1/124
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
back down
nhượng bộ, dừng đòi hỏi
break out
trốn thoát (khỏi tù)
bring in
đưa ra (luật mới)
chase after
đuổi theo ai/cái gì
come forward
đứng ra giúp đỡ/cung cấp thông tin
get away execution/escape
trốn thoát mà không bị phạt
go off
nổ (súng/bom), phát nổ
hand in
giao nộp (cho người có thẩm quyền)
hold up
cướp bằng vũ lực; làm gián đoạn
let off
tha, phạt nhẹ
look into
điều tra
make off
tẩu thoát
take down
ghi chép lại lời ai nói
take in
lừa dối ai
on account of
bởi vì
take into account
cân nhắc, tính đến
account for sth
giai thích cho cái gì
take advantage of sth/sb
tận dụng, lợi dụng
have an advantage over sth/sb
có lợi thế hơn
at an advantage
ở thế có lợi
an/one/etc advantage (of sth)
lợi thế của
be to blame (for sth/doing)
đáng bị khiển trách
get/take the blame (for sth/doing)
chịu trách nhiệm/bị gánh lỗi
put the blame on sth/sb
đổ lỗi cho
blame sth on sth/sb
đổ lỗi cái gì cho
blame sb for sth/doing
trách ai vì làm gì
do/cause damage (to sth)
gây thiệt hại
at fault
có lỗi, có sai sót
find fault with sth/sb
bắt lỗi, tìm lỗi ở
have the/no intention of doing
có/không có ý định làm gì
make a mistake
mắc lỗi
a mistake (to do)
một sai lầm
mistake sb for sb
nhầm ai với ai
do sth by mistake
làm gì do nhầm lẫn
necessary (for sb) to do
cần thiết (cho ai) làm gì
in order
theo thứ tự
put sth in order
sắp xếp ngăn nắp
in order to do
để làm gì
give an order (to sb) (to do)
ra lệnh (cho ai)
give sb permission to do
cho phép ai làm gì
ask (sb) for permission to do
xin phép ai
have/ask for/get permission (from sb) to do
có/xin/được sự cho phép từ ai
do sth on purpose
làm gì có mục đích
purpose of sth
mục đích của cái gì
reason why
Lý do tại sao
reason for sth
lý do cho cái gì
reason with sb
tranh luận/thuyết phục ai
have/find/think of/work out/come up with/figure out a solution (to sth)
tìm ra giải pháp cho
do wrong
làm sai
do the wrong thing
làm điều sai trái
go wrong
xảy ra trục trặc, hỏng hóc
the wrong way up
bị ngược (mặt trên xuống dưới)
accuse sb of sth/doing
buộc tội ai về
arrest sb for sth/doing
bắt giữ ai vì
charge sb with sth
buộc tội ai về
claim to be/do
tuyên bố là/làm
claim that
tuyên bố rằng
deny sth/doing
phủ nhận cái gì/làm gì
doubt sth
nghi ngờ cái gì
doubt that
nghi ngờ rằng
doubt if/whether
hoài nghi liệu
forgive sb for sth/doing
tha thứ cho ai vì
glimpse sth
thoáng thấy
catch a glimpse of sth
bắt gặp/thoáng thấy cái gì
guilty of sth/doing
có tội về
legal (for sb) to do
hợp pháp (cho ai) làm gì
make sb do
bắt ai làm gì
be made to do
bị bắt làm gì
refuse to do sth
từ chối làm gì
refuse sth
từ chối cái gì
respect sth
tôn trọng cái gì
respect sb for sth/doing
tôn trọng ai vì
have respect for sth/sb
có sự tôn trọng đối với
threaten to do
đe dọa làm gì
threaten sb with sth
đe dọa ai bằng cái gì
accuse, accused, accusation
buộc tội, bị cáo, sự buộc tội
addict, addicted, addictive, addiction
người nghiện, nghiện, gây nghiện, sự nghiện
convict, convicted, conviction
kết án, bị kết án, án phạt/sự kết án
crime, criminal
tội ác, tội phạm
evident, evidence, evidently
rõ ràng, bằng chứng, rõ ràng là
forge, forgery, forger
làm giả, sự làm giả, người làm giả
honest, dishonest, (dis)honesty, (dis)honestly
trung thực, không trung thực, sự (không) trung thực, một cách (không) trung thực
investigate, investigative, investigation, investigator
điều tra, thuộc điều tra, cuộc điều tra, điều tra viên
law, lawyer, (un)lawful
luật pháp, luật sư, (không) hợp pháp
murder, murderer
mục hại/vụ án mạng, kẻ sát nhân
offence, offensive, offend, offender
tội phạm/sự xúc phạm, xúc phạm, phạm tội/xúc phạm, người phạm tội
prison, prisoner, imprison(ed), imprisonment
nhà tù, tù nhân, bỏ tù (bị bỏ tù), sự bỏ tù
prove, proof, (un)proven, disprove
chứng minh, bằng chứng, (chưa) được chứng minh, bác bỏ
rob, robbery, robber
cướp, vụ cướp, kẻ cướp
secure, insecure, (in)security
an toàn, không an toàn, sự (không) an toàn
theft, thief
trộm cắp, kẻ trộm