1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
vegan
(Thuộc về) thuần chay, người ăn thuần chay
alternative to something
Sự thay thế/Lựa chọn khác cho cái gì đó
look for something
Tìm kiếm cái gì đó
straightforward
Dễ hiểu, đơn giản
stale bread
Bánh mì cũ, bánh mì thiu/để lâu
break down into
Phân hủy thành
reform
tái tạo lại (thức ăn)
play around with something
Nghịch ngợm/Thử nghiệm/Khám phá cái gì đó (một cách không nghiêm túc)
appetising
Hấp dẫn, ngon mắt, trông ngon miệng
manage to do something
Xoay xở/Thành công làm được điều gì đó (thường là việc khó khăn, đòi hỏi nỗ lực)
throw away
Vứt bỏ, ném đi
sample
Mẫu vật, vật mẫu; Lấy mẫu, nếm thử
come across something
Tình cờ thấy/gặp cái gì đó
touch-sensitive sensor
Cảm biến chạm, cảm biến nhạy cảm với lực chạm
food package
Bao bì thực phẩm, gói thực phẩm
start off as something
Bắt đầu/Khởi đầu là một cái gì đó
visually impaired
Khiếm thị (người có thị lực kém, nhưng chưa đến mức mù lòa)
solid food
Thức ăn đặc/thức ăn rắn
pharmacy
Hiệu thuốc, nhà thuốc
trend
Xu hướng; Khuynh hướng
predict
Dự đoán, tiên đoán, dự báo
import
Nhập khẩu
proactive
Chủ động, tiên phong
address
Giải quyết (vấn đề)
motivate
Tạo động lực, thúc đẩy
aware of something
Nhận thức được/Biết về điều gì đó
unnecessary
Không cần thiết, thừa thãi
allergy
Dị ứng
food intolerance
Không dung nạp thực phẩm (Tình trạng khó tiêu hóa một loại thực phẩm nào đó, thường gây ra các triệu chứng nhẹ như đầy hơi, khó tiêu, khác với dị ứng thực phẩm)
be diagnosed with something
Được chẩn đoán mắc bệnh gì đó
ready-made
Làm sẵn, có sẵn
takeaway food
Đồ ăn mang đi
health concern
Mối lo ngại về sức khỏe
take a risk
Mạo hiểm, chấp nhận rủi ro