàn

  3. cái, gương, khuông - dùng cho miệng, mặt

  4. cây, cái - dùng cho cung nỏ


张 - zhāng

47
New cards

đĩa CD (n)

光盘 - guāngpán

48
New cards

Lượng từ

  1. đội, đơn vị

  2. bản, bài - dùng cho bài hát

  3. độ sáng - dùng cho độ sáng của đèn điện

  4. cây, cán - dùng cho vật có hình cán dài


支 - zhī

49
New cards

bút, cây bút (n)

笔 - bǐ

50
New cards

giám đốc, quản lý (n)

经理 - jīnglǐ

51
New cards

rất lâu rồi, đã lâu (phó từ)

好久 - hǎojiǔ

52
New cards
  1. tàm tạm, bình thường (a)

  2. chểnh mảng, sao nhãng (a)


马马虎虎 - mǎmǎhūhū

53
New cards

gần đây, mới đây (n, a)

最近 - zuìjìn

54
New cards

khai giảng, nhập học (v)

开学 - kāixué

55
New cards

ô tô, xe hơi (n)

汽车 - qìchē

56
New cards

xe đạp (n)

自行车 - zìxíngchē

57
New cards

xe máy, xe mô tô (n)

摩托车 - mótuōchē

58
New cards

xe taxi (n)

出租车 - chūzūchē

59
New cards

chiếc - xe cộ, trừ tàu hỏa (lượng từ)

辆 - liàng

60
New cards
  1. màu, màu sắc (n)

  2. nhan sắc (n)

  3. sắc mặt, vẻ mặt (n)


颜色 - yánsè

61
New cards

toàn bộ, tất cả, hoàn toàn (a, phó từ)

全 - quán

62
New cards

bác sĩ (n)

大夫 - dàifu

63
New cards

ngoại thương, thương mại quốc tế (n)

外贸 - wàimào

64
New cards

độ, có lẽ, khoảng chừng (phó từ)

大概 - dàgài

65
New cards
  1. mệt, mệt mỏi (a)

  2. buồn ngủ (a, v)


困 - kùn

66
New cards

áo sơ mi (n)

衬衫 - chènshān « 衬衣 - chènyī

67
New cards

áo len (n)

毛衣 - máoyī

68
New cards
  1. vàng, màu vàng (a)

  2. đồi trụy, khiêu dâm (a)


黄 - huáng

69
New cards

máy ảnh (n)

照相机 - zhàoxiàngjī

70
New cards

bỗng, đột nhiên (phó từ)

忽然 - hūrán

71
New cards

thấy, trông thấy (v)

看见 - kànjiàn

72
New cards

nó, cái đó, việc ấy = it

它 - tā

73
New cards
  1. biếu, tặng (v)

  2. đem, gửi (v)

  3. đưa, tiễn (v)


送 - sòng

74
New cards

cưỡi, đi (v)

骑 - qí

75
New cards

dễ đi, dễ lái, dễ cưỡi (a)

好骑 - hǎoqí

76
New cards

mỗi ngày, hằng ngày = everyday (n)

每天 - měitiān