1/135
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
generation gap
khoảng cách thế hệ
generation (n)
thế hệ
generational (a)
thuộc thế hệ
generational difference
khác biệt thế hệ
argue over sth
tranh cãi về điều gì
argument (n)
cuộc tranh cãi
have an argument
tranh cãi với
belief (n)
niềm tin
believe (v)
tin tưởng
independent (a)
tự lập,độc lập
gender role
vai trò giới
gender equality
bình đẳng giới
follow in one’s footsteps
nối nghiệp ai
give advice
đưa ra lời khuyên
consist of
bao gồm
control (v,n)
kiểm soát điều khiển quản lý
hire (v)
thuê ng làm
rent
thuê nhà,tiền thuê nhà
socialize (v)
giao tiếp xã hội
socialization (n)
sự giao tiếp hòa nhập
individually (adv)
một cách riêng lẻ,cá nhân
individualism (n)
chủ nghĩa cá nhân
cultural values
giá trị văn hóa
traditional values
giá trị truyền thống
respect one’s elders
tôn trọng người lớn tuổi
family gathering
tụ họp gia đình
mentor (n)
người hướng dẫn
interrupt (v)
ngắt lời, làm gián đoạn
guide sb through sth
hướng dẫn ai vượt qua điều gì
corporate maze
quy đinh luật ngầm cty
adapt to sth
thích nghi với
digital era
kỉ nguyên số
build trust
xây dựng lòng tin
gain respect
nhận dc sự tôn trọng
coworker (n)
đồng nghiệp
foster relationships
thúc đẩy mqh
open your mind to sth
cởi mở
social media platform
nền tảng mxh
stay relevant
giữ cho bản thân k lỗi thời
ease the learning process
làm cho quá trình học trở nên dễ dàng hơn
inspire sb (v)
truyền cảm hứng cho ai
find common ground
tìm thấy tiếng nói chung điểm chung
embrace an idea/change (v)
đón nhận tiếp thu ý tưởng/sự thay đổi
collaboration (n)
sự hợp tác
key to success
chìa khóa của thành công
fast-paced (a)
có nhịp độ nhanh
prevalent (a)
phổ biến
popular
phổ biến
reflect
phản ánh
age group
nhóm tuổi
misunderstanding (n)
sự hiểu lầm
conflict (n,v)
xung đột
prioritize (v)
ưu tiên
innovation (n)
sự đổi mới
divergence (n)
sự khác biệt
be evident (a)
rõ ràng hiển nhiên
interation (n)
sự tương tác giao tiếp
demographic (n)
dữ liệu thống kê
engagement (n)
sự tham gia gắn kết
for instance
ví dụ
result in sth
dẫn đến
tension (n)
sự căng thẳng
prompt the end for sth
thúc đẩy nhu cầu cho cgi
effective dialogue =conversation
cuộc đối thoại hiệu quả
bridge the generation gap
thu hẹp khoảng cách thế hệ
crucial (a)
quan trọng
foster understanding
thúc đẩy sự thấu hiểu
perspective (n)
góc nhìn quan điểm
valid (a)
hợp lí có cơ sở
harmonious (a)
hài hòa
major in sth
chuyên ngành học
esports (n)
thể thao điện tử
scholarship (n)
học bổng
sponsorship (n)
nhà tài trợ
earnings (n)
thu nhập tiền lương
support yourself
tự lập tài chính
lean toward sth
nghiêng về thích cgi hơn
communication style
phong cách giao tiếp
blend approaches
kết hợp phương pháp
strengthen relationships
củng cố mqh
feel left out
cảm thấy bị bỏ rơi cô lập
occasional (a)
thỉnh thoảng
emerge as sth
nổi lên trỗi dậy
cultural force
nguồn lực văn hóa
vocal about sth (a)
nói lên tiếng nói của bản thân
boldness (n)
sự bản lĩnh
technological advancement
thành tựu công nghệ
global challenge
thách thức toàn cầu
be at odds with
có sự khác biệt với
empower (v)
truyền năng lượng
be equipped to do sth
dc trang bị để lm gì
mobilize change
tạo sự thay đổi
online presence
sự hiện diện trực tuyến
shape the future
định hình cho tlai
social norm
chuẩn mực xã hội
shy away from sth/doing sth
né tránh việc gì
speak out
lên tiếng (phản đối bảo vệ cgi)
challenge authority
thách thức quyền lực
radical (a)
tiêu cực mất trí
sensitive (a)
nhạy cảm