Compact 550 (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

50 Terms

1
New cards

Eliminate (v)

Elimination (n)

Syno: Remove, Abolish, get rid of

Collo: Eliminate unnecessary costs/ problems/ errors/ waste/ the risk of …

Ex: The company is trying to eliminate unnecessary costs.

The new system will help eliminate errors in the accouting process

We need to take action to eliminate the risk of fraud

(v) loại bỏ, xóa bỏ, loại trừ (vấn đề, nguy cơ, lỗi, chi phí...)

(n) sự loại bỏ

Syno: loại bỏ, loại bỏ(chính sách, luật), loại bỏ

Collo: Loại bỏ chi phí ko cần thiết/ vấn đề/ lỗi/ lãng phí/ nguy cơ …

Ex: Công ty đang cố gắng loại bỏ những chi phí không cần thiết.

Hệ thống mới sẽ giúp loại bỏ lỗi trong quy trình kế toán.

Chúng ta cần hành động để loại bỏ nguy cơ gian lận.

2
New cards

Gain (v); (n)

gainful (adj)

Collo: gain experience/ knowledge/ confidence/ access/ support

Gain weight/ popularity/ market share; Gain a competitve advantage

Ex: Employees can gain valuable experience through training session/program

The company has gained popularity among young customer

Company hopes to gain market share this year

(v) đạt được, thu được, có thêm, tăng lên

(n) sự gia tăng, lợi ích có được ( thông qua một quá trình)

(adj) có lợi, có thu nhập

Collo: Đạt/ thu được kinh nghiệm/ Kiến thức/ Sự tự tin/ Quyền truy cập/ Hỗ trợ

Tăng cân/ Mức độ phổ biến/ Thị phần; đạt được lợi thế cạnh tranh

Ex: Nhân viên có thể có được kinh nghiệm quý giá thông qua chương trình đào tạo.

Công ty đã trở nên phổ biến trong nhóm người tiêu dùng trẻ.

Công ty hy vọng sẽ tăng thị phần trong năm nay.

3
New cards

Implement (v)

Implementation (n)

Collo: Implement a plan/ strategy/ policy/ changes/ measures

Under implementation; implementation of a change/policy/programme

Ex: The company plans to implement a new marketing strategy next month

The govement implemented new safety measures

Various projects for constructing new schools are under implementation in the region.

There will be a delay in implementation of the new regulations.

(v) thực hiện, triển khai, áp dụng

(n) Sự triển khai, áp dụng

Collo: thực hiện/ triển khai kế hoạch/ Chiến lược/ Chính sách/ Những thay đổi/ Những biện pháp

Đang được triển khai, việc triển khai một thay đổi/chính sách/chương trình

Ex: Công ty dự định triển khai một chiến lược marketing mới vào tháng tới.

Chính phủ đã triển khai các biện pháp an toàn mới.

Nhiều dự án xây dựng trường học mới đang được triển khai trong khu vực.

Việc triển khai các quy định mới sẽ bị trì hoãn.

4
New cards

emphasize (v)

emphasis (n)

emphatic (adj)

emphatically (adv)

Collo: Emphasize the important of N/V-ing; Emphasize the need for …

Emphasize customer satisfaction; Strongly emphasize

Ex: The manager emphasizes the important of meeting deadlines

The report emphasizes the need for improving customer service

(v) nhấn mạnh

(n) sự nhấn mạnh

(adj) nhấn mạnh/quả quyết

(adv) một cách quả quyết

Collo: Nhấn mạnh sự quan trọng của …; nhấn mạnh sự cần thiết cho …

Nhấn mạnh/ chú trọng sự hài lòng của khách hàng; nhấn mạnh một cách mạnh mẽ

Ex: Người quản lý nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đáp ứng thời hạn.

Báo cáo nhấn mạnh sự cần thiết của việc cải thiện dịch vụ khách hàng.

5
New cards

Reveal (v)

Revelation (n)

Syno: Disclose, expose, uncover, show

Collo: Reveal information/ the truth/ details/ a secret/ the results

Reveal that …; Reveal several problems

Ex: The company refused to reveal about new products

The survey revealed that customer satisfaction had increased.

(v) tiết lộ, công bố/ cho thấy, chỉ ra

(n) sự tiết lộ, công bố

Syno: tiết lộ/công bố, phơi bày, phát hiện/vạch trần, cho thấy

Collo: tiết lộ thông tin/ Sự thật/ Chi tiết/ Bí mật/ Kết quả

Chỉ ra rằng; chỉ ra vài vấn đề

Ex: Công ty từ chối tiết lộ chi tiết về sản phẩm mới.

Cuộc khảo sát cho thấy mức độ hài lòng của khách hàng đã tăng.

6
New cards

Adjust (v)

Adjustment (n)

Adjustable (adj)

Collo: Adjust the schedule/ setting/ price

We need to adjust the schedule to accommodate the new employees.

Please adjust the temperature according to the instructions.

(v) điều chỉnh (một thứ để nó phù hợp hơn hoặc hoạt động tốt hơn)

(n) Sự điều chỉnh

(adj) có thể điều chỉnh

Collo: điều chỉnh lịch trình/ cài đặt/ giá

Ex: Chúng ta cần điều chỉnh lịch trình để phù hợp với các nhân viên mới.

Vui lòng điều chỉnh nhiệt độ theo hướng dẫn.

