1/49
Looks like no tags are added yet.
Eliminate (v)
Elimination (n)
Syno: Remove, Abolish, get rid of
Collo: Eliminate unnecessary costs/ problems/ errors/ waste/ the risk of …
Ex: The company is trying to eliminate unnecessary costs.
The new system will help eliminate errors in the accouting process
We need to take action to eliminate the risk of fraud
(v) loại bỏ, xóa bỏ, loại trừ (vấn đề, nguy cơ, lỗi, chi phí...)
(n) sự loại bỏ
Syno: loại bỏ, loại bỏ(chính sách, luật), loại bỏ
Collo: Loại bỏ chi phí ko cần thiết/ vấn đề/ lỗi/ lãng phí/ nguy cơ …
Ex: Công ty đang cố gắng loại bỏ những chi phí không cần thiết.
Hệ thống mới sẽ giúp loại bỏ lỗi trong quy trình kế toán.
Chúng ta cần hành động để loại bỏ nguy cơ gian lận.
Gain (v); (n)
gainful (adj)
Collo: gain experience/ knowledge/ confidence/ access/ support
Gain weight/ popularity/ market share; Gain a competitve advantage
Ex: Employees can gain valuable experience through training session/program
The company has gained popularity among young customer
Company hopes to gain market share this year
(v) đạt được, thu được, có thêm, tăng lên
(n) sự gia tăng, lợi ích có được ( thông qua một quá trình)
(adj) có lợi, có thu nhập
Collo: Đạt/ thu được kinh nghiệm/ Kiến thức/ Sự tự tin/ Quyền truy cập/ Hỗ trợ
Tăng cân/ Mức độ phổ biến/ Thị phần; đạt được lợi thế cạnh tranh
Ex: Nhân viên có thể có được kinh nghiệm quý giá thông qua chương trình đào tạo.
Công ty đã trở nên phổ biến trong nhóm người tiêu dùng trẻ.
Công ty hy vọng sẽ tăng thị phần trong năm nay.
Implement (v)
Implementation (n)
Collo: Implement a plan/ strategy/ policy/ changes/ measures
Under implementation; implementation of a change/policy/programme
Ex: The company plans to implement a new marketing strategy next month
The govement implemented new safety measures
Various projects for constructing new schools are under implementation in the region.
There will be a delay in implementation of the new regulations.
(v) thực hiện, triển khai, áp dụng
(n) Sự triển khai, áp dụng
Collo: thực hiện/ triển khai kế hoạch/ Chiến lược/ Chính sách/ Những thay đổi/ Những biện pháp
Đang được triển khai, việc triển khai một thay đổi/chính sách/chương trình
Ex: Công ty dự định triển khai một chiến lược marketing mới vào tháng tới.
Chính phủ đã triển khai các biện pháp an toàn mới.
Nhiều dự án xây dựng trường học mới đang được triển khai trong khu vực.
Việc triển khai các quy định mới sẽ bị trì hoãn.
emphasize (v)
emphasis (n)
emphatic (adj)
emphatically (adv)
Collo: Emphasize the important of N/V-ing; Emphasize the need for …
Emphasize customer satisfaction; Strongly emphasize
Ex: The manager emphasizes the important of meeting deadlines
The report emphasizes the need for improving customer service
(v) nhấn mạnh
(n) sự nhấn mạnh
(adj) nhấn mạnh/quả quyết
(adv) một cách quả quyết
Collo: Nhấn mạnh sự quan trọng của …; nhấn mạnh sự cần thiết cho …
Nhấn mạnh/ chú trọng sự hài lòng của khách hàng; nhấn mạnh một cách mạnh mẽ
Ex: Người quản lý nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đáp ứng thời hạn.
Báo cáo nhấn mạnh sự cần thiết của việc cải thiện dịch vụ khách hàng.
Reveal (v)
Revelation (n)
Syno: Disclose, expose, uncover, show
Collo: Reveal information/ the truth/ details/ a secret/ the results
Reveal that …; Reveal several problems
Ex: The company refused to reveal about new products
The survey revealed that customer satisfaction had increased.
