1/39
Looks like no tags are added yet.
忙碌
mánglù - bận rộn; bận bịu
被动
bèidòng - bị động
奴隶
núlì - nô lệ
虚伪
xūwěi - không thật; giả dối; đạo đức giả
思想
sī xiǎng - tư tưởng
反省
fǎnxǐng - xét lại mình; tự kiểm điểm; hối lỗi
据说
jù shuō - nghe nói
个性
gè xìng - tính cách, cá tính
冒险
mào xiǎn - mạo hiểm, phiêu lưu
丛林
cónglín - rừng nhiệt đới
文明
wén míng - văn minh
记录
(n/v) jì lù - ghi chép
雇
gù - thuê; mướn
雇佣
gùyòng - thuê; mướn
批
pī - tập, xấp , thiếp, tốp
批评
pī píng - phê bình
出色
"chū sè - xuất sắc
健步如飞
jiànbùrúfēi - Bước đi như bay
一连
yīlián - liên tiếp; không ngừng
耽误
dān wu - làm chậm trễ
投资
tóu zī - đầu tư
人物
rén wù - nhân vật
得罪
dézuì - mạo phạm; đắc tội; làm mất lòng; xúc phạm
总算
"zǒng suàn - cuối cùng cũng, nhìn chung
搞
gǎo - làm
习俗
xísú - tập tục
灵魂
línghún - tư tưởng; tâm hồn
疲劳
pí láo - mệt mỏi
哲理
zhélǐ - triết lý; lý luận triết học
提倡
tí chàng - đề xướng, khởi xướng
步骤
bù zhòu - bước đi, trình tự
闭关
bìguān - bế quan; biệt lập
闭关锁国
bìguānsuǒguó - bế quan toả cảng
锁上门
Suǒ shàngmén - Khóa cửa
一律
yīlǜ - giống nhau; như nhau
寂寞
jì mò - cô đơn
效率
xiào lǜ - hiệu suất, năng suất
体会
tǐ huì - lĩnh hội, nhận thức
印加
行李
xíng li - hành lý