7
New cards

Indicate (v)

indication (n) ; indicator (n)

indicative (adj)

Syno: Show, demonstrate, suggest

Collo: Indicate a problem/ change/ increase/ decrease; Clearly indicate

Indicate that …; Indicate whether/ when/ how

Ex: The survey indicates significant increase in customer satisfaction

The report indicates that the sales have increased

The report indicate whether the project is profitable

(v) chỉ ra, cho thấy, biểu thị ( có bằng chứng/ dữ liệu)

(n) dấu hiệu, sự chỉ dẫn; (n) chỉ số, dấu hiệu

(adj) mang tính dấu hiệu

Syno: cho thấy, chứng minh/ cho thấy rõ, gợi ý/chỉ dẫn

Collo: Cho thấy vấn đề/ Sự thay đổi/ Sự gia tăng/ Sự suy giảm; Chỉ ra rõ ràng

Chỉ ra rằng… ; cho thấy liệu rằng/ khi nào/ bằng cách nào

Ex: Khảo sát cho thấy sự gia tăng đáng kể về mức độ hài lòng của khách hàng.

Báo cáo cho thấy rằng doanh số đã tăng.

Báo cáo cho biết liệu dự án có sinh lời hay không.

8
New cards

Shortage (n) = Lack (n)

Short (adj)

Shorten (v)

Collo: A shortage of worker/ employee/ supplies/ materials/ food

Labor/ Housing shortage

Ex: There is a shortage of qualified workers.

The reason is that our main supplier is experiencing a shortage of materials

(n) sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm (về nguồn cung) = sự thiếu thốn (nói chung)

(adj) thiếu, ngắn

(v) rút ngắn

Collo: Sự thiếu hụt về nhân công/ nhân viên/ nguồn cung/ vật liệu/ thức ăn

Tình trạng thiếu nhân công/ nhà ở

Ex: Có sự thiếu hụt lao động có trình độ.

Lý do là nhà cung cấp chính của chúng tôi đang gặp tình trạng thiếu hụt nguyên vật liệu.

9
New cards

Encounter (v)

Syno: Face, experience

Collo: Encounter unexpected problem/ issues/ difficults/ challenges/ obstacles

Ex: The company encounter several problems during the expansion

We have now stabilized the situation, but if you should still encounter these of similar issues , please attempt first to address them by restarting your computer

(v) gặp phải, đối mặt với (một vấn đề, khó khăn hoặc tình huống bất ngờ.)

Syno: Đối mặt với, trải qua

Collo: Gặp phải vấn đề không lường trước/ lỗi/ khó khăn/ thử thách/ trở ngại

Công ty gặp phải một số vấn đề trong quá trình mở rộng.

Hiện tại chúng tôi đã ổn định được tình hình, nhưng nếu bạn vẫn gặp phải các vấn đề này hoặc vấn đề tương tự, vui lòng thử khắc phục trước bằng cách khởi động lại máy tính.

10
New cards

Stability (n)

Stabilizes (v)

Stable (adj)

Stably (adv)

Anto: Instability; Uncertianty

Collo: Financial/ Economic/ Political/ Job/ Market stability

Maintain/ ensure stability

Ex: The company needs financial stability before expanding overseas.

The company's financial situation is stable.

He suffered a second heart attack two days ago but his condition has now stabilized.

(n) sự ổn định

(v) làm ổn định / trở nên ổn định

(adj) ổn định

(adv) một cách ổn định

Anto: Không ổn định; không chắc chắn

Collo: Sự ổn định về tài chính/ Kinh tế/ Chính trị/ Công việc/ Thị trường

Duy trì/ Đảm bảo sự ổn định

Ex: Công ty cần sự ổn định về tài chính trước khi mở rộng ra nước ngoài

Tình hình tài chính công ty thì ổn định

Ông ấy đã bị một cơn đau tim thứ hai cách đây hai ngày, nhưng hiện tại tình trạng của ông đã ổn định.

11
New cards

Admit (v)

Admission (n)

Admissible (adj)

Collo: Admit a mistake/ responsibility/ defeat

Admit that …. ; Be admitted to

Ex: Mike admits that he accidentally set off the fire alarm

The manager admits that the decision was wrong

Only authorized personnel are admitted in the building

The university admitted 500 new students

(v) thừa nhận; cho phép vào/được nhận vào

(n) sự thừa nhận / sự nhập học / vé vào cửa

(adj) Được chấp nhận/ Được phép

Collo: Thừa nhận sai lầm/ trách nhiệm/ sự thất bại

Thừa nhận rằng …. ; Được phép vào

Ex: Mike thừa nhận rằng anh ấy đã vô tình kích hoạt hệ thống báo cháy.

Người quản lý thừa nhận rằng quyết định đó là sai.

Chỉ nhân viên được ủy quyền mới được phép vào tòa nhà.

Trường đại học tiếp nhận 500 sinh viên mới.

12
New cards

Revise (v)

Revision (n)

Collo: Revise a plan/ Policy/ Contract/ Budget/ Schedule/ Proposal/ Document

Ex: The manager asked us to revise the proposal before submitting it

The team has been working on the proposal for nearly one week, but several sections still need to be revised before submission

(v) sửa đổi, điều chỉnh, xem xét và thay đổi (tài liệu, kế hoạch, hợp đồng, ngân sách.)

(n) Sự sửa đổi, bảng sửa đổi/chỉnh sửa

Collo: Sửa kế hoạch/ Chính sách/ Hợp đồng/ Ngân sách/ Lịch trình/ Đề xuất/ Tài liệu

Ex: Quản lý yêu cầu chúng tôi chỉnh sửa đề xuất trước khi nộp.

Nhóm đã làm việc với bản đề xuất được gần một tuần, nhưng vẫn còn một số phần cần được chỉnh sửa trước khi nộp.

