1/421
Looks like no tags are added yet.
absorb (v)
hấp thụ, thấm hút
accidental (adj)
tình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ
accidentally (adv)
tình cờ, vô tình
accurately (adv)
một cách chính xác
adaptation (n)
Sự thích nghi; tác phẩm chuyển thể.
additive (n)
Chất phụ gia.
administrative (adj)
Thuộc về hành chính, quản trị.
adopt (v)
nhận nuôi hoặc áp dụng, tiếp nhận
african (adj)
Thuộc về châu Phi, người châu Phi.
ambitious (adj)
tham vọng, đầy hoài bão
angle (n)
góc, góc độ, quan điểm
antarctic (adj)
thuộc Nam Cực
antarctica (n)
Châu Nam Cực
archaeology (n)
Khảo cổ học
arctic (adj)
(thuộc) Bắc Cực; giá rét, cực lạnh
ash (n)
tro, tàn tro
ashore (adv)
lên bờ, vào bờ
asian (adj)
thuộc châu Á, người châu Á
asiatic (adj)
thuộc châu Á (thường dùng trong sinh học, lịch sử)
assess (v)
đánh giá, thẩm định
assumption (n)
giả định, sự cho là đúng
athlete (n)
vận động viên
atlas (n)
tập bản đồ
attach (v)
đính kèm, gắn vào, dán vào
autonomous (adj)
tự trị, tự chủ
ban (v)
cấm, ngăn cấm
bark (n)
vỏ cây
bay (n)
vịnh
beauty (n)
vẻ đẹp, nét đẹp
beetle (n)
bọ cánh cứng
bell (n)
cái chuông
billion (n)
tỷ (1.000.000.000)
biodiversity (n)
sự đa dạng sinh học
biofuel (n)
Nhiên liệu sinh học
biologist (n)
nhà sinh học
bizarre (adj)
kỳ quái, kỳ lạ
blackbird (n)
chim hoét đen (chim sáo đá đen)
boost (n)
Sự gia tăng, sự thúc đẩy, sự nâng cao.
bottled (adj)
được đóng chai
brazil (n)
Nước Brasil (Bra-xin)
breakwater (n)
đê chắn sóng
breathe (v)
thở, hít thở
bucket (n)
cái xô, thùng
bury (v)
Chôn cất, chôn vùi, che giấu
butterfly (n)
Con bướm
cage (n)
lồng, chuồng
cane (n)
cây mía, cây gậy chống
canola (n)
Cây hạt cải dầu (dùng ép dầu)
cap (n)
mũ lưỡi trai; nắp đậy
cargo (n)
hàng hóa (chở trên tàu bè, máy bay, xe tải)
category (n)
Hạng mục, loại, danh mục
cattle (n)
gia súc, đàn bò
census (n)
cuộc điều tra dân số
centimetre (n)
xăng-ti-mét (đơn vị đo chiều dài)
classify (v)
phân loại, xếp loại
claw (n)
móng vuốt (của động vật, chim), càng (cua, tôm)
cliff (n)
vách đá dốc
clip (n)
cái kẹp; đoạn phim/ghi âm ngắn
cloth (n)
vải, khăn lau
coal (n)
Than đá
coastal (adj)
thuộc miền ven biển, duyên hải
cod (n)
cá tuyết
cognitive (adj)
thuộc về nhận thức
coin (n)
đồng xu, tiền kim loại
colony (n)
thuộc địa; bầy đàn (động vật sống thành đàn)
commission (n)
hội đồng/ủy ban; tiền hoa hồng
commonly (adv)
thường thường, phổ biến
compass (n)
la bàn
compost (n)
phân ủ hữu cơ
comprehensive (adj)
toàn diện, bao quát
comprise (v)
bao gồm, gồm có
conclude (v)
kết luận; kết thúc
confused (adj)
bối rối, hoang mang, lúng túng
consequence (n)
hậu quả, kết quả
consistent (adj)
nhất quán, kiên định, đồng đều
consume (v)
tiêu thụ, sử dụng
consumption (n)
sự tiêu thụ, mức tiêu dùng
contaminate (v)
làm bẩn, làm ô nhiễm
conversion (n)
sự chuyển đổi
convinced (adj)
Bị thuyết phục; tin chắc; chắc chắn.
cooler (n)
thùng giữ nhiệt, thùng đá
corn (n)
ngô, bắp
courtyard (n)
sân trong, khuôn viên
creature (n)
sinh vật, loài vật
crisis (n)
cuộc khủng hoảng
crow (n)
con quạ
crucial (adj)
mang tính quyết định, cực kỳ quan trọng
crush (v)
Nghiền nát, đè bẹp, ép vụn
cryptobiosis (n)
hiện tượng tiềm sinh (trạng thái đình chỉ hoạt động sống ở sinh vật)
damaging (adj)
Gây hại, gây tổn hại, có hại.
decline (v)
Giảm sút, suy giảm; từ chối khéo.
deer (n)
con hươu, con nai
dependent (adj)
phụ thuộc, lệ thuộc
derive (v)
bắt nguồn từ, nhận được từ
destination (n)
Điểm đến, nơi đến.
destruction (n)
sự tàn phá, sự phá hủy
detailed (adj)
chi tiết, tỉ mỉ
detect (v)
phát hiện, dò tìm ra
devastating (adj)
tàn phá, hủy diệt, gây sốc nặng nề
diagram (n)
sơ đồ, biểu đồ minh họa