PV with COME

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/74

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

tự làm

Last updated 1:02 AM on 10/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

75 Terms

1
New cards

Front

Back

2
New cards

Can you explain how this disastrous situation _____?

Xảy ra, phát sinh (đặc biệt là ngoài dự kiến)


• Bộc lộ tính cách, tạo ấn tượng cho người khác
• (Thông điệp, ý tưởng) Được truyền đạt rõ ràng, hiểu được

come about

3
New cards

I _____ an old diary while cleaning the attic.

Tình cờ gặp (người) hoặc tìm thấy (vật)


• Bộc lộ tính cách, tạo ấn tượng cho người khác
• (Thông điệp, ý tưởng) Được truyền đạt rõ ràng, hiểu được

come across

4
New cards

He _____ as a very confident speaker.

Bộc lộ tính cách, tạo ấn tượng cho người khác


• Tình cờ gặp (người) hoặc tìm thấy (vật)
• (Thông điệp, ý tưởng) Được truyền đạt rõ ràng, hiểu được

come across

5
New cards

The speaker's main points _____ very clearly.

(Thông điệp, ý tưởng) Được truyền đạt rõ ràng, hiểu được


• Tình cờ gặp (người) hoặc tìm thấy (vật)
• Bộc lộ tính cách, tạo ấn tượng cho người khác

come across

6
New cards

The guards _____ the intruder with dogs.

Đuổi theo, rượt đuổi ai đó


• Nối tiếp, theo sau về thứ tự hoặc thời gian

come after

7
New cards

The letter 'B' _____ 'A' in the alphabet.

Nối tiếp, theo sau về thứ tự hoặc thời gian


• Đuổi theo, rượt đuổi ai đó

come after

8
New cards

A bus should _____ in a few minutes.

Đến nơi, xuất hiện


• Tiến triển, cải thiện (kỹ năng, sức khỏe)
• Đi cùng, đồng hành với ai

come along

9
New cards

Your English writing is _____ really well.

Tiến triển, cải thiện (kỹ năng, sức khỏe)


• Đến nơi, xuất hiện
• Đi cùng, đồng hành với ai

come along

10
New cards

We're going to the cinema; do you want to _____?

Đi cùng, đồng hành với ai


• Đến nơi, xuất hiện
• Tiến triển, cải thiện (kỹ năng, sức khỏe)

come along

11
New cards

The old book just _____ in my hands.

Bị vỡ, bung ra thành nhiều mảnh


• (Tinh thần, hệ thống) Thất bại, suy sụp

come apart

12
New cards

Their marriage started to _____ after years.

(Tinh thần, hệ thống) Thất bại, suy sụp


• Bị vỡ, bung ra thành nhiều mảnh

come apart

13
New cards

She _____ shortly after receiving smelling salts.

Tỉnh lại, hồi phục ý thức (sau khi ngất)


• Thay đổi ý kiến, chấp nhận điều gì
• Ghé thăm nhà ai (thường là ngẫu nhiên/ngắn)
• (Sự kiện diễn ra định kỳ) Lại đến, diễn ra lần nữa

come around / come round

14
New cards

He slowly _____ to our point of view.

Thay đổi ý kiến, chấp nhận điều gì


• Tỉnh lại, hồi phục ý thức (sau khi ngất)
• Ghé thăm nhà ai (thường là ngẫu nhiên/ngắn)
• (Sự kiện diễn ra định kỳ) Lại đến, diễn ra lần nữa

come around / come round

15
New cards

Why don't you _____ for tea this afternoon?

Ghé thăm nhà ai (thường là ngẫu nhiên/ngắn)


• Tỉnh lại, hồi phục ý thức (sau khi ngất)
• Thay đổi ý kiến, chấp nhận điều gì
• (Sự kiện diễn ra định kỳ) Lại đến, diễn ra lần nữa

come around / come round

16
New cards

Christmas seems to _____ quicker every year.

(Sự kiện diễn ra định kỳ) Lại đến, diễn ra lần nữa


• Tỉnh lại, hồi phục ý thức (sau khi ngất)
• Thay đổi ý kiến, chấp nhận điều gì
• Ghé thăm nhà ai (thường là ngẫu nhiên/ngắn)

come around / come round

17
New cards

He _____ me with a broken glass.