(v) tiết lộ, công bố/ cho thấy, chỉ ra
(n) sự tiết lộ, công bố
Syno: tiết lộ/công bố, phơi bày, phát hiện/vạch trần, cho thấy
Collo: tiết lộ thông tin/ Sự thật/ Chi tiết/ Bí mật/ Kết quả
Chỉ ra rằng; chỉ ra vài vấn đề
Ex: Công ty từ chối tiết lộ chi tiết về sản phẩm mới.
Cuộc khảo sát cho thấy mức độ hài lòng của khách hàng đã tăng.
Adjust (v)
Adjustment (n)
Adjustable (adj)
Collo: Adjust the schedule/ setting/ price
We need to adjust the schedule to accommodate the new employees.
Please adjust the temperature according to the instructions.
(v) điều chỉnh (một thứ để nó phù hợp hơn hoặc hoạt động tốt hơn)
(n) Sự điều chỉnh
(adj) có thể điều chỉnh
Collo: điều chỉnh lịch trình/ cài đặt/ giá
Ex: Chúng ta cần điều chỉnh lịch trình để phù hợp với các nhân viên mới.
Vui lòng điều chỉnh nhiệt độ theo hướng dẫn.
Indicate (v)
indication (n) ; indicator (n)
indicative (adj)
Syno: Show, demonstrate, suggest
Collo: Indicate a problem/ change/ increase/ decrease; Clearly indicate
Indicate that …; Indicate whether/ when/ how
Ex: The survey indicates significant increase in customer satisfaction
The report indicates that the sales have increased
The report indicate whether the project is profitable
(v) chỉ ra, cho thấy, biểu thị ( có bằng chứng/ dữ liệu)
(n) dấu hiệu, sự chỉ dẫn; (n) chỉ số, dấu hiệu
(adj) mang tính dấu hiệu
Syno: cho thấy, chứng minh/ cho thấy rõ, gợi ý/chỉ dẫn
Collo: Cho thấy vấn đề/ Sự thay đổi/ Sự gia tăng/ Sự suy giảm; Chỉ ra rõ ràng
Chỉ ra rằng… ; cho thấy liệu rằng/ khi nào/ bằng cách nào
Ex: Khảo sát cho thấy sự gia tăng đáng kể về mức độ hài lòng của khách hàng.
Báo cáo cho thấy rằng doanh số đã tăng.
Báo cáo cho biết liệu dự án có sinh lời hay không.
Shortage (n) = Lack (n)
Short (adj)
Shorten (v)
Collo: A shortage of worker/ employee/ supplies/ materials/ food
Labor/ Housing shortage
Ex: There is a shortage of qualified workers.
The reason is that our main supplier is experiencing a shortage of materials
(n) sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm (về nguồn cung) = sự thiếu thốn (nói chung)
(adj) thiếu, ngắn
(v) rút ngắn
Collo: Sự thiếu hụt về nhân công/ nhân viên/ nguồn cung/ vật liệu/ thức ăn
Tình trạng thiếu nhân công/ nhà ở
Ex: Có sự thiếu hụt lao động có trình độ.
Lý do là nhà cung cấp chính của chúng tôi đang gặp tình trạng thiếu hụt nguyên vật liệu.
Encounter (v)
Syno: Face, experience
Collo: Encounter unexpected problem/ issues/ difficults/ challenges/ obstacles
Ex: The company encounter several problems during the expansion
We have now stabilized the situation, but if you should still encounter these of similar issues , please attempt first to address them by restarting your computer
(v) gặp phải, đối mặt với (một vấn đề, khó khăn hoặc tình huống bất ngờ.)
Syno: Đối mặt với, trải qua
Collo: Gặp phải vấn đề không lường trước/ lỗi/ khó khăn/ thử thách/ trở ngại
Công ty gặp phải một số vấn đề trong quá trình mở rộng.
Hiện tại chúng tôi đã ổn định được tình hình, nhưng nếu bạn vẫn gặp phải các vấn đề này hoặc vấn đề tương tự, vui lòng thử khắc phục trước bằng cách khởi động lại máy tính.