13
New cards

Force s.o to do s.th (v)

Force (n)

forceful (adj)

forcefully (adv)

Syno: Compel, obligate, pressure, require

Collo: Force a change/ a decision; Market forces; use a force

Ex: The manager forced employees to work overtime

The force of the wind had brought down a great many trees in the area.

She slapped his face with unexpected force.

(v) ép buộc, bắt buộc ai đó làm gì

(n) lực, sức mạnh

(adj) mạnh mẽ, đầy uy lực

(adv) một cách mạnh mẽ

Syno: Ép buộc, bắt buộc, gây áp lực, yêu cầu/bắt buộc

Collo: Ép buộc sự thay đổi/ một quyết định; Các lực lượng thị trường;Sử dụng vũ lực

Ex: Quản lý ép nhân viên làm việc thêm giờ

Sức gió đã làm đổ rất nhiều cây cối trong khu vực.

Cô tát vào mặt anh với một lực mạnh bất ngờ.

14
New cards

Compensate for s.th (v)

Compensation (n)

Compensatory (adj)

Syno: Reimburse, Refund, Repay, Make up for

Collo: Compensate employee/ customers/ for damage/ working overtime

Receive/ Financial compensation

Ex: The airplane compensated customer for delay

The higher salary compensates for the long working hours

(v) bồi thường, đền bù, bù đắp cho điều gì

(n) tiền/sự bồi thường, đền bù

(adj) Mang tính đền bù

Syno: Hoàn tiền/ hoàn trả, bù đắp

Collo: Bồi thường cho Nhân viên/ Khách hàng/ cho hư hại/ cho việc làm thêm giờ

Nhận bồi thường/ khoản bồi thường tài chính

Ex: Hãng hàng không bồi thường cho hành khách vì sự chậm trễ.

Mức lương cao hơn bù đắp cho thời gian làm việc dài.

15
New cards

Strive to V/ for N (v)

striving (n/adj.)

Syno: Attempt/ endeavor

Collo: Strive to improve/ achieve/ provide; Strive for success/ excellence

Syno: We strive to provide the best possible service.

The company strive for excellence

(v) cố gắng, nổ lực hết sức làm gì đó

(n) sự nổ lực

Syno:Cố gắng/ thử; cố gắng

Collo: Cố gắng cải thiện/ đạt được/ cung cấp; Cố gắng đạt thành công/ sự xuất sắc

Ex: Chúng tôi cố gắng để cung cấp dịch vụ tốt nhất có thể

Công ty nỗ lực hướng tới sự xuất sắc.

16
New cards

Preferably (adv) = Ideally

preferably not (adv)

Ex: Please submit the form by Friday, preferably before noon.

We need someone with experience, preferably in sales.

(adv) tốt nhất là, nếu có thể thì nên = lý tưởng nhất là

(adv) tốt nhất là không nên

Ex: Vui lòng nộp biểu mẫu trước thứ Sáu, tốt nhất là trước buổi trưa.

Chúng tôi cần một người có kinh nghiệm, tốt nhất là trong lĩnh vực bán hàng.

17
New cards

Take turn + V-ing (v)

In turn (v)

Collo: Take turn speaking/ using/ doing/ answering the questions

: The employees took turns answering the phones.

We take turns cleaning the office.

(v) lần lượt, thay phiên nhau

(v) lần lượt/ theo lượt

Collo: lần lượt nói/ sử dụng/ làm/ trả lời câu hỏi

Ex: Nhân viên lần lượt thay nhau trả lời điện thoại

Chúng tôi thay phiên nhau dọn dẹp văn phòng

18
New cards

Brainstorm (v)

Brainstorming (n)

Collo: brainstorm ideas/ solutions; a brainstorming session

Brainstorm ways to do/improve something

Ex: the marketing team will brainstorm ideas for the new marketing campaign

We need to brainstorm ways to reduce costs

(v) động não, đưa ra ý tưởng để giải quyết vấn đề.

(n) hoạt động động não, tìm ý tưởng;

Collo: Động não tìm ý tưởng/ giải pháp; buổi động não

Động não tìm cách để làm/ cải thiện cái gì

Ex: Nhóm marketing sẽ cùng nhau đưa ra ý tưởng cho chiến dịch quảng cáo mới.

Chúng ta cần cùng nhau tìm ý tưởng để giảm chi phí.

19
New cards

Mention (v); (n)

Syno: Refer to, bring up, note

Collo: Mention a problem/ name/ in a report

As mentioned above; not to mention

Ex: She mentioned the meeting during the conversation

The report mentions that the sales have decrease/ decline

Please mention this problem to your supervisor

(v) đề cập, nhắc đến; (n) sự đề cập, lời nhắc đến

Syno: đề cập đến,nêu ra một vấn đề, nhắc đến/ lưu ý

Collo: Đề cập đến một vấn đề/ Tên/ trong bảng báo cáo

Như đã đề cập phía trên; chưa đề cập đến

Ex: Cô ấy đã đề cập đến cuộc họp trong cuộc trò chuyện.

Báo cáo đề cập rằng doanh số đã giảm.

Vui lòng đề cập vấn đề với cấp trên của bạn.

20
New cards

Interrupt (v)

Interruption (n)

(un) Interrupted (adj)

Syno: Disrupt, Disturb

Collo: Interrupt a conversation/ meeting/ someone’s work

Without interruption; A brief interruption

Ex: Please do not interrupt the speaker during the presentation

The power outage interrupted the production at the factory

(v) ngắt lời, làm gián đoạn, cắt ngang.

