1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
wishful thinking
suy nghĩ viển vông

cognitive
nhận thức

impaired hearing
thính lực suy giảm

coordination
sự phối hợp

grey matter
chất xám

a wide array of
một loạt đa dạng

simultaneously
đồng thời

a broad swath of
một phạm vi rộng

ripple effects
hiệu ứng lan tỏa

visuo-spatial memory
trí nhớ thị giác-không gian
yield benefits
đem lại lợi ích

auditory brainstem
thân não thính giác

discern
phân biệt, nhận thức

downward spiral
vòng xoáy đi xuống

auditory working memory
trí nhớ làm việc thính giác
robust gains
mức cải thiện rõ rệt
hemisphere
bán cầu não

robust
mạnh mẽ,đáng kể,đáng
tin cậy

perceptual
Thuộc tri giác, cảm giác

synthesized
speech
lời nói tổng hợp (nhân tạo)

encode
mã hóa (trong não)

array
loạt,dãy,tập hợp lớn

nonverbal memory
trí nhớphi ngôn ngữ

control group
nhóm đối chứng

keep at it
kiên trì,tiếp tục làm

placing ability
khả năngđịnh vị không
gian
cut across
xuyên qua nhiều lĩnh vực,
bao quát rộng

brain boost
tăng cường nãobộ

mid-life
tuổi trung niên

brass instrument
nhạc cụ bằng đồng

a growing number
of
n. số lượng ngày càng tăng

overlooked
bị bỏ qua

make up for
bù đắp cho

structural brain
changes
thayđổi cấu trúc não

consonant
phụ âm

yield
mang lại, sản sinh ra