Tấn công, lao về phía ai đó dữ dội


• Tiếp cận, giải quyết một vấn đề theo cách nào đó

come at

18
New cards

We need to _____ this puzzle differently.

Tiếp cận, giải quyết một vấn đề theo cách nào đó


• Tấn công, lao về phía ai đó dữ dội

come at

19
New cards

I _____ from the interview feeling optimistic.

Rời đi với một cảm giác, ấn tượng hoặc kết quả nào đó


• Tách ra, bong ra khỏi cái gì

come away

20
New cards

The wallpaper is beginning to _____ the wall.

Tách ra, bong ra khỏi cái gì


• Rời đi với một cảm giác, ấn tượng hoặc kết quả nào đó

come away

21
New cards

She plans to _____ next month from Europe.

Quay trở lại (địa điểm, trạng thái)


• Trở lại mốt, sống lại (thời trang, ký ức)
• Đáp trả, phản bác lại ai đó

come back

22
New cards

Flared trousers are starting to _____ fashion.

Trở lại mốt, sống lại (thời trang, ký ức)


• Quay trở lại (địa điểm, trạng thái)
• Đáp trả, phản bác lại ai đó

come back

23
New cards

She _____ with a sharp remark quickly.

Đáp trả, phản bác lại ai đó


• Quay trở lại (địa điểm, trạng thái)
• Trở lại mốt, sống lại (thời trang, ký ức)

come back

24
New cards

The politician _____ the reporter with evidence.

Phản pháo, tấn công lại câu hỏi/chỉ trích của ai

come back at

25
New cards

Let's _____ to this issue later.

Quay lại thảo luận/xem xét chủ đề nào đó

come back to

26
New cards

The case will _____ the Supreme Court soon.

Được đưa ra xét xử trước tòa/hội đồng


• Quan trọng hơn, ưu tiên hơn cái gì

come before

27
New cards

For him, family always _____ his career.

Quan trọng hơn, ưu tiên hơn cái gì


• Được đưa ra xét xử trước tòa/hội đồng

come before

28
New cards

Good jobs are very hard to _____ nowadays.

Tình cờ có được, kiếm được cái gì (hiếm/khó tìm)


• Ghé thăm ngắn

come by

29
New cards

I'll _____ your office later to sign.

Ghé thăm ngắn


• Tình cờ có được, kiếm được cái gì (hiếm/khó tìm)

come by

30
New cards

Inflation is beginning to _____ gradually.

Giảm xuống (giá cả, nhiệt độ, tỷ lệ)


• Rơi xuống, sụp đổ (mưa, công trình)
• Quyết định ủng hộ hay chống lại (Come down for/against)

come down

31
New cards

The rain _____ in buckets all night.

Rơi xuống, sụp đổ (mưa, công trình)


• Giảm xuống (giá cả, nhiệt độ, tỷ lệ)
• Quyết định ủng hộ hay chống lại (Come down for/against)

come down

32
New cards

The committee _____ the new policy.

Quyết định ủng hộ hay chống lại (Come down for/against)


• Giảm xuống (giá cả, nhiệt độ, tỷ lệ)
• Rơi xuống, sụp đổ (mưa, công trình)

come down

33
New cards

The principal _____ students skipping classes.

Chỉ trích, trừng phạt ai đó nặng nề

come down on

34
New cards

Success _____ hard work and patience.

Chung quy lại là, phụ thuộc vào yếu tố cốt lõi nào

come down to

35
New cards

I think I'm _____ a bad cold.

Mắc bệnh nhẹ (cảm, sốt, cúm)

come down with

36
New cards

The regime _____ the dissidents at midnight.

Đến để bắt giữ hoặc tấn công ai đó

come for

37
New cards

She _____ a small coastal town.

Xuất thân từ, đến từ (quê hương, nguồn gốc)

come from

38
New cards

Please _____ and take a seat.

Đi vào trong


• Về đích ở vị trí nào (trong cuộc đua)
• Trở thành mốt, hợp thời trang
• (Thủy triều) Đang dâng lên

come in

39
New cards

He _____ first in the 100-meter sprint.