(n) sự gián đoạn

(adj) (Không) bị gián đoạn

Syno: làm gián đoạn/ gây xáo trộn; làm phiền/quấy rầy

Collo: làm gián đoạn cuộc trò chuyện/ cuộc họp/ công việc của ai đó

Không bị gián đoạn; Sự gián đoạn ngắn

Ex: Vui lòng không ngắt lời người thuyết trình trong buổi trình bày.

Sự cố mất điện đã làm gián đoạn hoạt động sản xuất tại nhà máy.

21
New cards

Strictly (adv)

Strict (adj)

Strictness (n)

Collo: Strictly prohibited/ enforced/ follow/Confidential/ Limited/ Adhere to/ Mandatory

Ex: The database access is strictly limited with authorized employees

Employees must strictly adhere to the safety procedure
Smoking is strictly prohibited inside the building

(adv) một cách nghiêm ngặt, khắc khe, chặt chẽ

(adj) nghiêm ngặt, khắt khe

(n) Tính nghiêm khắc

Collo: Bị nghiêm cấm/ Được thực thi/ Tuân thủ/ Tuyệt mật/ Giới hạn/ Tuân thủ/ Bắt buộc nghiêm ngặt/ chặt chẽ

Ex: Quyền truy cập cơ sở dữ liệu bị giới hạn nghiêm ngặt đối với nhân viên được ủy quyền.

Nhân viên phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn.

Hút thuốc bị nghiêm cấm bên trong tòa nhà.

22
New cards

Mandatory (adj)

Mandate (n) ; (v)

Collo: Mandatory training/ requirement/ attendance/ policy/ inspection

Ex: Training attendance is mandatory

All new employees must complete the mandatory training session

It is mandatory to wear protective equipment in the factory.

(adj) bắt buộc, phải thực hiện theo quy định.

(n) Mệnh lệnh/ quy định; (v) Yêu cầu chính thức

Collo: Đào tạo/ Yêu cầu/ Sự tham gia/ Chính sách/ Kiểm tra bắt buộc

Ex: Việc tham dự buổi đào tạo là bắt buộc.

Tất cả nhân viên mới phải hoàn thành khóa đào tạo bắt buộc.

Việc đeo thiết bị bảo hộ trong nhà máy là bắt buộc.

23
New cards

Internal (adj) - External (adj)

Internally (adv)

Syno: Inside, In-house

Collo: Internal communication/ policy/ audit/ investigation/ documents

Ex: The company conducted an internal investigation.

Please send the document to your internal team.

We are currently experiencing some issues with our local network. Some of the affected services include the internal company website and online booking system. We anticipate that the systems will be fully functional by this afternoon. Thank you for your patience.

(adj) nội bộ, bên trong (hoạt động, thông tin, nhân viên hoặc quy trình thuộc phạm vi một tổ chức.) - Bên ngoài

(adv) trong nội bộ, từ bên trong

Collo: Giao tiếp/ Chính sạch/ Kiểm toán/ Điều tra/ Tài liệu nội bộ

Ex: Công ty thực hiện cuộc kiểm tra nội bộ

Vui lòng gửi tài liệu cho nội bộ nhóm bạn

Chúng ta hiện tại đang trả qua một vài lỗi với mạng nội bộ. Một vài dịch vụ bị ảnh hưởng bao gồm trang công ty nội bộ và hệ thống đặt chộ trực tuyến. Chúng tôi dự đoán rằng hệ thống sẽ hồi phục chức năng đầy đủ trước chiều nay. Cảm ơn vì sự kiên nhẫn chờ đợi

24
New cards

Prevent (v)

Prevention (n)

Preventive (adj)

Preventable (adj)

Syno/Anto: Avoid, Avert / Allow, Permit

Collo: Prevent disease/ accident/ data loss; Take preventive measures

Ex: The company introduced new safety measures to prevent workplace accidents

Regularly workout can help prevent certain disease

The employee have to prevent unauthorized personnel from entering the facility

(v) ngăn chặn, phòng ngừa, phòng tránh

(n) sự phòng ngừa

(adj) có tính phòng ngừa

(adj) có thể phòng tránh được

Syno/ Anto: né tránh, ngăn chặn điều xấu/ Cho phép

Collo: Phòng tránh dịch bênh/ tai nạn/ mất dữ liệu; Thực hiện biện pháp phòng tránh

Ex: Công ty đưa ra các biện pháp an toàn mới để ngăn ngừa tai nạn lao động.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp phòng ngừa một số bệnh.

Nhân viên phải ngăn những người không có thẩm quyền vào cơ sở.

25
New cards

Disease (n)

Diseased (adj)

Syno/Anto: illness, sickness, disorder/ Health, wellness

Ex: The organization provides information about disease prevention.

The new policy aims to prevent the spread of infectious diseases.

(n) bệnh tật, căn bệnh (thường nhấn mạnh một tình trạng bệnh lý ảnh hưởng đến cơ thể.)

(adj) Bị bệnh, mắc bệnh (dùng cho cây, mô cây)

Syno/Anto: bệnh tật, ốm bệnh, rối loạn/ Khỏe, khỏe mạnh

Ex: Tổ chức cung cấp thông tin về phòng ngừa bệnh tật.

Chính sách mới nhằm ngăn chặn sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm.