Stability (n)
Stabilizes (v)
Stable (adj)
Stably (adv)
Anto: Instability; Uncertianty
Collo: Financial/ Economic/ Political/ Job/ Market stability
Maintain/ ensure stability
Ex: The company needs financial stability before expanding overseas.
The company's financial situation is stable.
He suffered a second heart attack two days ago but his condition has now stabilized.
(n) sự ổn định
(v) làm ổn định / trở nên ổn định
(adj) ổn định
(adv) một cách ổn định
Anto: Không ổn định; không chắc chắn
Collo: Sự ổn định về tài chính/ Kinh tế/ Chính trị/ Công việc/ Thị trường
Duy trì/ Đảm bảo sự ổn định
Ex: Công ty cần sự ổn định về tài chính trước khi mở rộng ra nước ngoài
Tình hình tài chính công ty thì ổn định
Ông ấy đã bị một cơn đau tim thứ hai cách đây hai ngày, nhưng hiện tại tình trạng của ông đã ổn định.
Admit (v)
Admission (n)
Admissible (adj)
Collo: Admit a mistake/ responsibility/ defeat
Admit that …. ; Be admitted to
Ex: Mike admits that he accidentally set off the fire alarm
The manager admits that the decision was wrong
Only authorized personnel are admitted in the building
The university admitted 500 new students
(v) thừa nhận; cho phép vào/được nhận vào
(n) sự thừa nhận / sự nhập học / vé vào cửa
(adj) Được chấp nhận/ Được phép
Collo: Thừa nhận sai lầm/ trách nhiệm/ sự thất bại
Thừa nhận rằng …. ; Được phép vào
Ex: Mike thừa nhận rằng anh ấy đã vô tình kích hoạt hệ thống báo cháy.
Người quản lý thừa nhận rằng quyết định đó là sai.
Chỉ nhân viên được ủy quyền mới được phép vào tòa nhà.
Trường đại học tiếp nhận 500 sinh viên mới.
Revise (v)
Revision (n)
Collo: Revise a plan/ Policy/ Contract/ Budget/ Schedule/ Proposal/ Document
Ex: The manager asked us to revise the proposal before submitting it
The team has been working on the proposal for nearly one week, but several sections still need to be revised before submission
(v) sửa đổi, điều chỉnh, xem xét và thay đổi (tài liệu, kế hoạch, hợp đồng, ngân sách.)
(n) Sự sửa đổi, bảng sửa đổi/chỉnh sửa
Collo: Sửa kế hoạch/ Chính sách/ Hợp đồng/ Ngân sách/ Lịch trình/ Đề xuất/ Tài liệu
Ex: Quản lý yêu cầu chúng tôi chỉnh sửa đề xuất trước khi nộp.
Nhóm đã làm việc với bản đề xuất được gần một tuần, nhưng vẫn còn một số phần cần được chỉnh sửa trước khi nộp.
Force s.o to do s.th (v)
Force (n)
forceful (adj)
forcefully (adv)
Syno: Compel, obligate, pressure, require
Collo: Force a change/ a decision; Market forces; use a force
Ex: The manager forced employees to work overtime
The force of the wind had brought down a great many trees in the area.
She slapped his face with unexpected force.
(v) ép buộc, bắt buộc ai đó làm gì
(n) lực, sức mạnh
(adj) mạnh mẽ, đầy uy lực
(adv) một cách mạnh mẽ
Syno: Ép buộc, bắt buộc, gây áp lực, yêu cầu/bắt buộc
Collo: Ép buộc sự thay đổi/ một quyết định; Các lực lượng thị trường;Sử dụng vũ lực
Ex: Quản lý ép nhân viên làm việc thêm giờ
Sức gió đã làm đổ rất nhiều cây cối trong khu vực.
Cô tát vào mặt anh với một lực mạnh bất ngờ.
