67 idioms

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

80 Terms

1
New cards

the dead wood

người/ vật không còn giá trị

2
New cards

timber (n)

gỗ (làm ra thành phẩm)

3
New cards

sail close to the wind

tiến sát tới lằn ranh của sự nguy hiểm

4
New cards

shoot the breeze

tán gẫu, chém gió

5
New cards

gale (n)

an extremely strong wind

6
New cards

new kid on the block

1 người mới tới (tổ chức, cơ quan, …)

7
New cards

lead sb astray

làm sb lạc đường, có hành vi sai trái

8
New cards

pull sb aside

kéo sb sang 1 bên để nói chuyện

9
New cards

sth is amiss

có điều gì đó đang sai sai

10
New cards

go awry

go wrong

11
New cards

go to the ends of the earth

to do everything possible to get or achieve sth

12
New cards

secretive (about sth)

kín đáo, giữ bí mật, không muốn tiết lộ thông tin về sth

13
New cards

official (n)

quan chức

14
New cards

be like getting blood out of a stone

làm 1 việc rất khó, gần như không thể xảy ra

15
New cards

boulder (n)

đá (lớn)

16
New cards

pebble (n)

đá cuội, đá sỏi

17
New cards

economic downturn

sự suy thoái kinh tế

18
New cards

on sb’s best behaviour

cư xử chuẩn mực, đúng đắn

19
New cards

conduct (n)

a person’s behaviour in swh

20
New cards

a code of conduct

bộ quy tắc ứng xử

21
New cards

not lift/raise a finger/hand (to do sth)

to do nothing to help sb

22
New cards

hit rock bottom

rơi xuống điểm thấp nhất, tồi tệ nhất

23
New cards

pull the rug out from under sb’s feet

đột ngột rút đi sự hỗ trợ sb

24
New cards

critically injured

bị chấn thương nặng

25
New cards

fight for sb’s life

cố gắng chiến đấu vì sự sống còn (dù trong nguy kịch)

26
New cards

time after time

từ lần này qua lần khác

27
New cards

line sb’s own pockets

làm giàu cho bản thân mình (thông qua hành động bất chính, tham nhũng)

28
New cards

fill sb’s own coffers

tích lũy sự giàu có, tài sản cho riêng mình

29
New cards

prey on sb’s mind

ám ảnh tâm trí của sb

30
New cards

fell on hard times

rơi vào tình cảnh khó khăn

31
New cards

heavy criticism

sự chỉ trích, nặng nề

32
New cards

hollow (a)

rỗng, trống rỗng

33
New cards

fall on sb’s sword

chấp nhận chịu trách nhiệm cho một sai lầm hoặc thất bại, thường bằng cách từ chức hoặc hy sinh vị trí của mình.

34
New cards

gardening leave

khoảng thời gian nghỉ việc (để chuyển công ty) nhưng vẫn được trả lương

35
New cards

fair enough

cũng hợp lí

36
New cards

find sb’s feet

dần làm quen với môi trường

37
New cards

as stiff as a ramrod

cứng nhắc, thẳng đơ

38
New cards

fugitive (n)

kẻ đào tẩu

39
New cards

the long arm of the law

the police

40
New cards

life in the fast lane

lối sống bận rộn, hào nhoáng

41
New cards

have sb’s interests at heart/in mind

luôn muốn dành lợi ích tốt nhất cho sb

42
New cards

in next to no time

rất nhanh chóng, trong nháy mắt

43
New cards

database (n)

cơ sở dữ liệu

44
New cards

creature comforts

những tiện nghi quen thuộc của cuộc sống (chăn gối, TV, …)

45
New cards

for all I care

tôi chẳng quan tâm lắm

46
New cards

run in the family

(bệnh, khả năng, …) có tính di truyền giữa các thành viên trong gia đình

47
New cards

my hands are tied

tôi bị ràng buộc, không làm gì được

48
New cards

the airs and graces

thái độ kiêu căng, tỏ ra kiểu cách

49
New cards

behind the scenes

đằng sau hậu trường, không công khai

50
New cards

to say nothing of sth

chưa kể đến, chưa nhắc tới

51
New cards

play sb at their own game

dùng chính chiêu của sb để kháng lại sb

52
New cards

be caught between the devil and the deep blue sea

rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan

53
New cards

like the cat that got the cream

với vẻ mặt vô cùng vui sướng, tự hào

54
New cards

cry sb’s heart out

khóc hết nước mắt, khó rất nhiều

55
New cards

overdue (a)

quá hạn (khi thanh toán)

56
New cards

easier said than done

nói thì dễ hơn làm

57
New cards

suspense (n)

sự hồi hộp

58
New cards

the blood and guts

cảnh máu me, bạo lực

59
New cards

hold the key to sth

là yếu tố then chốt để hiểu ra sth

60
New cards

keep oneself to oneself

sống khép kín

61
New cards

not worth a dime

không đáng 1 xu

62
New cards
63
New cards

see sb’s name in lights

trở nên nổi tiếng (nghệ sĩ, ca sĩ, …)

64
New cards

a loose cannon

1 người có hành vi khó kiểm soát (có thể có hành động gây bất lợi cho phe mình)

65
New cards

reinvert the wheel

làm lại từ đầu, phát minh lại 1 thứ đã có sẵn rồi

66
New cards

be on another planet

hoàn toàn xa rời thực tế

67
New cards

the kiss of death

đòn chí mạng (bên ngoài bình thường, bên trong gây ra tổn thất lớn)

68
New cards

correspondent (n)

phóng viên

69
New cards

live out of a suitcase

sống di chuyển liên tục (do đi công tác, …)

70
New cards

save sb’s own skin

cứu mình khỏi nguy hiểm (bất chấp người khác)

71
New cards

like nailing jelly to a wall

làm 1 việc rất khó khăn, gần như không thể

72
New cards

a contradiction in terms

1 cụm từ có ý nghĩa mâu thuẫn

73
New cards

at sb’s beck and call

always ready to obey somebody’s orders

74
New cards

sb’s mind goes blank/ numb

đầu óc trống rỗng, không nghĩ ra sth để nói

75
New cards

as slippery as an eel

lươn lẹo, gian xảo

76
New cards

dead in the water

chết từ trong trứng nước, không có khả năng tiến triển

77
New cards

allocate (v)

phân bổ, cấp phát (tiền bạc, ngân hàng, nguồn lực, thời gian, …) cho một mục đích cụ thể

78
New cards

at loggerheads (with sb) (over sth)

in strong disagreement

79
New cards

of sb’s own making

tự sb gây ra, lỗi của chính mình

80
New cards

get off sb’s back

stop annoying or pressuring sb