1/63
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
4 loại hệ thần kinh
mạng lưới, dạng chuỗi hay hạch, dạng ống, não bộ hoàn chỉnh
mạng lưới
thủy tức, sao biển
dạng chuỗi hay hạch
giun đất, giun dẹp
dạng ống
mực, châu chấu
não bộ hoàn chỉnh
con người, mèo
hệ tk theo cấu trúc gồm
hệ tk trung ương (CNS), hệ tk ngoại biên (PNS)
Hệ tk theo chức năng gồm
hệ tk bản thể, hệ tk thực vật (giao cảm, phó giao cảm)
các loại tb thần kinh
tb dẫn truyền tk (neuron) và tb tk đệm (neuronglia)
não bộ chia làm 3 phần
não sau, não giữa, não trước
não sau
hành tủy, tiểu não, cầu varol và thể lưới
não giữa
củ não sinh tư, thể chất xám trung tâm bao quanh cầu não thất, cuống não ở phía bụng của não giữa
não trước
đồi não, dưới đồi, hệ limbic, đại não và vỏ não
màng não- tủy sống
màng cứng, màng nhện, màng mềm
1 đốt tủy sống có 3 phần
màng tủy sống, chất trắng và chất xám
chất xám
thân neuron và các sợi tk ko có bao myelin
chất trắng
sợi trục có bao myelin
bó goll và burdach
nằm ở cột trắng sau, dẫn truyền các xung cảm giác sâu, có ý thức, cho biết vị trí, cử động của từng phần cơ thể
phản xạ gân-cơ
phản xạ bánh chè, gân gót
phản xạ da
da bụng, da gân bàn chân
phản xạ trương lực cơ
bth cơ giữ một mức căng nhất định, khi tổn thương tủy sống cơ co cứng hoặc mềm nhũn
phản xạ thực vật gồm
phản xạ không định khu, phản xạ có định khu
phản xạ ko định khu
tiết mồ hôi, nổi da gà, vận mạch
phản xạ có định khu
phản xạ đại tiện, tiểu tiện, phản xạ tim đập nhanh
khi thể lưới bị thương hoặc bị nhiễm trùng
hôn mê, mất ý thức
tiểu não
vận động ko tùy ý và tùy ý, chức năng thực vật
vỏ não
trung tâm hoạt động tinh thần, ngôn ngữ, tư duy trừu tượng,hoạt động có ý thức
hai củ não trước
phản xạ định hướng thị giác
hai củ não sau
phản xạ định hướng thính giác
tổn thương đồi thị
mất cảm giác nửa thân phía đối diện, gây rối loạn vận động như rung, rối loạn giác quan, xuất hiện các cơn đau "tự phát" đột ngột và biến mất cũng đột ngột
dưới đồi
tiết ra các neurohormone, hormone từ đó điều chỉnh trạng thái cân bằng nội môi
hệ limbic
trung khu của xúc cảm và trí nhớ
đại não
gồm hai bán cầu được nối với nhau bằng thể chai, phân chia bởi rãnh dọc sâu
2 rãnh đại não lớn nhất
rãnh đỉnh, rãnh thái dương
4 thùy đại não
thùy trán, thùy chẩm, thùy thái dương, thùy đỉnh
thùy trán
vận động, tốc độ, nhân cách
thùy thái dương
thính giác, ngôn ngữ, khứu giác
thùy chẩm
thị giác
thùy đỉnh
cảm giác của phần lớn vùng cơ thể (ngoại trừ khứu giác), ngôn ngữ
dây cảm giác
128
dây vận động
346,11,12
dây pha
579,10
31 đôi tủy
8 cổ, 12 ngực, 5 thắt lưng, 5 cùng, 1 cụt
dây thần kinh sọ 1
cảm giác mũi
dây tk sọ 2
cảm giác nhìn thấy được
dây tk sọ 3
vận động cơ cầu mắt
dây tk sọ 4
vận động cơ chéo mắt
dây tk sọ 5
cơ nhai,xung cảm giác trên mặt
dây tk sọ 6
vận động cơ thẳng ngoài của mắt
dây tk sọ 7
nguyên cơ cái mặt
dây tk sọ 8
thính giác và tiền đình
dây tk sọ 9
dây lưỡi hầu
dây tk sọ 10
dây mê tẩu hay phế vị,hầu hết cơ quan trong cơ thể
dây tk sọ 11
dây phụ hay gai sống
dây tk sọ 12
dây dưới lưỡi
giao cảm
tăng cường hoạt động nội quan trong tình trạng "chiến đấu hay trốn chạy"
phó giao cảm
tăng cường nghỉ ngơi, Thư giãn
hoạt tính điện của neuron
điện thế màng,điện thế nghỉ, điện thế hoạt động
3 cơ chế duy trì điện thế nghỉ
hoạt động của bơm na+, k+, tính thấm khác nhau của màng tb đối với các ion khác nhau, sự có mặt trong bào tương của các anion
điện thế nghỉ
k trong,na ngoài
quá trình truyền xung tk
khử cực - đảo cực - tái phân cực - tái phân cực quá mức- phân cực
bơm na+/k+
bơm 3na+ ra ngoài,chuyển 2k+ vào trong
sự vận chuyển xung thần kinh phải đảm bảo
không giảm cường độ
cung phản xạ gồm
bộ phận nhận cảm hay thụ quan, dây tk hướng tâm, trung khu phản xạ trong tk trung ương, dây tk ly tâm, cơ quan thực hiện phản xạ
Điều khiển mắt
2 3 4 6