Compensate for s.th (v)
Compensation (n)
Compensatory (adj)
Syno: Reimburse, Refund, Repay, Make up for
Collo: Compensate employee/ customers/ for damage/ working overtime
Receive/ Financial compensation
Ex: The airplane compensated customer for delay
The higher salary compensates for the long working hours
(v) bồi thường, đền bù, bù đắp cho điều gì
(n) tiền/sự bồi thường, đền bù
(adj) Mang tính đền bù
Syno: Hoàn tiền/ hoàn trả, bù đắp
Collo: Bồi thường cho Nhân viên/ Khách hàng/ cho hư hại/ cho việc làm thêm giờ
Nhận bồi thường/ khoản bồi thường tài chính
Ex: Hãng hàng không bồi thường cho hành khách vì sự chậm trễ.
Mức lương cao hơn bù đắp cho thời gian làm việc dài.
Strive to V/ for N (v)
striving (n/adj.)
Syno: Attempt/ endeavor
Collo: Strive to improve/ achieve/ provide; Strive for success/ excellence
Syno: We strive to provide the best possible service.
The company strive for excellence
(v) cố gắng, nổ lực hết sức làm gì đó
(n) sự nổ lực
Syno:Cố gắng/ thử; cố gắng
Collo: Cố gắng cải thiện/ đạt được/ cung cấp; Cố gắng đạt thành công/ sự xuất sắc
Ex: Chúng tôi cố gắng để cung cấp dịch vụ tốt nhất có thể
Công ty nỗ lực hướng tới sự xuất sắc.
Preferably (adv) = Ideally
preferably not (adv)
Ex: Please submit the form by Friday, preferably before noon.
We need someone with experience, preferably in sales.
(adv) tốt nhất là, nếu có thể thì nên = lý tưởng nhất là
(adv) tốt nhất là không nên
Ex: Vui lòng nộp biểu mẫu trước thứ Sáu, tốt nhất là trước buổi trưa.
Chúng tôi cần một người có kinh nghiệm, tốt nhất là trong lĩnh vực bán hàng.
Take turn + V-ing (v)
In turn (v)
Collo: Take turn speaking/ using/ doing/ answering the questions
: The employees took turns answering the phones.
We take turns cleaning the office.
(v) lần lượt, thay phiên nhau
(v) lần lượt/ theo lượt
Collo: lần lượt nói/ sử dụng/ làm/ trả lời câu hỏi
Ex: Nhân viên lần lượt thay nhau trả lời điện thoại
Chúng tôi thay phiên nhau dọn dẹp văn phòng
Brainstorm (v)
Brainstorming (n)
Collo: brainstorm ideas/ solutions; a brainstorming session
Brainstorm ways to do/improve something
Ex: the marketing team will brainstorm ideas for the new marketing campaign
We need to brainstorm ways to reduce costs
(v) động não, đưa ra ý tưởng để giải quyết vấn đề.
(n) hoạt động động não, tìm ý tưởng;
Collo: Động não tìm ý tưởng/ giải pháp; buổi động não
Động não tìm cách để làm/ cải thiện cái gì
Ex: Nhóm marketing sẽ cùng nhau đưa ra ý tưởng cho chiến dịch quảng cáo mới.
Chúng ta cần cùng nhau tìm ý tưởng để giảm chi phí.
Mention (v); (n)
Syno: Refer to, bring up, note
Collo: Mention a problem/ name/ in a report
As mentioned above; not to mention
Ex: She mentioned the meeting during the conversation
The report mentions that the sales have decrease/ decline
Please mention this problem to your supervisor
(v) đề cập, nhắc đến; (n) sự đề cập, lời nhắc đến
Syno: đề cập đến,nêu ra một vấn đề, nhắc đến/ lưu ý
Collo: Đề cập đến một vấn đề/ Tên/ trong bảng báo cáo
Như đã đề cập phía trên; chưa đề cập đến
Ex: Cô ấy đã đề cập đến cuộc họp trong cuộc trò chuyện.
Báo cáo đề cập rằng doanh số đã giảm.
Vui lòng đề cập vấn đề với cấp trên của bạn.