26
New cards

Procedure (n)

Proceed (v)

Proceeding (n)

Procedural (adj)

Syno: Process, Method, Protocol

Collo: Safety/Emergency/Standard operating procedure; Follow/ Establish procedure

Ex: All employee must comply with emergency procedures

The company established a new procedure to process customer feedback

Please familiarize yourself with standard operating procedures before starting work

(n) quy trình, thủ tục

(v) tiếp tục, tiến hành

(n) thủ tục, quá trình tố tụng

(adj) mang tính thủ tục, thuộc về quy trình

Syno: Quá trình, Phương pháp, Quy trình/ quy chuẩn

Collo: Quy trình an toàn/Khẩn cấp/Vận hành tiêu chuẩn; Làm theo/Thiết lập quy trình

Ex: Tất cả nhân viên phải tuân theo các quy trình khẩn cấp.

Công ty đã thiết lập quy trình mới để xử lý khiếu nại của khách hàng.

Vui lòng làm quen với các quy trình vận hành tiêu chuẩn trước khi bắt đầu công việc.

27
New cards

Symbol (n)

Symbolize (v)

Symbolic (adj)

Symbolically (adv)

Syno/Anto: Sign/ Representation/ Emblem

Ex: The red cross is widely recognized as a symbol of medical assistance.

Employees should understand all safety symbols displayed in the factory.

The award has become a symbol of excellence in the industry.

(n) Biểu tượng, đại diện

(v) Tượng trưng cho

(adj) Mang tính tượng trưng

(adv) Theo cách tượng trưng

Syno/Anto: Ký hiệu(Dấu hiệu) / Đại diện/ Huy hiệu(biểu tượng)

Ex: Dấu thập đỏ được công nhận rộng rãi là biểu tượng của sự hỗ trợ y tế.

Nhân viên nên hiểu tất cả các ký hiệu an toàn được trưng bày trong nhà máy.

Giải thưởng đã trở thành biểu tượng của sự xuất sắc trong ngành.

28
New cards

Crucial (adj)

Crucially (adv)

Syno: Critical/ Vital/ Essential/ Pivotal

Collo: Play a crucial role in; a crucial decision/ factor

Be crucial to/for something

Ex: Efficient communication play a crucial role in project management

It is crucial to follow all safety procedures.

The accurate data is crucial factor to making informed business decisions.

(adj) cực kỳ quan trọng, mang tính quyết định

(adv) Mang tính quyết định, then chốt

Syno: Cực kỳ quan trọng /Sống còn /Thiết Yếu/ Mang tính bước ngoặc

Collo: Đóng vai trò quan trọng trong; Quyết định/ Yếu tố quan trọng

Có ý nghĩa thiết yếu quan trọng trong

Ex: Giao tiếp hiệu quả đóng vai trò quan trọng trong quản lý dự án.

Việc tuân thủ tất cả các quy trình an toàn là cực kỳ quan trọng.

Dữ liệu chính xác là yếu tố thiết yếu để đưa ra các quyết định kinh doanh có cơ sở.

29
New cards

Crisis (n)

Critical (adj)

Critically (adv)

Collo: Financial/ Economic crisis; Crisis management

Face with/ Resolve/ Prepare for a Crisis

Ex: The company develop a crisis management plan to protect its reputation

A Shortage of raw materials has caused a production crisis

Manage must respond quickly during a crisis

(n) Khủng hoảng

(adj) nghiêm trọng, mang tính quyết định

(adv) Một cách nghiêm trọng/phê phán

Collo: Khủng hoảng tài chính/ Kinh tế; Quản lý khủng hoảng

Đối mặt/ Giải quyết/ Chuẩn bị cho khủng hoảng

Ex: Công ty xây dựng kế hoạch quản lý khủng hoảng để bảo vệ danh tiếng.

Tình trạng thiếu nguyên liệu đã gây ra khủng hoảng sản xuất.

Ban quản lý phải phản ứng nhanh chóng trong thời kỳ khủng hoảng.

30
New cards

Brief (adj)

Briefly (adv)

Syno/ Anto: Short, Concise, Temporary/ Lengthy, Detailed

Collo: A brief meeting/ explanation

Ex: The manager gave a brief explanation of the new policy.

Please prepare a brief report on quarterly sales.

The director briefly discussed the company's expansion plans.

(adj) ngắn gọn, diễn ra trong thời gian ngắn

(adv) một cách ngắn gọn, nhanh chóng

Syno: Ngắn, súc tích, tạm thời/ dài, chi tiết

Collo: Buổi họp/ Lời giải thích ngắn/ gọn

Ex: Quản lý đã đưa ra lời giải thích ngắn về chính sách mới

Vui lòng chuẩn bị bảng báo cáo ngắn về doanh số quý

Giám đốc đã thảo luận ngắn về kế hoạch mở rộng công ty

31
New cards

Urge (v); (n)

Urgent (adj) ; Urgently (adv)

Urgency (n)

Collo: Urge immediate action, Strongly Urge, Urge caution

Ex: The manager urged employees complete the training session

The experts strongly urged company improve safety workplace

Due to the urgent deadline, the director urged immediate action

(v) thúc giục, khuyến khích mạnh mẽ (làm việc gì quan trọng, cần thiết)

(n) Sự thúc giục

(adj) Khẩn cấp, cấp bách ; (adv) một cách khẩn cấp

(n) Tính cấp bách

Collo: Thúc giục hành động lập tức, Thúc giục mạnh mẽ, Thúc giục sự cẩn thận

Ex: Người quản lý thúc giục nhân viên hoàn thành khóa đào tạo.

Các chuyên gia khuyến nghị mạnh mẽ các công ty cải thiện an toàn nơi làm việc.

Do thời hạn cấp bách, giám đốc thúc giục hành động ngay lập tức.

