1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
have/be fun
vui vẻ
make fun of sb
chế nhạo ai
find sth funny
Thấy cái gì đó vui, buồn cười
make yourself at home
cứ tự nhiên như ở nhà
be/stay at home
ở nhà
go/get/leave home
về/rời nhà
make your way home
đi về nhà (hành trình về nhà)
give sb the impression
để lại cho ai ấn tượng
do an impression of sb
bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai
have the impression
có ấn tượng
make an impression (on sb)
Tạo ấn tượng với ai
joke about sth/doing
đùa về cái gì
joke with sb
đùa với ai
tell/make/hear/get/understand a joke
kể/làm/nghe/hiểu trò đùa gì
laugh at/about sth/sb
cười về cái gì/ai
laugh out loud
cười ầm lên
roar with laughter
cười phá lên
have a laugh
Có tiếng cười
take part in sth/doing
tham gia vào cái gì/việc gì
be a part of sth
là một phần của cái gì
part with sth
từ bỏ cái gì
have a part (in a play,etc)
(v) có vai trong 1 vở kịch, ...
have/throw a party (for sb)
tổ chức tiệc cho ai
give sb a party
dành cho ai đó một bữa tiệc
go to a party
đi dự tiệc
dinner/birthday/etc party
bữa tiệc tối/sinh nhật
play a part/role (in sth)
đóng vai trò trong việc gì
play with sth/sb
chơi với ai đó
play sth
Hóa thân vào ai/cái gì, đóng vai (giả vờ làm ai)
have a part/role to play (in sth)
Có một vai diễn trong
be/act/star in a play
đóng vai trong 1 vở kịch
watch/see a play
xem một vở kịch
join a queue
xếp hàng
in a queue
trong hàng lối
queue up
xếp hàng
stand/wait in a queue
đợi trong hàng
put on a show
trình diễn
show appreciation (for sth/sb)
thể hiện sự cảm kích với cái gì/ai
show sth to sb
chỉ cái gì đó cho ai
show sb sth
cho ai xem cái gì
on show
đang trình chiếu
steal the show
giành được sự chú ý
TV/radio/quiz/game show
chương trình TV/radio/đố vui/trò chơi
show business
ngành giải trí
in silence
sự im lặng
in a low/deep/high/etc voice
với giọng thấp/ trầm/ cao/ ...
have a good/bad voice
có giọng tốt/ tệ
voice an opinion (about sth)
lên tiếng về một quan điểm