Về đích ở vị trí nào (trong cuộc đua)


• Đi vào trong
• Trở thành mốt, hợp thời trang
• (Thủy triều) Đang dâng lên

come in

40
New cards

Short skirts _____ again last summer.

Trở thành mốt, hợp thời trang


• Đi vào trong
• Về đích ở vị trí nào (trong cuộc đua)
• (Thủy triều) Đang dâng lên

come in

41
New cards

The tide is _____, let's move up.

(Thủy triều) Đang dâng lên


• Đi vào trong
• Về đích ở vị trí nào (trong cuộc đua)
• Trở thành mốt, hợp thời trang

come in

42
New cards

The company _____ heavy criticism recently.

Nhận lấy, hứng chịu (chỉ trích, khen ngợi)

come in for

43
New cards

She _____ a large fortune from her grandfather.

Thừa kế (tiền bạc, tài sản)


• Đóng vai trò, có ảnh hưởng vào cái gì

come into

44
New cards

Money didn't _____ my decision to leave.

Đóng vai trò, có ảnh hưởng vào cái gì


• Thừa kế (tiền bạc, tài sản)

come into

45
New cards

The surprise party _____ without problems.

Thành công, diễn ra như kế hoạch


• Bong ra, tróc ra, gãy rời ra khỏi cái gì
• Kết thúc ở một vị thế nhất định (Come off well/badly)

come off

46
New cards

The coat button _____ when I opened.

Bong ra, tróc ra, gãy rời ra khỏi cái gì


• Thành công, diễn ra như kế hoạch
• Kết thúc ở một vị thế nhất định (Come off well/badly)

come off

47
New cards

The company _____ badly in the dispute.

Kết thúc ở một vị thế nhất định (Come off well/badly)


• Thành công, diễn ra như kế hoạch
• Bong ra, tróc ra, gãy rời ra khỏi cái gì

come off

48
New cards

The heating _____ automatically at 6 AM.

Bắt đầu hoạt động (đèn, thiết bị, hệ thống)


• Cải thiện, tiến bộ
• (Bệnh tật/Cơn đau) Bắt đầu xuất hiện

come on

49
New cards

Your English has really _____ since then.

Cải thiện, tiến bộ


• Bắt đầu hoạt động (đèn, thiết bị, hệ thống)
• (Bệnh tật/Cơn đau) Bắt đầu xuất hiện

come on

50
New cards

I can feel a severe headache _____.

(Bệnh tật/Cơn đau) Bắt đầu xuất hiện


• Bắt đầu hoạt động (đèn, thiết bị, hệ thống)
• Cải thiện, tiến bộ

come on

51
New cards

Her new novel is _____ next Tuesday.

Được xuất bản, phát hành (sách, phim, album)


• Lộ ra, được phát hiện (bí mật, sự thật)
• Nở hoa (hoa); Xuất hiện trên bầu trời (mặt trời, sao)
• Xóa sạch (vết bẩn trên quần áo)

come out

52
New cards

The truth about the scandal _____ eventually.

Lộ ra, được phát hiện (bí mật, sự thật)


• Được xuất bản, phát hành (sách, phim, album)
• Nở hoa (hoa); Xuất hiện trên bầu trời (mặt trời, sao)
• Xóa sạch (vết bẩn trên quần áo)

come out

53
New cards

The roses are beginning to _____ here.

Nở hoa (hoa); Xuất hiện trên bầu trời (mặt trời, sao)


• Được xuất bản, phát hành (sách, phim, album)
• Lộ ra, được phát hiện (bí mật, sự thật)
• Xóa sạch (vết bẩn trên quần áo)

come out

54
New cards

Wash it well and the stain should _____.

Xóa sạch (vết bẩn trên quần áo)


• Được xuất bản, phát hành (sách, phim, album)
• Lộ ra, được phát hiện (bí mật, sự thật)
• Nở hoa (hoa); Xuất hiện trên bầu trời (mặt trời, sao)

come out

55
New cards

He suddenly _____ a ridiculous objection.

Thốt ra, tung ra (tuyên bố, từ ngữ bất ngờ)

come out with

56
New cards

Feel free to _____ whenever you're here.