32
New cards

Enrollment (n)

Enroll (v) ; Enrolled (adj)

Syno: Registration, Admission/ Withdrawal, cancellation

Collo: Enrollment form/ period; Open an enrollment

Ex: The employees must confirm their enrollment in the health insurance plan

I am writing to follow up on the documents needed for your employee benefits enrollment. It seems your application is missing key forms, including proof of address and a signed acknowledgment of the company’s terms. Without these, we cannot complete your enrolment process.

(n) Sự đăng ký, báo danh ( chương trình, dịch vụ, khóa học, bảo hiểm)

(v) đăng ký, báo danh; (adj) đã đăng ký

Syno: Sự đăng ký, Tiếp nhận/ Rút lui, Hủy bỏ

Collo: Biểu/ Thời gian đăng ký; Mở đăng ký

Ex: Nhân viên phải xác nhận việc đăng ký chương trình bảo hiểm y tế.

Tôi viết thư này để trao đổi thêm về các tài liệu cần thiết cho việc đăng ký phúc lợi nhân viên của bạn. Hồ sơ của bạn hiện còn thiếu một số biểu mẫu quan trọng, bao gồm bằng chứng xác nhận địa chỉ và văn bản xác nhận đã đọc và đồng ý với các điều khoản của công ty. Nếu thiếu những tài liệu này, chúng tôi sẽ không thể hoàn tất quy trình đăng ký cho bạn.

33
New cards

Acknowledgement (n)

Acknowledge (v)

Syno: Confirmation/ Recognition/ Admisson

Ex: We received an acknowledgment of receipt from the supplier.

The company acknowledged the employees' contribution.

Please send an acknowledgment email once you receive the documents.

(n) Sự xác nhận, công nhận

(v) Xác nhận, công nhận, thừa nhận

Syno: Xác nhận/ Công nhận/ Thừa nhận

Ex: Chúng tôi đã nhận được sự xác nhận đã nhận từ nhà cung cấp

Công ty công nhận đóng góp của nhân viên

Vui lòng gửi email xác nhận một khi bạn nhận được tài liệu.

34
New cards

Activate (v); Deactivate (v)

Activation (n)

Activity (n)

Active (adj); Actively (adv)

Collo: Activate an account/ credit card/ Device/ Feature/ Alarm

Ex: You need to activate account before logging in

Please activate the new software license by entering the code

The technician activated the security system.

(v) Kích hoạt, làm cho hoạt động; (v) Vô hiệu hóa

(n) sự kích hoạt

(n) hoạt động

(adj) tích cực, năng động/ đang hoạt động; (adv) một cách tích cực

Collo: Kích hoạt tài khoản/ Thẻ tín dụng/ Thiết bị/ Chức năng/ Chuông báo động

Ex: Bạn phải kích hoạt tài khoản trước khi đăng nhập.

Vui lòng kích hoạt giấy phép phần mềm mới bằng cách nhập mã.

Kỹ thuật viên đã kích hoạt hệ thống an ninh.

35
New cards

Extend (v)

Extension (n)

Extensive (adj); Extensively (adv)

Collo: Deadline/ Time/ Contract extension; Telephone extension

Ex: We are offering an extension of the contract

The manager granted us a two-days extension

Please call me at extension 204

(v) mở rộng, gia hạn, kéo dài

(n) Sự mở rộng, gia hạn, kéo dài/ Số máy lẻ

(adj) rộng lớn, trên diện rộng; (adv) trên diện rộng, một cách sâu rộng

Collo:Sự gia hạn/ kéo dài thời hạn/ Thời gian/ Hợp đồng; Số máy lẻ

Ex: Chúng tôi đang đề nghị gia hạn hợp đồng.

Người quản lý đã cho chúng tôi gia hạn thêm hai ngày.

Vui lòng gọi cho tôi theo số máy lẻ 204.

36
New cards

Reference (n); (v)

Referral to (n); Refer to (v)

Referee (n)

Collo: Reference materials/ Letter/ Number; Professional reference

Reference a document; For future reference

Ex: The applicant provided two professional references

The report make reference the company’s previous policy

Please keep the receipt for the future reference

(n) Tài liệu tham khảo/ Sự giới thiệu, đề cập đến; (v) giới thiệu, đề cập

(n) Sự giới thiệu, tham khảo, đề cập, nhắc đến; (v) giới thiệu, tham khảo đề cập, nhắc đến

(n) Trọng tài, người làm chứng

Collo: Tài liệu/ Thư/ Mã số tham khảo/ Tham chiếu; Người cung cấp tham chiếu nghề nghiệp

Giới thiệu tài liệu; Để tham khảo trong tương lai

Ex: Ứng viên cung cấp thông tin của hai người tham chiếu nghề nghiệp.

Báo cáo có đề cập đến chính sách trước đây của công ty.

Vui lòng giữ hóa đơn này để tham khảo sau này.

37
New cards

Credit (n); (v)

Creditable (adj)

Creditworthy (adj)

Syno: Admit, Acknowledged, Attribute

Ex: The manager credited the team’s success to carefully planning

She was credited with developing the new training program

The company Credited the customer’s account with a refund

(n)Tín dụng; (v) Công nhận, ghi nhận, ghi có (một khoản tiền)

(adj) Đáng khen, đáng ghi nhận

(adj) có đủ uy tín, tín nhiệm về tín dụng

Syno: Thừa nhận, Công nhận, Quy cho nhờ ai

Ex: Người quản lý cho rằng thành công của nhóm là nhờ việc lập kế hoạch cẩn thận.

Cô ấy được ghi nhận là người đã phát triển chương trình đào tạo mới.

