1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
品尝
pǐncháng — nếm, thưởng thức
特色
tèsè — nét đặc sắc, sắc thái riêng
把
bǎ — cầm, nắm giữ (giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ)
它
tā — nó (dùng cho đồ vật, con vật)
布置
bùzhì — bố trí, sắp xếp
会场
huìchǎng — hội trường
管理员
guǎnlǐyuán — nhân viên quản lý
管理
guǎnlǐ — quản lý
告诉
gàosu — bảo, nói
答应
dāying — đáp ứng, đồng ý
打扫
dǎsǎo — quét tước, thu dọn
窗户
chuānghu — cửa sổ
窗
chuāng — cửa sổ
擦
cā — cọ, lau, chùi
桌子
zhuōzi — cái bàn
圆圈
yuánquān — vòng tròn
彩灯
cǎidēng — đèn điện, đèn màu
彩带
cǎidài — dây màu
惊喜
jīngxǐ — niềm vui bất ngờ
宾馆
bīnguǎn — khách sạn, nhà nghỉ
夫人
fūrén — phu nhân, vợ
幅
fú — bức, tấm (lượng từ dùng cho tranh…)
水仙
shuǐxiān — thủy tiên, hoa thủy tiên
福
fú — hạnh phúc
对联
duìlián — câu đối
兴旺
xīngwàng — thịnh vượng
椅子
yǐzi — ghế
幸福
xìngfú — hạnh phúc
沙发
shāfā — sô pha, sa lông
冰箱
bīngxiāng — tủ lạnh
洗衣机
xǐyījī — máy giặt