1/74
tự làm
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Front
Back
Can you explain how this disastrous situation _____?
Xảy ra, phát sinh (đặc biệt là ngoài dự kiến)
• Bộc lộ tính cách, tạo ấn tượng cho người khác
• (Thông điệp, ý tưởng) Được truyền đạt rõ ràng, hiểu được
come about
I _____ an old diary while cleaning the attic.
Tình cờ gặp (người) hoặc tìm thấy (vật)
• Bộc lộ tính cách, tạo ấn tượng cho người khác
• (Thông điệp, ý tưởng) Được truyền đạt rõ ràng, hiểu được
come across
He _____ as a very confident speaker.
Bộc lộ tính cách, tạo ấn tượng cho người khác
• Tình cờ gặp (người) hoặc tìm thấy (vật)
• (Thông điệp, ý tưởng) Được truyền đạt rõ ràng, hiểu được
come across
The speaker's main points _____ very clearly.
(Thông điệp, ý tưởng) Được truyền đạt rõ ràng, hiểu được
• Tình cờ gặp (người) hoặc tìm thấy (vật)
• Bộc lộ tính cách, tạo ấn tượng cho người khác
come across
The guards _____ the intruder with dogs.
Đuổi theo, rượt đuổi ai đó
• Nối tiếp, theo sau về thứ tự hoặc thời gian
come after
The letter 'B' _____ 'A' in the alphabet.
Nối tiếp, theo sau về thứ tự hoặc thời gian
• Đuổi theo, rượt đuổi ai đó
come after
A bus should _____ in a few minutes.
Đến nơi, xuất hiện
• Tiến triển, cải thiện (kỹ năng, sức khỏe)
• Đi cùng, đồng hành với ai
come along
Your English writing is _____ really well.
Tiến triển, cải thiện (kỹ năng, sức khỏe)
• Đến nơi, xuất hiện
• Đi cùng, đồng hành với ai
come along
We're going to the cinema; do you want to _____?
Đi cùng, đồng hành với ai
• Đến nơi, xuất hiện
• Tiến triển, cải thiện (kỹ năng, sức khỏe)
come along
The old book just _____ in my hands.
Bị vỡ, bung ra thành nhiều mảnh
• (Tinh thần, hệ thống) Thất bại, suy sụp
come apart
Their marriage started to _____ after years.
(Tinh thần, hệ thống) Thất bại, suy sụp
• Bị vỡ, bung ra thành nhiều mảnh
come apart
She _____ shortly after receiving smelling salts.
Tỉnh lại, hồi phục ý thức (sau khi ngất)
• Thay đổi ý kiến, chấp nhận điều gì
• Ghé thăm nhà ai (thường là ngẫu nhiên/ngắn)
• (Sự kiện diễn ra định kỳ) Lại đến, diễn ra lần nữa
come around / come round
He slowly _____ to our point of view.
Thay đổi ý kiến, chấp nhận điều gì
• Tỉnh lại, hồi phục ý thức (sau khi ngất)
• Ghé thăm nhà ai (thường là ngẫu nhiên/ngắn)
• (Sự kiện diễn ra định kỳ) Lại đến, diễn ra lần nữa
come around / come round
Why don't you _____ for tea this afternoon?
Ghé thăm nhà ai (thường là ngẫu nhiên/ngắn)
• Tỉnh lại, hồi phục ý thức (sau khi ngất)
• Thay đổi ý kiến, chấp nhận điều gì
• (Sự kiện diễn ra định kỳ) Lại đến, diễn ra lần nữa
come around / come round
Christmas seems to _____ quicker every year.
(Sự kiện diễn ra định kỳ) Lại đến, diễn ra lần nữa
• Tỉnh lại, hồi phục ý thức (sau khi ngất)
• Thay đổi ý kiến, chấp nhận điều gì
• Ghé thăm nhà ai (thường là ngẫu nhiên/ngắn)
come around / come round
He _____ me with a broken glass.
Tấn công, lao về phía ai đó dữ dội
• Tiếp cận, giải quyết một vấn đề theo cách nào đó
come at
We need to _____ this puzzle differently.
Tiếp cận, giải quyết một vấn đề theo cách nào đó
• Tấn công, lao về phía ai đó dữ dội
come at
I _____ from the interview feeling optimistic.
Rời đi với một cảm giác, ấn tượng hoặc kết quả nào đó
• Tách ra, bong ra khỏi cái gì
come away
The wallpaper is beginning to _____ the wall.
Tách ra, bong ra khỏi cái gì
• Rời đi với một cảm giác, ấn tượng hoặc kết quả nào đó
come away
She plans to _____ next month from Europe.
Quay trở lại (địa điểm, trạng thái)
• Trở lại mốt, sống lại (thời trang, ký ức)
• Đáp trả, phản bác lại ai đó
come back
Flared trousers are starting to _____ fashion.
Trở lại mốt, sống lại (thời trang, ký ức)
• Quay trở lại (địa điểm, trạng thái)
• Đáp trả, phản bác lại ai đó
come back
She _____ with a sharp remark quickly.
