LESSON 3. THE ATOMS AND ELECTRON CONFIGURATION

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

54 Terms

1
New cards

Configuration (n) /ˌkɒn.fɪɡ.əˈreɪ.ʃən/

sự cấu hình, sự sắp xếp

2
New cards

Configure (v) /kənˈfɪɡ.ər/

cấu hình, thiết lập

3
New cards

Configured (adj) /kənˈfɪɡ.ərd/

được cấu hình, được sắp xếp

4
New cards

Orbital (n) /ˈɔː.bɪ.təl/

obitan, quỹ đạo nguyên tử

5
New cards

Radius (n) /ˈreɪ.di.əs/

bán kính

6
New cards

Radii (n, plural) /ˈreɪ.di.aɪ/

các bán kính

7
New cards

Depict (v) /dɪˈpɪkt/

miêu tả, mô tả, biểu diễn

8
New cards

Symbol (n) /ˈsɪm.bəl/

ký hiệu, biểu tượng

9
New cards

Symbolic (adj) /sɪmˈbɒl.ɪk/

có tính biểu tượng

10
New cards

Symbolize (v) /ˈsɪm.bə.laɪz/

tượng trưng cho, biểu thị

11
New cards

Diagram (n) /ˈdaɪ.ə.ɡræm/

sơ đồ, biểu đồ

12
New cards

Diagrammatic (adj) /ˌdaɪ.ə.ɡrəˈmæt.ɪk/

thuộc về sơ đồ, bằng sơ đồ

13
New cards

Occupy (v) /ˈɒk.jə.paɪ/

chiếm, chiếm giữ

14
New cards

Represent (v) /ˌrep.rɪˈzent/

đại diện, biểu thị, tượng trưng

15
New cards

Representative (n, adj) /ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/

người đại diện; tiêu biểu, đại diện

16
New cards

Tackle (v) /ˈtæk.əl/

giải quyết, xử lý, đương đầu

17
New cards

Shorthand (n) /ˈʃɔːt.hænd/

tốc ký, cách viết tắt

18
New cards

Subshell (n) /ˈsʌb.ʃel/

phân lớp electron

19
New cards

Spectroscopy (n) /spekˈtrɒs.kə.pi/

quang phổ, phổ học

20
New cards

Spectrum (n) /ˈspek.trəm/

quang phổ, phổ

21
New cards

Spectroscope (n) /ˈspek.trə.skəʊp/

máy quang phổ

22
New cards

Spectroscopist (n) /spekˈtrɒs.kə.pɪst/

nhà quang phổ học

23
New cards

Spectroscopic (adj) /ˌspek.trəˈskɒp.ɪk/

thuộc về quang phổ học

24
New cards

Spectroscopically (adv) /ˌspek.trəˈskɒp.ɪ.kəl.i/

bằng phương pháp quang phổ

25
New cards

Magnetic (adj) /mæɡˈnet.ɪk/

có tính từ, thuộc về từ tính

26
New cards

Magnet (n) /ˈmæɡ.nət/

nam châm

27
New cards

Magnetically (adv) /mæɡˈnet.ɪ.kəl.i/

bằng lực từ, theo cách từ tính

28
New cards

Magnetism (n) /ˈmæɡ.nə.tɪ.zəm/

từ tính, hiện tượng từ

29
New cards

Magnetize (v) /ˈmæɡ.nə.taɪz/

từ hóa

30
New cards

Magnetization (n) /ˌmæɡ.nə.taɪˈzeɪ.ʃən/

sự từ hóa

31
New cards

Emission spectra (n, plural) /iˈmɪʃ.ən ˈspek.trə/

quang phổ phát xạ

32
New cards

Quantum (n) /ˈkwɒn.təm/

lượng tử

33
New cards

Quanta (n, plural) /ˈkwɒn.tə/

các lượng tử

34
New cards

Quantize (v) /ˈkwɒn.taɪz/

lượng tử hóa

35
New cards

Quantization (n) /ˌkwɒn.taɪˈzeɪ.ʃən/

sự lượng tử hóa

36
New cards

Degenerate (adj) /dɪˈdʒen.ər.ət/

suy biến, có cùng mức năng lượng

37
New cards

Degeneracy (n) /dɪˈdʒen.ər.ə.si/

sự suy biến

38
New cards

Degenerate (v) /dɪˈdʒen.ə.reɪt/

suy biến, thoái hóa → degenerate orbitals

39
New cards

Unpaired electrons (n, plural) /ʌnˈpeəd ɪˈlek.trɒnz/

các electron độc thân

40
New cards

Pair (n) /peər/

cặp, đôi

41
New cards

Pair (v) /peər/

ghép đôi, ghép thành cặp

42
New cards

Paired (adj) /peəd/

được ghép đôi, thành từng cặp

43
New cards

Unpaired (adj) /ʌnˈpeəd/

độc thân, chưa ghép đôi → unpaired electrons

44
New cards

Rationalize (v) /ˈræʃ.ən.ə.laɪz/

giải thích bằng cơ sở logic hoặc khoa học

45
New cards

Rational (adj) /ˈræʃ.ən.əl/

hợp lý, có lý trí

46
New cards

Rationalization (n) /ˌræʃ.ən.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/

sự hợp lý hóa, sự giải thích dựa trên lý lẽ

47
New cards

Rationally (adv) /ˈræʃ.ən.əl.i/

một cách hợp lý, có lý trí

48
New cards

electron configuration /ɪˈlektrɑːn kənˌfɪɡjəˈreɪʃən/ (noun)

Cấu hình electron

49
New cards

energy level /ˈenərdʒi ˌlevəl/ (noun)

Mức năng lượng

50
New cards

assign something to something /əˈsaɪn ˈsʌmθɪŋ tə ˈsʌmθɪŋ/ (verb phrase)

Gán/phân một thứ vào một thứ

51
New cards

Pauli exclusion principle /ˈpaʊli ɪkˈskluːʒən ˈprɪnsəpəl/ (noun)

Nguyên lý loại trừ Pauli

52
New cards

emission spectra /ɪˈmɪʃən ˈspektrə/ (noun)

Phổ phát xạ

53
New cards

magnetic fields /mæɡˈnetɪk fiːldz/ (noun)

Từ trường

54
New cards

singly /ˈsɪŋɡli/ (adverb)

Riêng lẻ, từng cái một → Electrons occupy the available orbitals singly before they begin to pair up