Công ty đã ghi có khoản tiền hoàn lại vào tài khoản của khách hàng.

38
New cards

(Dis)Obedience to (n)

(Dis)Obey (v)

Obedient (adj) Obediently (adv)

Collo: Obedience to the law/ Authority; Demand/ Strict Obedience

Ex: The employee are expected to demonstrate obedience to workplace safety regulation

The manager emphasized the important of obedience the company’s policies

Failure to obey safety instruction may result in serious accidents

(n) Sự (không) tuân thủ, vâng lời (quy định, mệnh lệnh)

(v) (Không) tuân thủ, vâng lời

(adj) Biết vâng lời (adv) một cách vâng lời

Collo: Sự tuân thủ luật/ Người có thẩm quyền; Yêu cầu tuân thủ/ Tuân thủ nghiêm ngặt

Ex: Nhân viên được kỳ vọng phải thể hiện tuân thủ các quy định an toàn tại nơi làm việc.

Người quản lý nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tuân thủ các chính sách công ty.

Không tuân theo hướng dẫn an toàn có thể dẫn đến những tai nạn nghiêm trọng.

39
New cards

Entertain (v)

Entertainment (n); Entertainer (n)

Entertaining (adj); Entertained (adj)

Syno/Anto: Amuse, Delight, Host, Consider/ Bore, Ignore, Reject

Collo: Entertain guest/ Client ; Entertain an idea, An Entertaining presentation

Ex:

(v) Giải trí, mua vui/ Tiếp đãi/ Cân nhắc, xem xét (Formal)

(n) Sự giải trí; (n) Nghệ sĩ, người biểu diễn

(adj) Thú vị, có tính giải trí; (adj) Cảm thấy giải trí

Syno/Anto: Làm cho vui, Làm hài lòng, Tiếp đón, Xem xét/ Buồn chán, Phớt Lờ, Từ chối

Collo: Tiếp đãi khách; Cân nhắc ý tưởng, Bài thuyết trình thú vị

Ex: Công ty tổ chức bữa tối để tiếp đãi các khách hàng nước ngoài

Khách sạn cung cấp nhiều hoạt động khác nhau để giải trí cho khách.

Hội đồng sẵn sàng xem xét các đề xuất mở rộng hoạt động kinh doanh.

40
New cards

Enable (v)

Enablement (n)

(Un)Able (adj); Ability (n)

Syno/Anto: Allow, Permit, Empower, facilitate/ Prevent, Prohibit, Disable

Ex: The new software enables employee to process orders more quickly

This feature enables users to access their account remotely

This training program enables staff to handle customer feedback effectively

(v) cho phép, tạo điều kiện, giúp

(n) Việc tạo điều kiện, trao khả năng

(adj) (Không) có khả năng, (n) Khả năng

Syno/Anto: Cho phép, Trao quyền lực, Tạo điều kiện/Phòng ngừa, Cấm, Vô hiệu hóa

Ex: Phần mềm mới giúp nhân viên xử lý đơn hàng nhanh hơn.

Tính năng này cho phép người dùng truy cập tài khoản từ xa.

Chương trình đào tạo giúp nhân viên xử lý khiếu nại của khách hàng hiệu quả.

41
New cards

Respectively (adv)

Respective (adj)

Respectable (adj)

Collo: Listed respectively; Go to Respective Classes/ Departments/ Responsibility

Ex: The two products cost 50$ and 80$, respectively

Mr.Lee and Mrs Brown manage the sales and marketing department, respectively

The company has offices in HN & HCM, with 100 and 200 employees, Respectively

(Adv) lần lượt, tương ứng theo đúng thứ tự đã nêu.

(adj) lần lượt, tương ứng

(adj) Đáng kính ,khá tốt

Collo: Liệt kê lần lượt; Đi vào các lớp, phòng ban tương ứng/ lần lượt

Ex: Hai sản phẩm có giá lần lượt là 50 và 80 đô la.

Ông Lee và bà Brown lần lượt quản lý phòng kinh doanh và phòng tiếp thị.

Công ty có văn phòng tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, với số lượng nhân viên lần lượt là 100 và 200 người.

42
New cards

Lively (adj)

Liveness (n)

Syno: Energetic, Vibrant, Animated, Spirited

Collo: A lively discussion/ Atmosphere/ Conversation/ Party/ Debate

Ex: The meeting developted a lively discussion about the new marketing strategy

The hotel has a lively atmosphere in the evening

The presenter gave a lively and attractive/engaging presentation.

(adj) Sôi nổi, sống động, Náo nhiệt

(n) sự sôi nổi, sức sống

Syno: Đầy năng lượng, Đầy sức sống, Sống động, Đầy nhiệt huyết

Collo: Cuộc thảo luận/ Bầu không khí/ Trò chuyện/ Bữa tiệc/ Tranh luận sôi nổi/ náo nhiệt

Ex: Cuộc họp trở thành một buổi thảo luận sôi nổi về chiến lược tiếp thị mới.

Nhà hàng khách sạn có bầu không khí náo nhiệt vào buổi tối.

Người thuyết trình đã trình bày một cách sôi nổi và hấp dẫn.

