UNIT 1,2 COLLOCATIONS AND IDIOMS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/63

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:59 PM on 10/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

64 Terms

1
New cards

a lull in the conversation

khoảng lặng trong cuộc trò chuyện

2
New cards

abandon an attempt to do sth

từ bỏ nỗ lực làm việc gì đó

3
New cards

abruptly terminate

chấm dứt đột ngột

4
New cards

automatically terminate

tự động chấm dứt

5
New cards

prematurely terminate

kết thúc sớm hơn dự kiến

6
New cards

swiftly terminate

chấm dứt nhanh chóng

7
New cards

absolute beginner

người mới hoàn toàn

8
New cards

bring sth to a halt/bring a halt to sth

khiến việc gì đó dừng lại

9
New cards

bring/draw sth to a close/an end

đưa đến hồi kết/ kết thúc

10
New cards

close finish

kết thúc sát nút

11
New cards

come to a stop/an end

dừng lại/ kết thúc

12
New cards

crack on with sth/doing sth

tiếp tục làm việc nhanh chóng, tích cực

13
New cards

finish the day

kết thúc một ngày (làm việc/ sinh hoạt)

14
New cards

get off to a good start

bắt đầu thuận lợi

15
New cards

make a fresh start/make a clean break

làm lại từ đầu/ bắt đầu lại cuộc sống mới

16
New cards

make a promising start

có khởi đầu đầy hứa hẹn

17
New cards

make an early start

bắt đầu sớm

18
New cards

make a stop

dừng lại (trên hành trình)

19
New cards

mark the beginning

đánh dấu sự khởi đầu

20
New cards

nail-biting finish

kết thúc nghẹt thở, hồi hộp

21
New cards

put a stop to sth

chấm dứt, ngăn chặn việc gì đó

22
New cards

put the finishing touches

hoàn thiện những chi tiết cuối cùng

23
New cards

stop sign

biển báo dừng lại

24
New cards

terminate a contract/agreement

chấm dứt hợp đồng/ thỏa thuận

25
New cards

a perfect end

kết thúc hoàn hảo

26
New cards

abrupt end

kết thúc đột ngột

27
New cards

be at the outset of sth

ở giai đoạn khởi đầu của điều gì đó

28
New cards

be nearing completion

sắp hoàn thành

29
New cards

come to fruition

đơm hoa kết trái, đạt được kết quả

30
New cards

embark on/upon a journey/career/venture

bắt đầu một hành trình/ sự nghiệp/ dự án

31
New cards

end result

kết quả cuối cùng

32
New cards

from start to finish

từ đầu đến cuối

33
New cards

get off to a bad start

khởi đầu không thuận lợi/ bắt đầu tệ hại

34
New cards

get started

bắt đầu

35
New cards

initiate a process/reform/dialogue

khởi xướng một quy trình/ cải cách/ đối thoại

36
New cards

kick off (a meeting/event)

bắt đầu (một cuộc họp/ sự kiện)

37
New cards

launch a campaign/initiative/product

phát động một chiến dịch/ sáng kiến/ sản phẩm

38
New cards

open up opportunities /discussions

mở ra cơ hội/ cuộc thảo luận

39
New cards

set up a business/organization/team

thành lập một doanh nghiệp/ tổ chức/ đội nhóm

40
New cards

signal the start/end of sth

báo hiệu sự bắt đầu/ kết thúc của điều gì đó

41
New cards

trigger/spark/ignite a debate

châm ngòi/ kích hoạt một cuộc tranh luận

42
New cards

wind down operations/activities

thu hẹp, dần kết thúc hoạt động

43
New cards

wind up a business/meeting/discussion

kết thúc, giải thể (doanh nghiệp/ cuộc họp/ cuộc thảo luận)

44
New cards

wrap up a project/event/deal

hoàn tất (một dự án/ sự kiện/ thỏa thuận)

45
New cards

be done and dusted

hoàn thành xong xuôi

46
New cards

be in the first flush of

đang ở giai đoạn đầu đầy hứng khởi

47
New cards

be/get in on the ground floor

tham gia ngay từ đầu

48
New cards

break new ground

mở ra hướng đi mới/ đột phá

49
New cards

call it a day

dừng lại/ kết thúc công việc (trong ngày)

50
New cards

call it quits

dừng lại/ chấm dứt (bỏ cuộc)

51
New cards

draw a line under sth

khép lại chuyện cũ để bước tiếp

52
New cards

from scratch

từ con số không/ từ đầu

53
New cards

get off the ground

khởi động thành công/ đi vào hoạt động

54
New cards

get the ball rolling

bắt đầu khởi động công việc

55
New cards

hit the ground running

bắt tay vào việc rất nhanh và hiệu quả

56
New cards

in the can

(phim/ dự án quay) đã hoàn thành

57
New cards

make (both) ends meet

kiếm đủ sống/ cân đối chi tiêu

58
New cards

open the floodgates

mở toang cánh cửa/ khơi ra làn sóng ồ ạt

59
New cards

pave the way (for sth/sb)

mở đường/ tạo tiền đề (cho ai/ cái gì)

60
New cards

put an end to sth

chấm dứt điều gì

61
New cards

see the last of sth/sb

không còn phải thấy/ đối mặt với cái gì/ ai nữa

62
New cards

set the wheels in motion

bắt đầu/ khởi động quá trình

63
New cards

tie up loose ends

hoàn tất những việc còn dang dở

64
New cards

to the last

đến phút cuối cùng/ đến tận cùng