1/53
Looks like no tags are added yet.
Configuration (n) /ˌkɒn.fɪɡ.əˈreɪ.ʃən/
sự cấu hình, sự sắp xếp
Configure (v) /kənˈfɪɡ.ər/
cấu hình, thiết lập
Configured (adj) /kənˈfɪɡ.ərd/
được cấu hình, được sắp xếp
Orbital (n) /ˈɔː.bɪ.təl/
obitan, quỹ đạo nguyên tử
Radius (n) /ˈreɪ.di.əs/
bán kính
Radii (n, plural) /ˈreɪ.di.aɪ/
các bán kính
Depict (v) /dɪˈpɪkt/
miêu tả, mô tả, biểu diễn
Symbol (n) /ˈsɪm.bəl/
ký hiệu, biểu tượng
Symbolic (adj) /sɪmˈbɒl.ɪk/
có tính biểu tượng
Symbolize (v) /ˈsɪm.bə.laɪz/
tượng trưng cho, biểu thị
Diagram (n) /ˈdaɪ.ə.ɡræm/
sơ đồ, biểu đồ
Diagrammatic (adj) /ˌdaɪ.ə.ɡrəˈmæt.ɪk/
thuộc về sơ đồ, bằng sơ đồ
Occupy (v) /ˈɒk.jə.paɪ/
chiếm, chiếm giữ
Represent (v) /ˌrep.rɪˈzent/
đại diện, biểu thị, tượng trưng
Representative (n, adj) /ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/
người đại diện; tiêu biểu, đại diện
Tackle (v) /ˈtæk.əl/
giải quyết, xử lý, đương đầu
Shorthand (n) /ˈʃɔːt.hænd/
tốc ký, cách viết tắt
Subshell (n) /ˈsʌb.ʃel/
phân lớp electron
Spectroscopy (n) /spekˈtrɒs.kə.pi/
quang phổ, phổ học
Spectrum (n) /ˈspek.trəm/
quang phổ, phổ
Spectroscope (n) /ˈspek.trə.skəʊp/
máy quang phổ
Spectroscopist (n) /spekˈtrɒs.kə.pɪst/
nhà quang phổ học
Spectroscopic (adj) /ˌspek.trəˈskɒp.ɪk/
thuộc về quang phổ học
Spectroscopically (adv) /ˌspek.trəˈskɒp.ɪ.kəl.i/
bằng phương pháp quang phổ
Magnetic (adj) /mæɡˈnet.ɪk/
có tính từ, thuộc về từ tính
Magnet (n) /ˈmæɡ.nət/
nam châm
Magnetically (adv) /mæɡˈnet.ɪ.kəl.i/
bằng lực từ, theo cách từ tính
Magnetism (n) /ˈmæɡ.nə.tɪ.zəm/
từ tính, hiện tượng từ
Magnetize (v) /ˈmæɡ.nə.taɪz/
từ hóa
Magnetization (n) /ˌmæɡ.nə.taɪˈzeɪ.ʃən/
sự từ hóa
Emission spectra (n, plural) /iˈmɪʃ.ən ˈspek.trə/
quang phổ phát xạ
Quantum (n) /ˈkwɒn.təm/
lượng tử
Quanta (n, plural) /ˈkwɒn.tə/
các lượng tử
Quantize (v) /ˈkwɒn.taɪz/
lượng tử hóa
Quantization (n) /ˌkwɒn.taɪˈzeɪ.ʃən/
sự lượng tử hóa
Degenerate (adj) /dɪˈdʒen.ər.ət/
suy biến, có cùng mức năng lượng
Degeneracy (n) /dɪˈdʒen.ər.ə.si/
sự suy biến
Degenerate (v) /dɪˈdʒen.ə.reɪt/
suy biến, thoái hóa → degenerate orbitals
Unpaired electrons (n, plural) /ʌnˈpeəd ɪˈlek.trɒnz/
các electron độc thân
Pair (n) /peər/
cặp, đôi
Pair (v) /peər/
ghép đôi, ghép thành cặp
Paired (adj) /peəd/
được ghép đôi, thành từng cặp
Unpaired (adj) /ʌnˈpeəd/
độc thân, chưa ghép đôi → unpaired electrons
Rationalize (v) /ˈræʃ.ən.ə.laɪz/
giải thích bằng cơ sở logic hoặc khoa học
Rational (adj) /ˈræʃ.ən.əl/
hợp lý, có lý trí
Rationalization (n) /ˌræʃ.ən.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/
sự hợp lý hóa, sự giải thích dựa trên lý lẽ
Rationally (adv) /ˈræʃ.ən.əl.i/
một cách hợp lý, có lý trí
electron configuration /ɪˈlektrɑːn kənˌfɪɡjəˈreɪʃən/ (noun)
Cấu hình electron
energy level /ˈenərdʒi ˌlevəl/ (noun)
Mức năng lượng
assign something to something /əˈsaɪn ˈsʌmθɪŋ tə ˈsʌmθɪŋ/ (verb phrase)
Gán/phân một thứ vào một thứ
Pauli exclusion principle /ˈpaʊli ɪkˈskluːʒən ˈprɪnsəpəl/ (noun)
Nguyên lý loại trừ Pauli
emission spectra /ɪˈmɪʃən ˈspektrə/ (noun)
Phổ phát xạ
magnetic fields /mæɡˈnetɪk fiːldz/ (noun)
Từ trường
singly /ˈsɪŋɡli/ (adverb)
Riêng lẻ, từng cái một → Electrons occupy the available orbitals singly before they begin to pair up