1/24
Bộ thẻ ghi nhớ điền vào chỗ trống giúp ôn luyện các từ vựng học thuật then chốt chọn lọc từ các đề thi thật Reading.
Trong bài đọc Reading, từ 'permeate' (v) có nghĩa là __________.
thấm vào, lan tỏa khắp
Từ vựng 'treatise' (n) được định nghĩa là __________.
chuyên luận
Từ 'garner' (v) trong bài có nghĩa là __________.
thu được, giành được
Từ 'eclectic' (adj) mang ý nghĩa là __________.
đa dạng, chọn lọc từ nhiều nguồn
Thuật ngữ 'archetype' (n) mang ý nghĩa là __________.
hình mẫu điển hình
Cụm từ 'crop failure' (n) dùng để chỉ __________.
tình trạng mất mùa
Từ 'deficit' (n) trong danh sách mang nghĩa là __________.
sự thiếu hụt, thâm hụt
Từ 'proliferate' (v) có nghĩa là __________.
gia tăng nhanh, sinh sôi
Trong ngữ cảnh Reading, 'marginalise' (v) mang nghĩa là __________.
gạt ra bên lề
Từ 'subtle' (adj) có nghĩa là __________.
tinh tế, khó nhận thấy
Từ vựng 'remittance' (n) dùng để chỉ __________.
kiều hối, tiền gửi về quê
Từ 'conduit' (n) được hiểu theo nghĩa là __________.
kênh, phương tiện truyền dẫn
Từ 'superfluous' (adj) mang ý nghĩa là __________.
thừa, không cần thiết
Cụm từ 'self-preservation' (n) mang nghĩa là __________.
bản năng tự bảo vệ
Từ 'repercussion' (n) có nghĩa là __________.
hậu quả, tác động kéo dài
Từ 'empirical' (adj) mang nghĩa là __________.
dựa trên thực nghiệm
Từ 'solidify' (v) có nghĩa là __________.
đông cứng, củng cố
Từ 'dilemma' (n) chỉ __________.
tình thế tiến thoái lưỡng nan
Từ 'discrepancy' (n) được định nghĩa là __________.
sự khác biệt, không nhất quán
Từ 'scrutiny' (n) có nghĩa là __________.
sự xem xét kỹ lưỡng
Từ 'efficacy' (n) mang nghĩa là __________.
hiệu quả, hiệu lực
Từ 'malleable' (adj) có nghĩa là __________.
dễ uốn, dễ thay đổi
Từ 'rudimentary' (adj) mang nghĩa là __________.
sơ khai, rất cơ bản
Từ 'altruism' (n) được định nghĩa là __________.
lòng vị tha
Từ 'ingrained' (adj) mang nghĩa là __________.
ăn sâu, cố hữu