1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Hit the market
Được tung ra thị trường
Have the specific aim of V-ing
Có mục tiêu cụ thể là làm gì
Put out
Sản xuất, phát hành, tung ra
Be meant to V
Có ý định, được dùng để làm gì
Revitalize
Tái sinh, đem lại sức sống mới
Typically
Thông thường, điển hình
At one's request
Theo yêu cầu của ai
Over the moon
Rất sung sướng, hạnh phúc
There is little/no likelihood that S + V
Khả năng… là rất thấp / không có
Had it not been for…
Nếu không có (Câu điều kiện ẩn)
Make no pretence of V-ing
Không hề tỏ ra / Không giả vờ là
Get the wrong end of the stick
Hiểu lầm hoàn toàn
Rack one's brain
Vắt óc suy nghĩ
Make a mountain out of a molehill
Chuyện bé xé ra to
To the accompaniment of
Cùng với, trong tiếng (âm nhạc, vỗ tay)
At bay / Keep at bay
Ngăn ngừa, chặn đứng (bệnh tật, nguy hiểm)
Spend money like water
Tiêu tiền như nước, vung phí
Kill two birds with one stone
Một mũi tên trúng hai đích
Take the bull by the horns
Đương đầu trực diện với khó khăn
Get out of the rat race
Thoát khỏi cuộc sống cạnh tranh bon chen
Deplorable
Đáng trách, đáng lên án
Water under the bridge
Chuyện đã qua rồi / Chuyện quá khứ
Damage / Detriment to
Tổn hại, hại đến
Outweigh
Lớn hơn, nhiều hơn, vượt trội
Arise
Nảy sinh, phát sinh
Inhibit
Kiềm chế, kiểm soát, ngăn chặn
Involvement in / Collaboration
Sự dính líu, sự cộng tác
Tempt somebody into something
Lôi kéo, dụ dỗ ai làm gì
Implication
Hệ quả, điều ngụ ý
Implement
Thực hiện, thi hành
Chronic
Kéo dài, mãn tính
Share something with somebody
Chia sẻ cái gì với ai
Pursue dreams
Theo đuổi giấc mơ
Achieve dreams
Đạt được giấc mơ
Pay off
Đạt đến thành công, được đền đáp
On stage
Trên sân khấu
Fall short of one's expectations
Không đạt tới kỳ vọng của ai
So as (not) to V
Để (không) làm gì
Call off
Hủy bỏ
Catch / Get caught in
Bị kẹt vào, bị mắc kẹt
Bite someone's head off
Nổi giận, mắng mỏ ai một cách vô lý
Wake up and smell the coffee
Tỉnh mộng đi, thực tế lại đi
Call for=require
Yêu cầu
Round the clock
Mọi ngày mọi đêm
At that
Ngoài ra
Scream blue murder
Kêu la hốt hoảng
Take charge of
Chịu trách nhiệm
Take priority over sth
Ưu tiên cái gì
Heavy-heartedly
1 cách buồn bã
Whole-heartedly
1 cách toàn tâm toàn ý
Light-heartedly
1 cách vui vẻ
Strong-heartedly
1 cách mạnh mẽ
Pervasive
Lan tràn,thấm nhuần
Generic
Phổ biến,chung chung
On a whim
Ngẫu hứng