Interrupt (v)
Interruption (n)
(un) Interrupted (adj)
Syno: Disrupt, Disturb
Collo: Interrupt a conversation/ meeting/ someone’s work
Without interruption; A brief interruption
Ex: Please do not interrupt the speaker during the presentation
The power outage interrupted the production at the factory
(v) ngắt lời, làm gián đoạn, cắt ngang.
(n) sự gián đoạn
(adj) (Không) bị gián đoạn
Syno: làm gián đoạn/ gây xáo trộn; làm phiền/quấy rầy
Collo: làm gián đoạn cuộc trò chuyện/ cuộc họp/ công việc của ai đó
Không bị gián đoạn; Sự gián đoạn ngắn
Ex: Vui lòng không ngắt lời người thuyết trình trong buổi trình bày.
Sự cố mất điện đã làm gián đoạn hoạt động sản xuất tại nhà máy.
Strictly (adv)
Strict (adj)
Strictness (n)
Collo: Strictly prohibited/ enforced/ follow/Confidential/ Limited/ Adhere to/ Mandatory
Ex: The database access is strictly limited with authorized employees
Employees must strictly adhere to the safety procedure
Smoking is strictly prohibited inside the building
(adv) một cách nghiêm ngặt, khắc khe, chặt chẽ
(adj) nghiêm ngặt, khắt khe
(n) Tính nghiêm khắc
Collo: Bị nghiêm cấm/ Được thực thi/ Tuân thủ/ Tuyệt mật/ Giới hạn/ Tuân thủ/ Bắt buộc nghiêm ngặt/ chặt chẽ
Ex: Quyền truy cập cơ sở dữ liệu bị giới hạn nghiêm ngặt đối với nhân viên được ủy quyền.
Nhân viên phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn.
Hút thuốc bị nghiêm cấm bên trong tòa nhà.
Mandatory (adj)
Mandate (n) ; (v)
Collo: Mandatory training/ requirement/ attendance/ policy/ inspection
Ex: Training attendance is mandatory
All new employees must complete the mandatory training session
It is mandatory to wear protective equipment in the factory.
(adj) bắt buộc, phải thực hiện theo quy định.
(n) Mệnh lệnh/ quy định; (v) Yêu cầu chính thức
Collo: Đào tạo/ Yêu cầu/ Sự tham gia/ Chính sách/ Kiểm tra bắt buộc
Ex: Việc tham dự buổi đào tạo là bắt buộc.
Tất cả nhân viên mới phải hoàn thành khóa đào tạo bắt buộc.
Việc đeo thiết bị bảo hộ trong nhà máy là bắt buộc.
Internal (adj) - External (adj)
Internally (adv)
Syno: Inside, In-house
Collo: Internal communication/ policy/ audit/ investigation/ documents
Ex: The company conducted an internal investigation.
Please send the document to your internal team.
We are currently experiencing some issues with our local network. Some of the affected services include the internal company website and online booking system. We anticipate that the systems will be fully functional by this afternoon. Thank you for your patience.
(adj) nội bộ, bên trong (hoạt động, thông tin, nhân viên hoặc quy trình thuộc phạm vi một tổ chức.) - Bên ngoài
(adv) trong nội bộ, từ bên trong
Collo: Giao tiếp/ Chính sạch/ Kiểm toán/ Điều tra/ Tài liệu nội bộ
Ex: Công ty thực hiện cuộc kiểm tra nội bộ
Vui lòng gửi tài liệu cho nội bộ nhóm bạn
Chúng ta hiện tại đang trả qua một vài lỗi với mạng nội bộ. Một vài dịch vụ bị ảnh hưởng bao gồm trang công ty nội bộ và hệ thống đặt chộ trực tuyến. Chúng tôi dự đoán rằng hệ thống sẽ hồi phục chức năng đầy đủ trước chiều nay. Cảm ơn vì sự kiên nhẫn chờ đợi
Prevent (v)
Prevention (n)
Preventive (adj)
Preventable (adj)
Syno/Anto: Avoid, Avert / Allow, Permit
Collo: Prevent disease/ accident/ data loss; Take preventive measures
Ex: The company introduced new safety measures to prevent workplace accidents
Regularly workout can help prevent certain disease
The employee have to prevent unauthorized personnel from entering the facility
(v) ngăn chặn, phòng ngừa, phòng tránh
(n) sự phòng ngừa
(adj) có tính phòng ngừa
(adj) có thể phòng tránh được
Syno/ Anto: né tránh, ngăn chặn điều xấu/ Cho phép
Collo: Phòng tránh dịch bênh/ tai nạn/ mất dữ liệu; Thực hiện biện pháp phòng tránh
Ex: Công ty đưa ra các biện pháp an toàn mới để ngăn ngừa tai nạn lao động.
