1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
demolish
phá hủy, dỡ bỏ (tòa nhà) / dɪˈmɒl.ɪʃ / đồng nghĩa trong bài knock down, tear down, destroy
premises
cơ sở, khuôn viên tòa nhà / ˈprem.ɪ.sɪz / đồng nghĩa trong bài building, property, site
extended
được mở rộng, cơi nới / ɪkˈsten.dɪd / đồng nghĩa trong bài enlarged, expanded, built onto
renowned
nổi tiếng, có tiếng tăm / rɪˈnaʊnd / đồng nghĩa trong bài famous, well-known, celebrated
blend
hòa hợp, tiệp vào (môi trường) / blend / đồng nghĩa trong bài integrate, merge naturally, fit in
nestle
tọa lạc êm đềm, nằm ẩn mình / ˈnes.əl / đồng nghĩa trong bài located, situated comfortably, set within
stroll
đi dạo, tản bộ / strəʊl / đồng nghĩa trong bài walk leisurely, wander, take a walk
retractable
có thể thu vào, rút gọn lại / rɪˈtræk.tə.bəl / đồng nghĩa trong bài foldable, drawn back, adjustable
streamlined
có hình dáng khí động học, mượt mà / ˈstriːm.laɪnd / đồng nghĩa trong bài smooth, bullet-shaped, sleek
cutting-edge
tiên tiến nhất, hiện đại bậc nhất / ˌkʌt.ɪŋ ˈedʒ / đồng nghĩa trong bài most advanced, state-of-the-art, high-level
know-how
kiến thức chuyên môn, bí quyết kỹ thuật / ˈnəʊ.haʊ / đồng nghĩa trong bài expertise, technical knowledge, skill
gauge
đo lường, đánh giá (mức độ/ảnh hưởng) / ɡeɪdʒ / đồng nghĩa trong bài measure, assess, evaluate
seep
điểm rò rỉ tự nhiên (dầu/nước) / siːp / đồng nghĩa trong bài natural leak, escape hole, discharge
exposure
sự tiếp xúc, sự phơi nhiễm / ɪkˈspəʊ.ʒər / đồng nghĩa trong bài contact with, experience of, being subject to
stale
cũ kỹ, ngột ngạt (không khí) / steɪl / đồng nghĩa trong bài not fresh, musty, dry air
variety
sự đa dạng, phong phú / vəˈraɪ.ə.ti / đồng nghĩa trong bài diversity, wide range, choice
morale booster
yếu tố thúc đẩy/củng cố tinh thần / məˈrɑːl ˈbuː.stər / đồng nghĩa trong bài encouragement, mood lifter, positive influence
incompatible
không tương thích, không hợp nhau / ˌɪn.kəmˈpæt.ə.bəl / đồng nghĩa trong bài not working together, conflicting systems
inordinate
quá mức, quá nhiều không cần thiết / ɪnˈɔː.dɪ.nət / đồng nghĩa trong bài excessive, unreasonable amount of time
subsequent
xảy ra sau, tiếp theo / ˈsʌb.sɪ.kwənt / đồng nghĩa trong bài following, later, future missions