43
New cards

Widely (adv); Wide (adj)

Width (n) ; Widen (v); Widespread (adj)

Syno/Anto: Extensively, Broadly, Commonly, Generally/ Narrowly, Locally, Rarely

Collo: Widely used/ Accepted/ Available/ Recognized/ Known/ Distributed

Ex: The company’s product are widely available in major supermarket

This software are widely used by businesses around in the world

The new policy are widely accepted by employees

(adv) một cách rộng rãi, phổ biến, ở phạm vi rộng; (adj) Rộng

(n) Chiều rộng; (v) Mở rộng; (adj) Phổ biến khắp nơi

Syno/Anto: Trên phạm vi rộng, Rộng rãi, Phổ biến, Nói chung/ Trong phạm vi hẹp, Hiếm khi, Trong phạm vi địa phương

Collo: Được sử dụng/ Chấp nhận/ Có sẵn/ Công nhận/ Biết đến/ Phân phối rộng rãi

Ex: Sản phẩm của công ty có mặt rộng rãi tại các siêu thị lớn.

Phần mềm này được các doanh nghiệp trên toàn thế giới sử dụng rộng rãi.

Chính sách mới đã được nhân viên đón nhận rộng rãi

44
New cards

Memoir (n); Memoirist (n)

Memory (n) ; Memorize (v)

Memorable (adj); Memorably (adv)

Ex: The former CEO published a memoir about his career in the technology industry

Her memoir described the challenge she faced/ encoutered while was building her business

The author is writing a memoir based on his experiences abroad

(n) Hồi ký; (n) Tác giả hồi ký

(n) Trí nhớ, Ký ức; (v) Ghi nhớ, học thuộc

(adj) Đáng nhớ; (adv) Một cách đáng nhớ

Ex: Cựu giám đốc điều hành đã xuất bản hồi ký về sự nghiệp của mình trong ngành công nghệ.

Cuốn hồi ký của cô ấy mô tả những thử thách cô đã đối mặt khi xây dựng doanh nghiệp.

Tác giả đang viết hồi ký dựa trên những trải nghiệm của mình ở nước ngoài.

45
New cards

Plentiful (adj); Plentifully (adv)

Plenty (n); Plenty of (deter phrase)

Collo: Plentiful opportunities/ Resources/ Supplies ; A plentiful … of …

Ex: This region has plentiful natural resources

There are plentiful opportunities for career development within the company

The warehouse maintains a plentiful supply of essential materials

(adj) Dồi dào, phong phú, số lượng nhiều hơn mức cần thiết; (adv) Một cách dồi dào

(n) Sự dồi dào; (deter phrase) nhiều, rất nhiều

Collo: Cơ hội/ Nguồn tài nguyên/ Nguyên vật liệu dồi dào; Cái gì dồi dào

Ex: Khu vực này có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

Có nhiều cơ hội phát triển sự nghiệp trong công ty.

Nhà kho duy trì nguồn cung dồi dào các vật liệu thiết yếu.

46
New cards

Apart from (prep)

Syno: Besides, In addition to, Except for, Other than

Collo: Apart from the cost/ a few exceptions/ Working full-time

Ex: Apart from English, Applicant can also communicate in Chinese

Apart from several minor issues, the report was excellent

Apart from managing everyday operations, she is in charge of/ responsible for training new employees.

Apart from/ Except for John, everyone attended

(prep) Ngoài ra, bên cạnh đó, ngoại trừ

Syno: Ngoài ra/ Bên cạnh, Thêm vào đó, Ngoài trừ, Ngoài/ Khác với

Collo: Ngoài chi phí/ Một vài trường hợp/ làm việc toàn thời gian ra.

Ex: Ngoài tiếng Anh, ứng viên còn có thể giao tiếp bằng tiếng Trung.

Ngoại trừ một vài lỗi nhỏ, bản báo cáo rất xuất sắc.

Ngoài việc quản lý hoạt động hằng ngày, cô ấy còn chịu trách nhiệm đào tạo nhân viên mới.

Ngoại trừ John, mọi người đều tham dự.

47
New cards

Along with (prep)

Syno: In addition to, Together with, As well as, Accompanied by

Collo: Submit/ Provide/ Show s.th along with s.th

Ex: Please submit your application along with a copy of your identification

The company provides health insurance along with other employee benefits

The manager, along with two assistants, is attending a conference.

(prep) cùng với, đi kèm với, bên cạnh đó

Syno: Thêm vào đó, Cùng với, Cũng như, Đi kèm với

Collo:

Ex: Vui lòng nộp đơn đăng ký cùng với một bản sao giấy tờ tùy thân.

Công ty cung cấp bảo hiểm y tế cùng với các phúc lợi nhân viên khác.

Người quản lý cùng với hai trợ lý đang tham dự hội nghị.

48
New cards

Refrain from (v)

(Self)Restraint (n); Restrained (adj)

Syno: Avoid, Abstain from, Desist from, Hold back from

Anto: Engage in, Proceed with, Indulge in

Collo: Refrain from Smoking/ Using mobile phone/ Disclosing confidential

Ex: Employee need to refrain from using personal devices during the examination

Please refrain from making noisy in conference room

Employees are required to refrain from disclosing confidential information

(v) Kiếm chế, tránh không làm gì đó

(n) Sự (tự) kiềm chế; (Adj) kiềm chế, có chừng mực

Syno: Né tránh, Kiên cử, Ngừng/ Thôi làm, Kiềm chế không làm

Anto: Tham gia vào, Tiếp tục tiến hành, Thỏa sức làm

Collo: Kiềm chế/ Không hút thuốc/ Sử dụng điện thoại/ Tiết lộ bí mật

Ex: Nhân viên phải tránh sử dụng thiết bị cá nhân trong thời gian kiểm tra.

Vui lòng không gây tiếng ồn trong phòng hội nghị.

Nhân viên được yêu cầu không tiết lộ thông tin mật.

49
New cards
50
New cards