Tập thể dục thường xuyên có thể giúp phòng ngừa một số bệnh.
Nhân viên phải ngăn những người không có thẩm quyền vào cơ sở.
Disease (n)
Diseased (adj)
Syno/Anto: illness, sickness, disorder/ Health, wellness
Ex: The organization provides information about disease prevention.
The new policy aims to prevent the spread of infectious diseases.
(n) bệnh tật, căn bệnh (thường nhấn mạnh một tình trạng bệnh lý ảnh hưởng đến cơ thể.)
(adj) Bị bệnh, mắc bệnh (dùng cho cây, mô cây)
Syno/Anto: bệnh tật, ốm bệnh, rối loạn/ Khỏe, khỏe mạnh
Ex: Tổ chức cung cấp thông tin về phòng ngừa bệnh tật.
Chính sách mới nhằm ngăn chặn sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm.
Procedure (n)
Proceed (v)
Proceeding (n)
Procedural (adj)
Syno: Process, Method, Protocol
Collo: Safety/Emergency/Standard operating procedure; Follow/ Establish procedure
Ex: All employee must comply with emergency procedures
The company established a new procedure to process customer feedback
Please familiarize yourself with standard operating procedures before starting work
(n) quy trình, thủ tục
(v) tiếp tục, tiến hành
(n) thủ tục, quá trình tố tụng
(adj) mang tính thủ tục, thuộc về quy trình
Syno: Quá trình, Phương pháp, Quy trình/ quy chuẩn
Collo: Quy trình an toàn/Khẩn cấp/Vận hành tiêu chuẩn; Làm theo/Thiết lập quy trình
Ex: Tất cả nhân viên phải tuân theo các quy trình khẩn cấp.
Công ty đã thiết lập quy trình mới để xử lý khiếu nại của khách hàng.
Vui lòng làm quen với các quy trình vận hành tiêu chuẩn trước khi bắt đầu công việc.
Symbol (n)
Symbolize (v)
Symbolic (adj)
Symbolically (adv)
Syno/Anto: Sign/ Representation/ Emblem
Ex: The red cross is widely recognized as a symbol of medical assistance.
Employees should understand all safety symbols displayed in the factory.
The award has become a symbol of excellence in the industry.
(n) Biểu tượng, đại diện
(v) Tượng trưng cho
(adj) Mang tính tượng trưng
(adv) Theo cách tượng trưng
Syno/Anto: Ký hiệu(Dấu hiệu) / Đại diện/ Huy hiệu(biểu tượng)
Ex: Dấu thập đỏ được công nhận rộng rãi là biểu tượng của sự hỗ trợ y tế.
Nhân viên nên hiểu tất cả các ký hiệu an toàn được trưng bày trong nhà máy.
Giải thưởng đã trở thành biểu tượng của sự xuất sắc trong ngành.
Crucial (adj)
Crucially (adv)
Syno: Critical/ Vital/ Essential/ Pivotal
Collo: Play a crucial role in; a crucial decision/ factor
Be crucial to/for something
Ex: Efficient communication play a crucial role in project management
It is crucial to follow all safety procedures.
The accurate data is crucial factor to making informed business decisions.
(adj) cực kỳ quan trọng, mang tính quyết định
(adv) Mang tính quyết định, then chốt
Syno: Cực kỳ quan trọng /Sống còn /Thiết Yếu/ Mang tính bước ngoặc
Collo: Đóng vai trò quan trọng trong; Quyết định/ Yếu tố quan trọng
Có ý nghĩa thiết yếu quan trọng trong
Ex: Giao tiếp hiệu quả đóng vai trò quan trọng trong quản lý dự án.
