1/101
Looks like no tags are added yet.
Identity /aɪˈdentəti/ (n)
Bản sắc, danh tính
Involvement /ɪnˈvɒlvmənt/ (n)
Sự tham gia, sự dính líu
Organizing Committee /ˈɔːɡənaɪzɪŋ kəˈmɪti/ (n.phr)
Ban tổ chức
Reflect /rɪˈflekt/ (v)
Phản ánh, thể hiện
Historical-cultural /hɪˈstɒrɪkl ˈkʌltʃərəl/ (adj)
Thuộc về lịch sử - văn hóa
Scenery /ˈsiːnəri/ (n)
Phong cảnh, cảnh quan
Defining feature /dɪˈfaɪnɪŋ ˈfiːtʃə(r)/ (n.phr)
Đặc điểm nhận dạng cốt lõi/đặc trưng
Heritage /ˈherɪtɪdʒ/ (n)
Di sản
Landscape /ˈlændskeɪp/ (n)
Phong cảnh, danh thắng
Sense of authenticity /sens əv ˌɔːθenˈtɪsəti/ (n.phr)
Cảm giác về tính chân thật/nguyên bản
Entry /ˈentri/ (n)
Bài dự thi, tác phẩm dự thi
Authentic /ɔːˈθentɪk/ (adj)
Chân thật, đích thực
Recognizable /ˈrekəɡnaɪzəbl/ (adj)
Có thể nhận diện/nhận ra được
Community engagement /kəˈmjuːnəti ɪnˈɡeɪdʒmənt/ (n.phr)
Sự gắn kết cộng đồng
Pride /praɪd/ (n)
Lòng tự hào, niềm hãnh diện
Legacy /ˈleɡəsi/ (n)
Di sản (để lại cho thế hệ sau)
Identity-building /aɪˈdentəti ˈbɪldɪŋ/ (adj/n)
Xây dựng bản sắc
Eligible /ˈelɪdʒəbl/ (adj)
Đủ điều kiện, đủ tư cách
Edible /ˈedəbl/ (adj)
Có thể ăn được
Legible /ˈledʒəbl/ (adj)
Rõ ràng, dễ đọc (chữ viết)
Audible /ˈɔːdəbl/ (adj)
Có thể nghe thấy được
Draw (inspiration) /drɔː/ (v)
Rút ra, lấy (nguồn cảm hứng)
Meanwhile /ˈmiːnwaɪl/ (adv)
Trong khi đó
Otherwise /ˈʌðəwaɪz/ (adv)
Nếu không thì, mặt khác
Nevertheless /ˌnevəðəˈles/ (adv)
Tuy nhiên, dẫu sao thì
Contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v)
Đóng góp, cống hiến
Enrich /ɪnˈrɪtʃ/ (v)
Làm giàu, làm phong phú thêm
Perspective /pəˈspektɪv/ (n)
Góc nhìn, quan điểm
Window (into/to) /ˈwɪndəʊ/ (n)
Cửa sổ (nghĩa bóng: con đường/cơ hội để nhìn thấu)
Appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ (n)
Sự trân trọng, sự đánh giá cao, sự thấu hiểu
Cuisine /kwɪˈziːn/ (n)
Ẩm thực, nền nấu nướng
By means of /baɪ miːnz əv/ (prep.phr)
Bằng phương tiện, bằng cách
Speciality (Specialty) /ˌspeʃiˈæləti/ (n)
Đặc sản, chuyên môn
Depression /dɪˈpreʃn/ (n)
Bệnh trầm cảm, sự suy thoái
Impression /ɪmˈpreʃn/ (n)
Ấn tượng
Compression /kəmˈpreʃn/ (n)
Sự nén, sự ép lại
Expression /ɪkˈspreʃn/ (n)
Biểu cảm, sự thể hiện
Specific /spəˈsɪfɪk/ (adj)
Cụ thể, đặc trưng
Cultural exchange /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ (n.phr)
Giao lưu văn hóa
Pottery /ˈpɒtəri/ (n)
Đồ gốm, nghề làm gốm
Artisan /ˌɑːtɪˈzæn/ (n)
Nghệ nhân, thợ thủ công
Historical site /hɪˈstɒrɪkl saɪt/ (n.phr)
Di tích lịch sử
Wisely /ˈwaɪzli/ (adv)
Một cách khôn ngoan, sáng suốt
Distracted /dɪˈstræktɪd/ (adj)
Bị xao nhãng, mất tập trung
Responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (adj)
Có trách nhiệm
Expand /ɪkˈspænd/ (v)
Mở rộng, phát triển
Investor /ɪnˈvestə(r)/ (n)
Nhà đầu tư
Infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ (n)
Cơ sở hạ tầng
Flourish /ˈflʌrɪʃ/ (v)
Hưng thịnh, phát triển rực rỡ
