1/105
Looks like no tags are added yet.
achieve ; attain, obtain, reach
(v) đạt được
activist
(n) nhà hoạt động xã hội; môi trường
adopt
(v) áp dụng, chọn theo (lối sống)
alleviate
(v) làm giảm bớt, xoa dịu
alternative
(n; adj) giải pháp; thực phẩm thay thế
appliance
(n) thiết bị, dụng cụ
around the clock
(adv phr) suốt ngày đêm, liên tục 24/ 7
artifact
(n) cổ vật, hiện vật lịch sử
attract attention
(v phr) thu hút sự chú ý
awareness ; consciousness
(n) nhận thức
blood pressure
(n phr) huyết áp
break down into
(phr v) phân hủy thành
calculate ; figure out, compute, determine
(v) tính toán ; tìm ra, xác định
ceremony
(n) nghi lễ, buổi lễ
cognitive
(adj) thuộc về nhận thức, trí tuệ
come up with
(phr v) nảy ra, nghĩ ra (ý tưởng)
conduct
(v) tiến hành, thực hiện
conservation
(n) sự bảo tồn
conservationist
(n) nhà bảo tồn thiên nhiên
conserve
(v) tiết kiệm, bảo tồn
conventional
(adj) theo quy ước, truyền thống
crucial
(adj) quan trọng, cốt yếu
cut down on
(phr v) cắt giảm
cutting-edge
(adj) tiên tiến, hiện đại nhất
cybersecurity
(n) an ninh mạng
deforestation
(n) nạn phá rừng
degradation
(n) sự suy thoái, xuống cấp ; bạc màu
demonstrate
(v) chứng minh, thể hiện rõ
deteriorate ; improve
(v) xấu đi, suy giảm chất lượng # cải thiện
digital detox
(n phr) quá trình cai; ngắt kết nối thiết bị số
disadvantaged
(adj) thiệt thòi, hoàn cảnh khó khăn
discharge ; emission
(n) sự xả khí chất thải
disposable
(adj) dùng một lần, vứt bỏ được
dispose of
(phr v) xử lý, vứt bỏ
drought
(n) hạn hán
ecological
(adj) thuộc về sinh thái
eco-friendly
(adj) thân thiện với môi trường
ecosystem
(n) hệ sinh thái
electrical appliance
(n phr) thiết bị điện
emission ; release, discharge
(adj; n) khí thải, sự phát thải, xả thải
endangered
(adj) có nguy cơ tuyệt chủng
environmentalist
(n) nhà hoạt động vì môi trường
erosion
(n) sự xói mòn
estimate ; predict
(v) ước tính, dự đoán
evacuate
(v) sơ tán, di tản
excessive
(adj) quá mức, thừa mứa
exploit
(v) khai thác, bóc lột
facility
(n) cơ sở vật chất, nhà máy
gadget
(n) thiết bị tiện ích điện tử nhỏ
gathering
(n) cuộc sum họp, buổi tập hợp
generate
(v) tạo ra, phát sinh
get tangled in
(adj phr) bị vướng mắc kẹt vào
greenhouse gas
(n phr) khí nhà kính
groundbreaking
(adj) mang tính đột phá
guidance ; advice, recommendation
(n) sự hướng dẫn, lời khuyên, khuyến nghị
harmonize
(v) hòa hợp, cân bằng
immunity
(adj; n) hệ miễn dịch, sự miễn dịch
implement
(v) thi hành, thực thi
in accordance with ; according to
(prep phr) phù hợp với, theo đúng quy định ; theo như
in charge of
(adj phr) phụ trách, đảm nhận
industrial waste
(n phr) rác thải công nghiệp
infrastructure
(n) cơ sở hạ tầng
inhabitant
(n) cư dân, người sinh sống
initiative
(n) sáng kiến, kế hoạch mới
innovative
(adj) mang tính đổi mới, sáng tạo
insecurity
(n) sự mất an toàn, thiếu hụt
make a difference
(v phr) tạo ra sự thay đổi ; khác biệt
make a move
(v phr) bắt tay vào hành động
manufacture
(v) sản xuất (quy mô công nghiệp)
microplastics
(n) hạt nhựa siêu nhỏ
monitor
(v) giám sát, theo dõi
natural resources
(n phr) tài nguyên thiên nhiên
optimize
(v) tối ưu hóa
organic
(adj) hữu cơ
overpackaged
(adj) đóng gói quá nhiều bao bì
pastime ; pursuit, hobby
(n) trò tiêu khiển, sở thích lúc rảnh
pesticide
(n) thuốc trừ sâu
pollutant
(n) chất gây ô nhiễm
population explosion
(n phr) sự bùng nổ dân số
prevent
(v) ngăn chặn, phòng ngừa
pristine
(adj) nguyên sơ, chưa bị hư hỏng
process
(v) xử lý, chế biến
productively
(adv) một cách hiệu quả, có năng suất
marine protected area
(n phr) khu bảo tồn biển
public transportation
(n phr) phương tiện giao thông công cộng
raise awareness (of)
(v phr) nâng cao nhận thức về
raw materials
(n phr) nguyên liệu thô
refillable
(adj) có thể đổ đầy lại (chai; lọ)
regulation
(n) quy định, điều lệ
reinforce
(v) gia cố, củng cố
renewable energy
(n phr) năng lượng tái tạo
renowned
(adj) nổi tiếng, lừng danh
responsible ; be in charge of, accountable for
(adj) chịu trách nhiệm
restoration
(n) sự phục hồi, khôi phục
reusable
(adj) có thể tái sử dụng
sanctuary
(n) khu bảo tồn, nơi trú ẩn an toàn
separate
(v) phân loại, chia tách
structure
(n) cấu trúc, hình dáng
substance
(n) chất, hợp chất hóa học
supervise
(v) giám sát, quản lý