Đáp trả, phản bác lại ai đó
• Quay trở lại (địa điểm, trạng thái)
• Trở lại mốt, sống lại (thời trang, ký ức)
come back
The politician _____ the reporter with evidence.
Phản pháo, tấn công lại câu hỏi/chỉ trích của ai
come back at
Let's _____ to this issue later.
Quay lại thảo luận/xem xét chủ đề nào đó
come back to
The case will _____ the Supreme Court soon.
Được đưa ra xét xử trước tòa/hội đồng
• Quan trọng hơn, ưu tiên hơn cái gì
come before
For him, family always _____ his career.
Quan trọng hơn, ưu tiên hơn cái gì
• Được đưa ra xét xử trước tòa/hội đồng
come before
Good jobs are very hard to _____ nowadays.
Tình cờ có được, kiếm được cái gì (hiếm/khó tìm)
• Ghé thăm ngắn
come by
I'll _____ your office later to sign.
Ghé thăm ngắn
• Tình cờ có được, kiếm được cái gì (hiếm/khó tìm)
come by
Inflation is beginning to _____ gradually.
Giảm xuống (giá cả, nhiệt độ, tỷ lệ)
• Rơi xuống, sụp đổ (mưa, công trình)
• Quyết định ủng hộ hay chống lại (Come down for/against)
come down
The rain _____ in buckets all night.
Rơi xuống, sụp đổ (mưa, công trình)
• Giảm xuống (giá cả, nhiệt độ, tỷ lệ)
• Quyết định ủng hộ hay chống lại (Come down for/against)
come down
The committee _____ the new policy.
Quyết định ủng hộ hay chống lại (Come down for/against)
• Giảm xuống (giá cả, nhiệt độ, tỷ lệ)
• Rơi xuống, sụp đổ (mưa, công trình)
come down
The principal _____ students skipping classes.
Chỉ trích, trừng phạt ai đó nặng nề
come down on
Success _____ hard work and patience.
Chung quy lại là, phụ thuộc vào yếu tố cốt lõi nào
come down to
I think I'm _____ a bad cold.
Mắc bệnh nhẹ (cảm, sốt, cúm)
come down with
The regime _____ the dissidents at midnight.
Đến để bắt giữ hoặc tấn công ai đó
come for
She _____ a small coastal town.
Xuất thân từ, đến từ (quê hương, nguồn gốc)
come from
Please _____ and take a seat.
Đi vào trong
• Về đích ở vị trí nào (trong cuộc đua)
• Trở thành mốt, hợp thời trang
• (Thủy triều) Đang dâng lên
come in
He _____ first in the 100-meter sprint.
Về đích ở vị trí nào (trong cuộc đua)
• Đi vào trong
• Trở thành mốt, hợp thời trang
• (Thủy triều) Đang dâng lên
come in
Short skirts _____ again last summer.
Trở thành mốt, hợp thời trang
• Đi vào trong
• Về đích ở vị trí nào (trong cuộc đua)
• (Thủy triều) Đang dâng lên
come in
The tide is _____, let's move up.
(Thủy triều) Đang dâng lên
• Đi vào trong
• Về đích ở vị trí nào (trong cuộc đua)
• Trở thành mốt, hợp thời trang
come in
The company _____ heavy criticism recently.
Nhận lấy, hứng chịu (chỉ trích, khen ngợi)
come in for
She _____ a large fortune from her grandfather.
Thừa kế (tiền bạc, tài sản)
• Đóng vai trò, có ảnh hưởng vào cái gì
come into
Money didn't _____ my decision to leave.
Đóng vai trò, có ảnh hưởng vào cái gì
• Thừa kế (tiền bạc, tài sản)
come into
The surprise party _____ without problems.
Thành công, diễn ra như kế hoạch
• Bong ra, tróc ra, gãy rời ra khỏi cái gì
• Kết thúc ở một vị thế nhất định (Come off well/badly)
come off
The coat button _____ when I opened.
Bong ra, tróc ra, gãy rời ra khỏi cái gì
• Thành công, diễn ra như kế hoạch
• Kết thúc ở một vị thế nhất định (Come off well/badly)
come off
The company _____ badly in the dispute.
Kết thúc ở một vị thế nhất định (Come off well/badly)
• Thành công, diễn ra như kế hoạch
• Bong ra, tróc ra, gãy rời ra khỏi cái gì
come off
The heating _____ automatically at 6 AM.
Bắt đầu hoạt động (đèn, thiết bị, hệ thống)
• Cải thiện, tiến bộ
• (Bệnh tật/Cơn đau) Bắt đầu xuất hiện
come on
Your English has really _____ since then.
Cải thiện, tiến bộ
• Bắt đầu hoạt động (đèn, thiết bị, hệ thống)
• (Bệnh tật/Cơn đau) Bắt đầu xuất hiện
come on
I can feel a severe headache _____.
(Bệnh tật/Cơn đau) Bắt đầu xuất hiện
• Bắt đầu hoạt động (đèn, thiết bị, hệ thống)
• Cải thiện, tiến bộ
come on
Her new novel is _____ next Tuesday.
