1/58
Looks like no tags are added yet.
approximate (v/adj)
(v)ước tính
(adj) xấp xỉ
ascribe (v)
gán cho
assign (v)
bổ nhiệm
attribute (v)
quy cho
blow (n)
tai họa
cause (v/n)
(v) gây ra, khiến cho
(n) nguyên nhân
coincidence (n)
sự tình cờ
curse (v/n)
(v) nguyền rủa
(n) lời nguyền
deliberate (adj)
có chủ đích
determine (v)
xác định
fate (n)
định mệnh
fluctuate (v)
biến động
foresee (v)
thấy trước
freak (n/adj)
(n) kẻ lập dị, điều kì dị
(adj) kì dị
gamble (v)
đánh bạc
haphazard (adj)
bừa bãi
hazard (n)
mối nguy hiểm, rủi ro
inadvertent (adj)
vô ý, không chú tâm
instrumental (adj)
hữu ích, đóng vai trò quan trọng
jinxed (adj)
xui xẻo
likelihood (n)
khả năng (xảy ra sự việc)
lucky charm (n phr)
vật may mắn
meander (v)
đi lang thang, thơ thẩn
mishap (n)
chuyện rủi ro
odds (n)
tỉ lệ (xảy ra sự việc)
pick (v/n)
(v) chọn
(n) sự lựa chọn
pot luck (n phr)
có sao chịu vậy
random (adj)
ngẫu nhiên
sign (n)
dấu hiệu
speculate (v)
suy xét
spontaneous (adj)
tự phát
startle (v)
làm giật mình
statistics (n)
số liệu thống kê
stray (v/adj/n)
(v) đi lạc
(adj) bị lạc
(n) vật nuôi bị lạc
supertition (n)
sự mê tín
supertitious (adj)
mê tín
transpire (v)
xảy ra
uncertainty (n)
sự không chắc chắn
wobble (v)
lắc lư
agriculture (n)
ngành công nghiệp
appreciate (v)
đánh giá đúng, hiểu rõ, cảm kích
catastrophe (n)
tai họa, thảm họa
crop (n)
cây trồng
drought (n)
hạn hán
evacuate (v)
sơ tán
exploit (v)
khai thác,lợi dụng, bóc lột
famine (n)
nạn đói
flood (v/n)
(v) gây ngập úng
(n) trận lũ lụt
fossil fuels (n phr)
nhiên liệu hóa thạch
global warming (n phr)
hiện tượng trái đất nóng lên
greenery (n)
cây cỏ
habitat (n)
nơi cư trú
harvest (v/n)
(v) thu hoạch
(n) vụ thu hoạch
hurricane (n)
bão nhiệt đới
instinct (n)
bản năng
natural disaster (n phr)
thiên tai
resource (n)
tài nguyên
scarce (adj)
khan hiếm
species (n)
giống, loài