1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a lull in the conversation
khoảng lặng trong cuộc trò chuyện
abandon an attempt to do sth
từ bỏ nỗ lực làm việc gì đó
abruptly terminate
chấm dứt đột ngột
automatically terminate
tự động chấm dứt
prematurely terminate
kết thúc sớm hơn dự kiến
swiftly terminate
chấm dứt nhanh chóng
absolute beginner
người mới hoàn toàn
bring sth to a halt/bring a halt to sth
khiến việc gì đó dừng lại
bring/draw sth to a close/an end
đưa đến hồi kết/ kết thúc
close finish
kết thúc sát nút
come to a stop/an end
dừng lại/ kết thúc
crack on with sth/doing sth
tiếp tục làm việc nhanh chóng, tích cực
finish the day
kết thúc một ngày (làm việc/ sinh hoạt)
get off to a good start
bắt đầu thuận lợi
make a fresh start/make a clean break
làm lại từ đầu/ bắt đầu lại cuộc sống mới
make a promising start
có khởi đầu đầy hứa hẹn
make an early start
bắt đầu sớm
make a stop
dừng lại (trên hành trình)
mark the beginning
đánh dấu sự khởi đầu
nail-biting finish
kết thúc nghẹt thở, hồi hộp
put a stop to sth
chấm dứt, ngăn chặn việc gì đó
put the finishing touches
hoàn thiện những chi tiết cuối cùng
stop sign
biển báo dừng lại
terminate a contract/agreement
chấm dứt hợp đồng/ thỏa thuận
a perfect end
kết thúc hoàn hảo
abrupt end
kết thúc đột ngột
be at the outset of sth
ở giai đoạn khởi đầu của điều gì đó
be nearing completion
sắp hoàn thành
come to fruition
đơm hoa kết trái, đạt được kết quả
embark on/upon a journey/career/venture
bắt đầu một hành trình/ sự nghiệp/ dự án
end result
kết quả cuối cùng
from start to finish
từ đầu đến cuối
get off to a bad start
khởi đầu không thuận lợi/ bắt đầu tệ hại
get started
bắt đầu
initiate a process/reform/dialogue
khởi xướng một quy trình/ cải cách/ đối thoại
kick off (a meeting/event)
bắt đầu (một cuộc họp/ sự kiện)
launch a campaign/initiative/product
phát động một chiến dịch/ sáng kiến/ sản phẩm
open up opportunities /discussions
mở ra cơ hội/ cuộc thảo luận
set up a business/organization/team
thành lập một doanh nghiệp/ tổ chức/ đội nhóm
signal the start/end of sth
báo hiệu sự bắt đầu/ kết thúc của điều gì đó
trigger/spark/ignite a debate
châm ngòi/ kích hoạt một cuộc tranh luận
wind down operations/activities
thu hẹp, dần kết thúc hoạt động
wind up a business/meeting/discussion
kết thúc, giải thể (doanh nghiệp/ cuộc họp/ cuộc thảo luận)
wrap up a project/event/deal
hoàn tất (một dự án/ sự kiện/ thỏa thuận)
be done and dusted
hoàn thành xong xuôi
be in the first flush of
đang ở giai đoạn đầu đầy hứng khởi
be/get in on the ground floor
tham gia ngay từ đầu
break new ground
mở ra hướng đi mới/ đột phá
call it a day
dừng lại/ kết thúc công việc (trong ngày)
call it quits
dừng lại/ chấm dứt (bỏ cuộc)
draw a line under sth
khép lại chuyện cũ để bước tiếp
from scratch
từ con số không/ từ đầu
get off the ground
khởi động thành công/ đi vào hoạt động
get the ball rolling
bắt đầu khởi động công việc
hit the ground running
bắt tay vào việc rất nhanh và hiệu quả
in the can
(phim/ dự án quay) đã hoàn thành
make (both) ends meet
kiếm đủ sống/ cân đối chi tiêu
open the floodgates
mở toang cánh cửa/ khơi ra làn sóng ồ ạt
pave the way (for sth/sb)
mở đường/ tạo tiền đề (cho ai/ cái gì)
put an end to sth
chấm dứt điều gì
see the last of sth/sb
không còn phải thấy/ đối mặt với cái gì/ ai nữa
set the wheels in motion
bắt đầu/ khởi động quá trình
tie up loose ends
hoàn tất những việc còn dang dở
to the last
đến phút cuối cùng/ đến tận cùng