1/143
Vocabulary practice flashcards covering essential terms in tourism, hotel management, flight operations, and restaurant services based on lecture notes and slides.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Seasonal
Mùa vụ
Temporary (a)
Tạm thời
Permanent
Vĩnh viễn
Shift
Ca trực
On-the-job training
Đào tạo tại nơi làm
Start at the bottom
Bắt đầu từ vị trí thấp
Long-term contract
Hợp đồng dài hạn
Short-term contract (n)
Hợp đồng ngắn hạn
To be responsible for + N/V-ing
Chịu trách nhiệm
Customer-focused
Tập trung vào khách
Concierge
Người giữ cửa
Flight attendant
Tiếp viên hàng không
Accommodation
Chỗ ở
Enthusiastic
Nhiệt tình
Energetic
Mạnh mẽ, hăng hái
Travel agent
Nhân viên du lịch
Effective / Efficient
Ảnh hưởng / Năng suất
Curriculum Vitae (CV)
Sơ yếu lý lịch
Human Resources (HR) manager
Trưởng phòng nhân sự
Outgoing
Hướng ngoại
Pressure
Áp lực
Hesitate to + V (v)
Do dự
Look forward to + V-ing / N (v)
Trông chờ
Position with benefits
Vị trí có lợi
Diploma
Thi đỗ 1 bằng cấp
Degree
Bằng cấp
Yours sincerely, Mr/Ms …
Dùng khi biết rõ giới tính người nhận
Yours faithfully, Madam / Sir
Dùng khi không biết rõ người nhận
As advertised
Quảng cáo
Weakness
Điểm yếu
Nautical
Liên quan đến hàng hải
Excursion
Du ngoạn
Inbound (Hàn → VN)
Đến
Outbound (VN → Hàn)
Đi
Domestic (HN → HCM)
Nội địa (trong nước)
Leisure
Thời gian rảnh
Spend on
Chi tiêu vào
Self-catering
Tự phục vụ
Relative
Họ hàng
VFR stands for
Visiting friends & relatives
Trip
Chuyến đi
Leaflet
Tờ rơi
Brochure
Tập quảng cáo gấp
Day-tripper
Khách đi 1 ngày
Ambassador
Đại sứ
Purpose-built
Được xây dựng cho 1 mục đích
Gratuity
Tiền thưởng thêm (tiền tip)
All-inclusive
Trọn gói
Half-board (a)
1 bữa ăn (1/2)
Full-board
3 bữa (sáng → tối)
Tailored
Thiết kế riêng
Babysitter
Người trông trẻ
Monastery
Tu viện
Remote
Xa xôi
Rule
Trị vì
Philosophy (n)
Triết lý
Mass tourism
Du lịch đại chúng
Tax
Thuế
Gross national happiness
Chỉ số hạnh phúc
Gross Domestic Product
GDP (quốc nội)
Adapt to
Thích nghi
Meet the needs of …
Đáp ứng nhu cầu
Walk-in shower
Buồng tắm đứng
Element
Yếu tố
Hi-tech
Công nghệ cao
Docking station
Trạm kết nối
In-room safe
Két sắt mini
Power point = socket = outlet
Ổ cắm điện
Plug in
Cắm vào
Cot / crib
Cũi
Express checkout kiosk
Kiốt online
Iron
Bàn là
Duvet
Chăn mền
Comforter
Chăn dày
Romanesque
Kiến trúc & nghệ thuật chính
Experienced
Có kinh nghiệm
Informative
Nhiều thông tin hữu ích
Basilica
Vương cung thánh đường
Tapas
Bánh tapas (Tây Ban Nha)
Work of art
Tác phẩm nghệ thuật
Medieval
Trung cổ
Take advantage of
Tận dụng
Replica = Duplicate
Bản sao
Bullring
Đấu trường bò
Adjoining room (n)
2 phòng nối nhau (1 cửa thông)
Adjacent room (n)
2 phòng kề nhau
Presidential suite
Phòng tổng thống
En suite
Có phòng tắm riêng
Business center
Trung tâm dịch vụ văn phòng
Precaution
Phòng ngừa
Accessory
Phụ kiện
Jewelry
Trang sức
Pickpocket
Kẻ móc túi
Deserted
Hoang vắng
Safe-deposit box
Ký gửi
Criminal
Tội phạm
Twin room
2 giường đơn
Double room
1 giường đôi
Light bulb
Bóng đèn
Shabby
Tồi tàn, cũ kỹ