1/20
Looks like no tags are added yet.
Conduct experiments

attach A to B
Gắn A vào B

Monitor vital signs
Theo dõi dấu hiệu sinh tồn.
keep to
Tuân thủ, duy trì

sense time
Cảm nhận thời gian

hurtle
Lao đi, phóng nhanhowe A to B

owe A to B
Có được A nhờ B
stopwatch
đồng hồ bấm giờ
THE EQUIVALENT OF + NOUN
Thứ có giá trị, chức năng hoặc ý nghĩa tương đương với một thứ khác.
elapse
Đã trôi qua (thời gian)

primitive
Nguyên thủy, sơ khai
the basics of
Những kiến thức/nguyên lý cơ bản về
deactive
không hoạt động

seesaw
bập bênh
halt
dừng lại, ngừng lại, đình chỉ.
binge on sth
Tiêu thụ, thưởng thức thứ gì quá nhiều trong thời gian ngắn
Chime in
Xen vào, góp thêm ý kiến.

count up to
Đếm đến một con số nhất định

warp so’s perception
Làm sai lệch nhận thức của ai
Keep so on track
Giúp ai đi đúng hướng
objective
Khách quan, không bị chi phối bởi cảm xúc hoặc quan điểm cá nhân