The benefits of learning an instrument

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/35

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:20 PM on 10/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

36 Terms

1
New cards

wishful thinking

suy nghĩ viển vông

<p>suy nghĩ viển vông</p>
2
New cards

cognitive

nhận thức

<p>nhận thức</p>
3
New cards

impaired hearing

thính lực suy giảm

<p>thính lực suy giảm</p>
4
New cards

coordination

sự phối hợp

<p>sự phối hợp</p>
5
New cards

grey matter

chất xám

<p>chất xám</p>
6
New cards

a wide array of

một loạt đa dạng

<p>một loạt đa dạng</p>
7
New cards

simultaneously

đồng thời

<p>đồng thời</p>
8
New cards

a broad swath of

một phạm vi rộng

<p>một phạm vi rộng</p>
9
New cards

ripple effects

hiệu ứng lan tỏa

<p>hiệu ứng lan tỏa</p>
10
New cards

visuo-spatial memory

trí nhớ thị giác-không gian

11
New cards

yield benefits

đem lại lợi ích

<p>đem lại lợi ích</p>
12
New cards

auditory brainstem

thân não thính giác

<p>thân não thính giác</p>
13
New cards

discern

phân biệt, nhận thức

<p>phân biệt, nhận thức</p>
14
New cards

downward spiral

vòng xoáy đi xuống

<p>vòng xoáy đi xuống</p>
15
New cards

auditory working memory

trí nhớ làm việc thính giác

16
New cards

robust gains

mức cải thiện rõ rệt

17
New cards

hemisphere

bán cầu não

<p>bán cầu não</p>
18
New cards

robust

mạnh mẽ,đáng kể,đáng

tin cậy

<p>mạnh mẽ,đáng kể,đáng</p><p>tin cậy</p>
19
New cards

perceptual

Thuộc tri giác, cảm giác

<p>Thuộc tri giác, cảm giác</p>
20
New cards

synthesized

speech

lời nói tổng hợp (nhân tạo)

<p>lời nói tổng hợp (nhân tạo)</p>
21
New cards

encode

mã hóa (trong não)

<p>mã hóa (trong não)</p>
22
New cards

array

loạt,dãy,tập hợp lớn

<p>loạt,dãy,tập hợp lớn</p>
23
New cards

nonverbal memory

trí nhớphi ngôn ngữ

<p>trí nhớphi ngôn ngữ</p>
24
New cards

control group

nhóm đối chứng

<p>nhóm đối chứng</p>
25
New cards

keep at it

kiên trì,tiếp tục làm

<p>kiên trì,tiếp tục làm</p>
26
New cards

placing ability

khả năngđịnh vị không

gian

27
New cards

cut across

xuyên qua nhiều lĩnh vực,

bao quát rộng

<p>xuyên qua nhiều lĩnh vực,</p><p>bao quát rộng</p>
28
New cards

brain boost

tăng cường nãobộ

<p>tăng cường nãobộ</p>
29
New cards

mid-life

tuổi trung niên

<p>tuổi trung niên</p>
30
New cards

brass instrument

nhạc cụ bằng đồng

<p>nhạc cụ bằng đồng</p>
31
New cards

a growing number

of

n. số lượng ngày càng tăng

<p>n. số lượng ngày càng tăng</p>
32
New cards

overlooked

bị bỏ qua

<p>bị bỏ qua</p>
33
New cards

make up for

bù đắp cho

<p>bù đắp cho</p>
34
New cards

structural brain

changes

thayđổi cấu trúc não

<p>thayđổi cấu trúc não</p>
35
New cards

consonant

phụ âm

<p>phụ âm</p>
36
New cards

yield

mang lại, sản sinh ra