1/19
từ loại
mechanic (n)
thợ máy, thợ cơ khí
pollution (n)
ô nhiễm
effect (n)
tác động, hiệu ứng
exert (v)
gây ra (ảnh hưởng)
relationship (n)
mối quan hệ
traditional (adj)
truyền thống
academic (adj)
học thuật
trade (n)
nghề (thủ công, kỹ thuật)
old-fashioned (adj)
lỗi thời, cổ hủ
aspect (n)
khía cạnh
crisis (n)
khủng hoảng
shortage (n)
sự thiếu hụt
poverty (n)
sự nghèo đói
ability (n)
khả năng
conversation (n)
cuộc trò chuyện
illness (n)
bệnh tật
challenging (adj)
đầy thách thức
infrastructure (n)
cơ sở hạ tầng
release (v)
thải ra, phát ra
dangerous (adj)
nguy hiểm