650 Từ Vựng Chọn Lọc Từ Các Đề Thi Thật Reading 2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ ghi nhớ điền vào chỗ trống giúp ôn luyện các từ vựng học thuật then chốt chọn lọc từ các đề thi thật Reading.

25 Terms

1
New cards

Trong bài đọc Reading, từ 'permeate' (v) có nghĩa là __________.

thấm vào, lan tỏa khắp

2
New cards

Từ vựng 'treatise' (n) được định nghĩa là __________.

chuyên luận

3
New cards

Từ 'garner' (v) trong bài có nghĩa là __________.

thu được, giành được

4
New cards

Từ 'eclectic' (adj) mang ý nghĩa là __________.

đa dạng, chọn lọc từ nhiều nguồn

5
New cards

Thuật ngữ 'archetype' (n) mang ý nghĩa là __________.

hình mẫu điển hình

6
New cards

Cụm từ 'crop failure' (n) dùng để chỉ __________.

tình trạng mất mùa

7
New cards

Từ 'deficit' (n) trong danh sách mang nghĩa là __________.

sự thiếu hụt, thâm hụt

8
New cards

Từ 'proliferate' (v) có nghĩa là __________.

gia tăng nhanh, sinh sôi

9
New cards

Trong ngữ cảnh Reading, 'marginalise' (v) mang nghĩa là __________.

gạt ra bên lề

10
New cards

Từ 'subtle' (adj) có nghĩa là __________.

tinh tế, khó nhận thấy

11
New cards

Từ vựng 'remittance' (n) dùng để chỉ __________.

kiều hối, tiền gửi về quê

12
New cards

Từ 'conduit' (n) được hiểu theo nghĩa là __________.

kênh, phương tiện truyền dẫn

13
New cards

Từ 'superfluous' (adj) mang ý nghĩa là __________.

thừa, không cần thiết

14
New cards

Cụm từ 'self-preservation' (n) mang nghĩa là __________.

bản năng tự bảo vệ

15
New cards

Từ 'repercussion' (n) có nghĩa là __________.

hậu quả, tác động kéo dài

16
New cards

Từ 'empirical' (adj) mang nghĩa là __________.

dựa trên thực nghiệm

17
New cards

Từ 'solidify' (v) có nghĩa là __________.

đông cứng, củng cố

18
New cards

Từ 'dilemma' (n) chỉ __________.

tình thế tiến thoái lưỡng nan

19
New cards

Từ 'discrepancy' (n) được định nghĩa là __________.

sự khác biệt, không nhất quán

20
New cards

Từ 'scrutiny' (n) có nghĩa là __________.

sự xem xét kỹ lưỡng

21
New cards

Từ 'efficacy' (n) mang nghĩa là __________.

hiệu quả, hiệu lực

22
New cards

Từ 'malleable' (adj) có nghĩa là __________.

dễ uốn, dễ thay đổi

23
New cards

Từ 'rudimentary' (adj) mang nghĩa là __________.

sơ khai, rất cơ bản

24
New cards

Từ 'altruism' (n) được định nghĩa là __________.

lòng vị tha

25
New cards

Từ 'ingrained' (adj) mang nghĩa là __________.

ăn sâu, cố hữu