1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
làm việc hành chính/văn phòng (v)
办公 - bàngōng
văn phòng, phòng làm việc (n)
phòng hành chính (n)
办公室 - bàngōngshì
nhân viên, viên chức (n)
职员 - zhíyuán
ở, cư trú, trọ (v)
住 - zhù
tầng, nhà lầu (n)
楼 - lóu
cửa, cổng (n)
门 - mén
biết, hiểu, rõ (v)
知道 - zhīdào
điện thoại bàn (n)
cuộc điện thoại (n)
电话 - diànhuà
=> 电 - diàn = điện (n)
=> 话 - huà = lời nói (n)
số, mã số (n)
号码 - hàomǎ
thư ký, bí thư (n)
秘书 - mìshū
trước // đầu tiên - firstly
先 - xiān
首先 - shǒuxiān
mở đầu, giới thiệu (v)
介绍 - jièshào
vị, ngài, bạn (lượng từ)
位 - wèi
một chút, một xíu (thời gian ngắn)
一下儿 - yīxiàr
PHÂN BIỆT
一下儿 - yīxiàr = một chút, một xíu => đặt sau V - nhấn mạnh về thời gian ngắn, nhanh
一会儿 - yīhuìr = một lúc, một lát => vẫn là một khoảng thời gian nhưng > 一下儿
giáo sư (n)
教授 - jiàoshòu
hiệu trưởng (n)
校长 - xiàozhǎng
chào đón, hoan nghênh (v)
欢迎 - huānyíng
du học sinh (n)
留学生 - liúxuéshēng
du học (v)
留学 - liúxué
đôi, hai (đã bao hàm lượng từ)
俩 - liǎ
không sao, không việc gì
没什么 - méishénme
ngôn ngữ (n)
语言 - yǔyán
thế nào, như thế nào
怎么样 - zěnmeyàng
cảm thấy, thấy (v)
nghĩ, cho rằng (v)
觉得 - juéde
nghe (v)
听 - tīng
nói, kể (v)
说 - shuō
đọc (v) => nhấn mạnh phát âm / đọc / học tập.
读 - dú
viết (v)
soạn, sáng tác, viết lách (v)
vẽ (v)
写 - xiě
dễ, dễ dàng (a)
容易 - róngyì
bạn cùng phòng (n) // bạn cùng nhà (n)
同屋 - tóngwū // 室友 - shìyǒu (phổ biến hơn)
lớp, lớp học (n)
ca làm việc, ban (n)
班 - bān
hòm, rương, vali (n)
箱子 - xiāngzi
màu đen, đen // tối, không có ánh sáng (a)
黑 - hēi
đỏ, màu đỏ (a)
may mắn, thành công (a)
hot, phổ biến, nổi tiếng (a)
红 - hóng
nặng (a)
sâu đậm, nặng - mức độ (a)
重 - zhòng
nhẹ (a)
nhỏ, ít, nhẹ - mức độ (a)
không quan trọng (a)
khinh, coi thường, coi nhẹ (v)
轻 - qīng
thuốc bắc, thuốc Đông y >< thuốc tây
中药 - zhōngyào >< 西药 - xīyào
lá trà // trà, chè - đã qua chế biến (n)
茶叶 - cháyè
vật dụng hàng ngày, hàng tiêu dùng (n)
日用品 - rìyòngpǐn
chiếc, cái, bộ (lượng từ)
件 - jiàn
Lượng từ
cây, chiếc - dùng cho vật có tay cầm, cán
vốc, nắm
trận, ván
cái, phát - dùng cho động tác tay
tí, chút - dùng cho sự vật trừu tượng
把 - bǎ
mưa (n)
雨 - yǔ
bình, lọ, chai, hộp (lượng từ - n)
瓶 - píng
nước hoa, dầu thơm (n)
香水 - xiāngshuǐ
từ điển (n)
词典 - cídiǎn
Lượng từ
tờ, bức, tấm, trang - giấy, da,…
cái, chiếc - dùng cho giường, bàn
cái, gương, khuông - dùng cho miệng, mặt
cây, cái - dùng cho cung nỏ
张 - zhāng
đĩa CD (n)
光盘 - guāngpán
Lượng từ
đội, đơn vị
bản, bài - dùng cho bài hát
độ sáng - dùng cho độ sáng của đèn điện
cây, cán - dùng cho vật có hình cán dài
支 - zhī
bút, cây bút (n)
笔 - bǐ
giám đốc, quản lý (n)
经理 - jīnglǐ
rất lâu rồi, đã lâu (phó từ)
好久 - hǎojiǔ
tàm tạm, bình thường (a)
chểnh mảng, sao nhãng (a)
马马虎虎 - mǎmǎhūhū
gần đây, mới đây (n, a)
最近 - zuìjìn
khai giảng, nhập học (v)
开学 - kāixué
ô tô, xe hơi (n)
汽车 - qìchē
xe đạp (n)
自行车 - zìxíngchē
xe máy, xe mô tô (n)
摩托车 - mótuōchē
xe taxi (n)
出租车 - chūzūchē
chiếc - xe cộ, trừ tàu hỏa (lượng từ)
辆 - liàng
màu, màu sắc (n)
nhan sắc (n)
sắc mặt, vẻ mặt (n)
颜色 - yánsè
toàn bộ, tất cả, hoàn toàn (a, phó từ)
全 - quán
bác sĩ (n)
大夫 - dàifu
ngoại thương, thương mại quốc tế (n)
外贸 - wàimào
độ, có lẽ, khoảng chừng (phó từ)
大概 - dàgài
mệt, mệt mỏi (a)
buồn ngủ (a, v)
困 - kùn
áo sơ mi (n)
衬衫 - chènshān « 衬衣 - chènyī
áo len (n)
毛衣 - máoyī
vàng, màu vàng (a)
đồi trụy, khiêu dâm (a)
黄 - huáng
máy ảnh (n)
照相机 - zhàoxiàngjī
bỗng, đột nhiên (phó từ)
忽然 - hūrán
thấy, trông thấy (v)
看见 - kànjiàn
nó, cái đó, việc ấy = it
它 - tā
biếu, tặng (v)
đem, gửi (v)
đưa, tiễn (v)
送 - sòng
cưỡi, đi (v)
骑 - qí
dễ đi, dễ lái, dễ cưỡi (a)
好骑 - hǎoqí
mỗi ngày, hằng ngày = everyday (n)
每天 - měitiān