1/79
Looks like no tags are added yet.
the dead wood
người/ vật không còn giá trị
timber (n)
gỗ (làm ra thành phẩm)
sail close to the wind
tiến sát tới lằn ranh của sự nguy hiểm
shoot the breeze
tán gẫu, chém gió
gale (n)
an extremely strong wind
new kid on the block
1 người mới tới (tổ chức, cơ quan, …)
lead sb astray
làm sb lạc đường, có hành vi sai trái
pull sb aside
kéo sb sang 1 bên để nói chuyện
sth is amiss
có điều gì đó đang sai sai
go awry
go wrong
go to the ends of the earth
to do everything possible to get or achieve sth
secretive (about sth)
kín đáo, giữ bí mật, không muốn tiết lộ thông tin về sth
official (n)
quan chức
be like getting blood out of a stone
làm 1 việc rất khó, gần như không thể xảy ra
boulder (n)
đá (lớn)
pebble (n)
đá cuội, đá sỏi
economic downturn
sự suy thoái kinh tế
on sb’s best behaviour
cư xử chuẩn mực, đúng đắn
conduct (n)
a person’s behaviour in swh
a code of conduct
bộ quy tắc ứng xử
not lift/raise a finger/hand (to do sth)
to do nothing to help sb
hit rock bottom
rơi xuống điểm thấp nhất, tồi tệ nhất
pull the rug out from under sb’s feet
đột ngột rút đi sự hỗ trợ sb
critically injured
bị chấn thương nặng
fight for sb’s life
cố gắng chiến đấu vì sự sống còn (dù trong nguy kịch)
time after time
từ lần này qua lần khác
line sb’s own pockets
làm giàu cho bản thân mình (thông qua hành động bất chính, tham nhũng)
fill sb’s own coffers
tích lũy sự giàu có, tài sản cho riêng mình
prey on sb’s mind
ám ảnh tâm trí của sb
fell on hard times
rơi vào tình cảnh khó khăn
heavy criticism
sự chỉ trích, nặng nề
hollow (a)
rỗng, trống rỗng
fall on sb’s sword
chấp nhận chịu trách nhiệm cho một sai lầm hoặc thất bại, thường bằng cách từ chức hoặc hy sinh vị trí của mình.
gardening leave
khoảng thời gian nghỉ việc (để chuyển công ty) nhưng vẫn được trả lương
fair enough
cũng hợp lí
find sb’s feet
dần làm quen với môi trường
as stiff as a ramrod
cứng nhắc, thẳng đơ
fugitive (n)
kẻ đào tẩu
the long arm of the law
the police
life in the fast lane
lối sống bận rộn, hào nhoáng
have sb’s interests at heart/in mind
luôn muốn dành lợi ích tốt nhất cho sb
in next to no time
rất nhanh chóng, trong nháy mắt
database (n)
cơ sở dữ liệu
creature comforts
những tiện nghi quen thuộc của cuộc sống (chăn gối, TV, …)
for all I care
tôi chẳng quan tâm lắm
run in the family
(bệnh, khả năng, …) có tính di truyền giữa các thành viên trong gia đình
my hands are tied
tôi bị ràng buộc, không làm gì được
the airs and graces
thái độ kiêu căng, tỏ ra kiểu cách
behind the scenes
đằng sau hậu trường, không công khai
to say nothing of sth
chưa kể đến, chưa nhắc tới
play sb at their own game
dùng chính chiêu của sb để kháng lại sb
be caught between the devil and the deep blue sea
rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan
like the cat that got the cream
với vẻ mặt vô cùng vui sướng, tự hào
cry sb’s heart out
khóc hết nước mắt, khó rất nhiều
overdue (a)
quá hạn (khi thanh toán)
easier said than done
nói thì dễ hơn làm
suspense (n)
sự hồi hộp
the blood and guts
cảnh máu me, bạo lực
hold the key to sth
là yếu tố then chốt để hiểu ra sth
keep oneself to oneself
sống khép kín
not worth a dime
không đáng 1 xu
see sb’s name in lights
trở nên nổi tiếng (nghệ sĩ, ca sĩ, …)
a loose cannon
1 người có hành vi khó kiểm soát (có thể có hành động gây bất lợi cho phe mình)
reinvert the wheel
làm lại từ đầu, phát minh lại 1 thứ đã có sẵn rồi
be on another planet
hoàn toàn xa rời thực tế
the kiss of death
đòn chí mạng (bên ngoài bình thường, bên trong gây ra tổn thất lớn)
correspondent (n)
phóng viên
live out of a suitcase
sống di chuyển liên tục (do đi công tác, …)
save sb’s own skin
cứu mình khỏi nguy hiểm (bất chấp người khác)
like nailing jelly to a wall
làm 1 việc rất khó khăn, gần như không thể
a contradiction in terms
1 cụm từ có ý nghĩa mâu thuẫn
at sb’s beck and call
always ready to obey somebody’s orders
sb’s mind goes blank/ numb
đầu óc trống rỗng, không nghĩ ra sth để nói
as slippery as an eel
lươn lẹo, gian xảo
dead in the water
chết từ trong trứng nước, không có khả năng tiến triển
allocate (v)
phân bổ, cấp phát (tiền bạc, ngân hàng, nguồn lực, thời gian, …) cho một mục đích cụ thể
at loggerheads (with sb) (over sth)
in strong disagreement
of sb’s own making
tự sb gây ra, lỗi của chính mình
get off sb’s back
stop annoying or pressuring sb