Được xuất bản, phát hành (sách, phim, album)
• Lộ ra, được phát hiện (bí mật, sự thật)
• Nở hoa (hoa); Xuất hiện trên bầu trời (mặt trời, sao)
• Xóa sạch (vết bẩn trên quần áo)
come out
The truth about the scandal _____ eventually.
Lộ ra, được phát hiện (bí mật, sự thật)
• Được xuất bản, phát hành (sách, phim, album)
• Nở hoa (hoa); Xuất hiện trên bầu trời (mặt trời, sao)
• Xóa sạch (vết bẩn trên quần áo)
come out
The roses are beginning to _____ here.
Nở hoa (hoa); Xuất hiện trên bầu trời (mặt trời, sao)
• Được xuất bản, phát hành (sách, phim, album)
• Lộ ra, được phát hiện (bí mật, sự thật)
• Xóa sạch (vết bẩn trên quần áo)
come out
Wash it well and the stain should _____.
Xóa sạch (vết bẩn trên quần áo)
• Được xuất bản, phát hành (sách, phim, album)
• Lộ ra, được phát hiện (bí mật, sự thật)
• Nở hoa (hoa); Xuất hiện trên bầu trời (mặt trời, sao)
come out
He suddenly _____ a ridiculous objection.
Thốt ra, tung ra (tuyên bố, từ ngữ bất ngờ)
come out with
Feel free to _____ whenever you're here.
Ghé thăm nhà ai
• Cảm thấy một cảm xúc/trạng thái bất ngờ xâm chiếm
• Tạo ấn tượng (giống come across)
come over
A wave of dizziness _____ me inside.
Cảm thấy một cảm xúc/trạng thái bất ngờ xâm chiếm
• Ghé thăm nhà ai
• Tạo ấn tượng (giống come across)
come over
She _____ as very knowledgeable today.
Tạo ấn tượng (giống come across)
• Ghé thăm nhà ai
• Cảm thấy một cảm xúc/trạng thái bất ngờ xâm chiếm
come over
He finally _____ accepting our proposal.
Chấp nhận một ý kiến sau thời gian phản đối
come round to
It was tough, but he managed to _____.
Vượt qua, sống sót qua khó khăn/bệnh tật
• (Thông điệp, tin nhắn, kết quả) Được nhận/thông báo
come through
The test results _____ early this morning.
(Thông điệp, tin nhắn, kết quả) Được nhận/thông báo
• Vượt qua, sống sót qua khó khăn/bệnh tật
come through
The bank _____ the loan just in time.
Cung cấp cái gì đúng như hứa hẹn/mong đợi
come through with
The final bill _____ $150 including taxes.
Đạt đến tổng số tiền nào đó
• Tỉnh lại sau khi ngất
• Đạt đến một trạng thái/kết quả nhất định
come to
When he _____, he was in a bed.
Tỉnh lại sau khi ngất
• Đạt đến tổng số tiền nào đó
• Đạt đến một trạng thái/kết quả nhất định
come to
The project _____ an abrupt halt.
Đạt đến một trạng thái/kết quả nhất định
• Đạt đến tổng số tiền nào đó
• Tỉnh lại sau khi ngất
come to
Your shoelaces have _____ completely.
Bị tuột, bị tháo ra (dây giày, cúc áo, nút thắt)
• (Kế hoạch, tâm lý) Thất bại hoàn toàn, suy sụp
come undone
All our careful planning _____ at last.
(Kế hoạch, tâm lý) Thất bại hoàn toàn, suy sụp
• Bị tuột, bị tháo ra (dây giày, cúc áo, nút thắt)
come undone
The question of pay _____ at the meeting.
(Vấn đề, câu hỏi) Được nêu ra, đề cập trong thảo luận
• Xảy ra đột ngột, bất ngờ
• (Mặt trời) Mọc
• Sắp xảy ra, sắp tới (sự kiện, kỳ thi)
come up
Something urgent has _____, I must leave.
Xảy ra đột ngột, bất ngờ
• (Vấn đề, câu hỏi) Được nêu ra, đề cập trong thảo luận
• (Mặt trời) Mọc
• Sắp xảy ra, sắp tới (sự kiện, kỳ thi)
come up
We stayed up and watched the sun _____.
(Mặt trời) Mọc
• (Vấn đề, câu hỏi) Được nêu ra, đề cập trong thảo luận
• Xảy ra đột ngột, bất ngờ
• Sắp xảy ra, sắp tới (sự kiện, kỳ thi)
come up
My final exams are _____ in two weeks.
Sắp xảy ra, sắp tới (sự kiện, kỳ thi)
• (Vấn đề, câu hỏi) Được nêu ra, đề cập trong thảo luận
• Xảy ra đột ngột, bất ngờ
• (Mặt trời) Mọc
come up
We _____ fierce opposition from residents.
Đối mặt với (khó khăn, chướng ngại vật, đối thủ mạnh)
come up against
The food didn't _____ our high expectations.
Đạt tới một mức độ, tiêu chuẩn mong đợi
come up to
She _____ a brilliant solution quickly.
Nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, kế hoạch, câu trả lời)
come up with
The explorers _____ a hidden cave.
Tình cờ phát hiện, gặp phải (giống come across)
come upon