Ghé thăm nhà ai


• Cảm thấy một cảm xúc/trạng thái bất ngờ xâm chiếm
• Tạo ấn tượng (giống come across)

come over

57
New cards

A wave of dizziness _____ me inside.

Cảm thấy một cảm xúc/trạng thái bất ngờ xâm chiếm


• Ghé thăm nhà ai
• Tạo ấn tượng (giống come across)

come over

58
New cards

She _____ as very knowledgeable today.

Tạo ấn tượng (giống come across)


• Ghé thăm nhà ai
• Cảm thấy một cảm xúc/trạng thái bất ngờ xâm chiếm

come over

59
New cards

He finally _____ accepting our proposal.

Chấp nhận một ý kiến sau thời gian phản đối

come round to

60
New cards

It was tough, but he managed to _____.

Vượt qua, sống sót qua khó khăn/bệnh tật


• (Thông điệp, tin nhắn, kết quả) Được nhận/thông báo

come through

61
New cards

The test results _____ early this morning.

(Thông điệp, tin nhắn, kết quả) Được nhận/thông báo


• Vượt qua, sống sót qua khó khăn/bệnh tật

come through

62
New cards

The bank _____ the loan just in time.

Cung cấp cái gì đúng như hứa hẹn/mong đợi

come through with

63
New cards

The final bill _____ $150 including taxes.

Đạt đến tổng số tiền nào đó


• Tỉnh lại sau khi ngất
• Đạt đến một trạng thái/kết quả nhất định

come to

64
New cards

When he _____, he was in a bed.

Tỉnh lại sau khi ngất


• Đạt đến tổng số tiền nào đó
• Đạt đến một trạng thái/kết quả nhất định

come to

65
New cards

The project _____ an abrupt halt.

Đạt đến một trạng thái/kết quả nhất định


• Đạt đến tổng số tiền nào đó
• Tỉnh lại sau khi ngất

come to

66
New cards

Your shoelaces have _____ completely.

Bị tuột, bị tháo ra (dây giày, cúc áo, nút thắt)


• (Kế hoạch, tâm lý) Thất bại hoàn toàn, suy sụp

come undone

67
New cards

All our careful planning _____ at last.

(Kế hoạch, tâm lý) Thất bại hoàn toàn, suy sụp


• Bị tuột, bị tháo ra (dây giày, cúc áo, nút thắt)

come undone

68
New cards

The question of pay _____ at the meeting.

(Vấn đề, câu hỏi) Được nêu ra, đề cập trong thảo luận


• Xảy ra đột ngột, bất ngờ
• (Mặt trời) Mọc
• Sắp xảy ra, sắp tới (sự kiện, kỳ thi)

come up

69
New cards

Something urgent has _____, I must leave.

Xảy ra đột ngột, bất ngờ


• (Vấn đề, câu hỏi) Được nêu ra, đề cập trong thảo luận
• (Mặt trời) Mọc
• Sắp xảy ra, sắp tới (sự kiện, kỳ thi)

come up

70
New cards

We stayed up and watched the sun _____.

(Mặt trời) Mọc


• (Vấn đề, câu hỏi) Được nêu ra, đề cập trong thảo luận
• Xảy ra đột ngột, bất ngờ
• Sắp xảy ra, sắp tới (sự kiện, kỳ thi)

come up

71
New cards

My final exams are _____ in two weeks.

Sắp xảy ra, sắp tới (sự kiện, kỳ thi)


• (Vấn đề, câu hỏi) Được nêu ra, đề cập trong thảo luận
• Xảy ra đột ngột, bất ngờ
• (Mặt trời) Mọc

come up

72
New cards

We _____ fierce opposition from residents.

Đối mặt với (khó khăn, chướng ngại vật, đối thủ mạnh)

come up against

73
New cards

The food didn't _____ our high expectations.

Đạt tới một mức độ, tiêu chuẩn mong đợi

come up to

74
New cards

She _____ a brilliant solution quickly.

Nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, kế hoạch, câu trả lời)

come up with

75
New cards

The explorers _____ a hidden cave.

Tình cờ phát hiện, gặp phải (giống come across)

come upon