1/66
Looks like no tags are added yet.
academic dishonesty
n. sự gian lận trong học tập
academic
a. thuộc về học thuật, mang tính học thuật
assessment
n. sự đánh giá
critical thinking
n. tư duy phản biện
continuous assessment
n. đánh giá liên tục (suốt quá trình học)
formal examinations
n. kỳ thi chính thức
higher education
n. giáo dục đại học
rote learning
n. học vẹt, học thuộc lòng
educational standards
n. tiêu chuẩn giáo dục
sit an exam
v. dự thi, làm bài kiểm tra
graduate
v. tốt nghiệp
memorise
v. ghi nhớ, học thuộc lòng
evaluate
v. đánh giá
university entrance examination
n. kỳ thi tuyển sinh đại học
decline
v. giảm sút, đi xuống
employable
a. có thể được tuyển dụng
work independently
v. làm việc độc lập
work in teams
v. làm việc theo nhóm
assign
v. giao (nhiệm vụ, bài tập)
group project
n. dự án nhóm
monitor
v. giám sát ; theo dõi
self-assessment
n. tự đánh giá
learning journal
n. nhật ký học tập
burden
n. gánh nặng
share the burden
v. chia sẻ gánh nặng
time-consuming
a. tốn thời gian
drawback
n. hạn chế, nhược điểm
positive consequence
n. kết quả tích cực, kết quả tốt
solution
n. giải pháp
specific action
n. hành động cụ thể
propose a solution
v. đề xuất giải pháp
to evaluate a solution v. đánh giá giải pháp
take a position
v. đưa ra quan điểm, chọn lập trường
essay outline
n. dàn ý bài luận
introduction
n. phần mở bài
body paragraph
n. đoạn thân bài
conclusion
n. phần kết luận
the vast majority
n. phần lớn, đại đa số
a small minority
n. một nhóm nhỏ, thiểu số
nearly half
n. gần một nửa
three quarters
n. ba phần tư
just under a third
n. chỉ dưới một phần ba 1 chút
roughly one in four
n. khoảng một phần tư
contrast
v. đối chiếu (sự khác biệt)
whereas
adv. trong khi đó, ngược lại
in contrast
adv. ngược lại ; trái lại
the same as
adv. giống như
similar to
a. tương tự như
slightly
adv. một chút, hơi
significantly
adv. đáng kể
many more
adv. nhiều hơn
much more
adv. nhiều hơn
nearly as ... as
adv. gần bằng ... như
not as ... as adv. không bằng ... như
the most popular a. phổ biến nhất
the least popular a. ít phổ biến nhất
higher a. cao hơn
lower a. thấp hơn
percentage n. tỷ lệ phần trăm
number of entries n. số lượng thí sinh đăng ký dự thi
to gain top marks v. đạt điểm cao nhất
to achieve a passing grade v. đạt điểm đỗ
to pass an exam v. vượt qua kỳ thi ; thi đỗ
to fail an exam v. trượt kỳ thi
cram school n. trường luyện thi cấp tốc
test-taking techniques n. kỹ thuật làm bài thi
private a. tư nhân ; riêng tư