Cultivate /ˈkʌltɪveɪt/ (v)
Vun đắp, trau dồi, nuôi dưỡng
Presence /ˈprezns/ (n)
Sự hiện diện, sự có mặt
Trade partner /treɪd ˈpɑːtnə(r)/ (n.phr)
Đối tác thương mại
Field /fiːld/ (n)
Lĩnh vực, ngành
Significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/ (adv)
Một cách đáng kể, quan trọng
Enduring /ɪnˈdjʊərɪŋ/ (adj)
Lâu dài, bền vững
Mutual /ˈmjuːtʃuəl/ (adj)
Lẫn nhau, chung
Bicultural /ˌbaɪˈkʌltʃərəl/ (adj)
Song văn hóa
Merge /mɜːdʒ/ (v)
Hòa nhập, kết hợp, sáp nhập
Stronger /ˈstrɒŋɡə(r)/ (adj)
Mạnh mẽ hơn, vững chắc hơn
Spectator /spekˈteɪtə(r)/ (n)
Khán giả (xem thể thao, sự kiện)
Socialize /ˈsəʊʃəlaɪz/ (v)
Giao lưu, kết bạn, xã giao
Unwind /ˌʌnˈwaɪnd/ (v)
Thư giãn, xả hơi
Reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ (n)
Danh tiếng, uy tín
Adaptability /əˈdæptəˈbɪləti/ (n)
Khả năng thích nghi
Consider /kənˈsɪdə(r)/ (v)
Xem xét, cân nhắc
Uncertainty /ʌnˈsɜːtnti/ (n)
Sự bất ổn, sự không chắc chắn
Coherent /kəʊˈhɪərənt/ (adj)
Mạch lạc, chặt chẽ, gắn kết
Integrative complexity /ˈɪntɪɡrətɪv kəmˈpleksəti/ (n.phr)
Khả năng tích hợp nhiều góc nhìn
Fused /fjuːzd/ (adj)
Được hợp nhất, đúc kết chung
Psychological well-being /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl ˈwel biːɪŋ/ (n.phr)
Sức khỏe tinh thần, trạng thái hạnh phúc
Sensitivity /ˌsensəˈtɪvəti/ (n)
Sự nhạy cảm, sự thấu hiểu
Monocultural /ˌmɒnəʊˈkʌltʃərəl/ (adj)
Đơn văn hóa
Original /əˈrɪdʒənl/ (adj)
Độc đáo, nguyên bản, gốc
Fulfilling /fʊlˈfɪlɪŋ/ (adj)
Mãn nguyện, mang lại sự thỏa mãn
Misleading /ˌmɪsˈliːdɪŋ/ (adj)
Gây hiểu lầm, làm sai lệch
Outdating (Outdated) /ˌaʊtˈdeɪtɪd/ (adj)
Lỗi thời, lạc hậu
Ineffective /ˌɪnɪˈfektɪv/ (adj)
Không hiệu quả
Bothering /ˈbɒðərɪŋ/ (v)
Làm phiền, gây khó chịu
Cognitive /ˈkɒɡnətɪv/ (adj)
Thuộc về nhận thức
Flexible /ˈfleksəbl/ (adj)
Linh hoạt, mềm dẻo
Geographic /ˌdʒiːəˈɡræfɪk/ (adj)
Thuộc về địa lý
Inclusion /ɪnˈkluːʒn/ (n)
Sự hòa nhập, sự bao hàm
Work ethics /wɜːk ˈeθɪks/ (n.phr)
Đạo đức nghề nghiệp
Conflict /ˈkɒnflɪkt/ (n)
Mâu thuẫn, xung đột
Contribute to /kənˈtrɪbjuːt tuː/ (phr.v)
Đóng góp vào, góp phần tạo nên
High-context culture /haɪ ˈkɒntekst ˈkʌltʃə(r)/ (n.phr)
Vحn hóa trọng ngữ cảnh (ẩn ý)
Implied /ɪmˈplaɪd/ (adj)
Ngầm hiểu, ngụ ý
Low-context culture /ləʊ ˈkɒntekst ˈkʌltʃə(r)/ (n.phr)
Văn hóa bộc trực (trực tiếp)
Precise /prɪˈsaɪs/ (adj)
Chính xác, rõ ràng
Rely on /rɪˈlaɪ ɒn/ (phr.v)
Phụ thuộc vào, dựa vào
Exactness /ɪɡˈzæktnəs/ (n)
Sự chính xác tuyệt đối
Vital /ˈvaɪtl/ (adj)
Rất quan trọng, sống còn
Assume /əˈsjuːm/ (v)
Cho rằng, giả định
Confusing /kənˈfjuːzɪŋ/ (adj)
Gây hoang mang, khó hiểu
Formal /ˈfɔːml/ (adj)
Trang trọng, chính thức
Professional /prəˈfeʃənl/ (adj)
Chuyên nghiệp
Resistant /rɪˈzɪstənt/ (adj)
Kháng lại, chống đối
Incredible /ɪnˈkredəbl/ (adj)
Tuyệt vời, khó tin
Contract /ˈkɒntrækt/ (n)
Hợp đồng
Defame /dɪˈfeɪm/ (v)
Làm nhục, phỉ báng, bôi nhọ