Việc tuân thủ tất cả các quy trình an toàn là cực kỳ quan trọng.
Dữ liệu chính xác là yếu tố thiết yếu để đưa ra các quyết định kinh doanh có cơ sở.
Crisis (n)
Critical (adj)
Critically (adv)
Collo: Financial/ Economic crisis; Crisis management
Face with/ Resolve/ Prepare for a Crisis
Ex: The company develop a crisis management plan to protect its reputation
A Shortage of raw materials has caused a production crisis
Manage must respond quickly during a crisis
(n) Khủng hoảng
(adj) nghiêm trọng, mang tính quyết định
(adv) Một cách nghiêm trọng/phê phán
Collo: Khủng hoảng tài chính/ Kinh tế; Quản lý khủng hoảng
Đối mặt/ Giải quyết/ Chuẩn bị cho khủng hoảng
Ex: Công ty xây dựng kế hoạch quản lý khủng hoảng để bảo vệ danh tiếng.
Tình trạng thiếu nguyên liệu đã gây ra khủng hoảng sản xuất.
Ban quản lý phải phản ứng nhanh chóng trong thời kỳ khủng hoảng.
Brief (adj)
Briefly (adv)
Syno/ Anto: Short, Concise, Temporary/ Lengthy, Detailed
Collo: A brief meeting/ explanation
Ex: The manager gave a brief explanation of the new policy.
Please prepare a brief report on quarterly sales.
The director briefly discussed the company's expansion plans.
(adj) ngắn gọn, diễn ra trong thời gian ngắn
(adv) một cách ngắn gọn, nhanh chóng
Syno: Ngắn, súc tích, tạm thời/ dài, chi tiết
Collo: Buổi họp/ Lời giải thích ngắn/ gọn
Ex: Quản lý đã đưa ra lời giải thích ngắn về chính sách mới
Vui lòng chuẩn bị bảng báo cáo ngắn về doanh số quý
Giám đốc đã thảo luận ngắn về kế hoạch mở rộng công ty
Urge (v); (n)
Urgent (adj) ; Urgently (adv)
Urgency (n)
Collo: Urge immediate action, Strongly Urge, Urge caution
Ex: The manager urged employees complete the training session
The experts strongly urged company improve safety workplace
Due to the urgent deadline, the director urged immediate action
(v) thúc giục, khuyến khích mạnh mẽ (làm việc gì quan trọng, cần thiết)
(n) Sự thúc giục
(adj) Khẩn cấp, cấp bách ; (adv) một cách khẩn cấp
(n) Tính cấp bách
Collo: Thúc giục hành động lập tức, Thúc giục mạnh mẽ, Thúc giục sự cẩn thận
Ex: Người quản lý thúc giục nhân viên hoàn thành khóa đào tạo.
Các chuyên gia khuyến nghị mạnh mẽ các công ty cải thiện an toàn nơi làm việc.
Do thời hạn cấp bách, giám đốc thúc giục hành động ngay lập tức.
Enrollment (n)
Enroll (v) ; Enrolled (adj)
Syno: Registration, Admission/ Withdrawal, cancellation
Collo: Enrollment form/ period; Open an enrollment
Ex: The employees must confirm their enrollment in the health insurance plan
I am writing to follow up on the documents needed for your employee benefits enrollment. It seems your application is missing key forms, including proof of address and a signed acknowledgment of the company’s terms. Without these, we cannot complete your enrolment process.
(n) Sự đăng ký, báo danh ( chương trình, dịch vụ, khóa học, bảo hiểm)
(v) đăng ký, báo danh; (adj) đã đăng ký
Syno: Sự đăng ký, Tiếp nhận/ Rút lui, Hủy bỏ
Collo: Biểu/ Thời gian đăng ký; Mở đăng ký
Ex: Nhân viên phải xác nhận việc đăng ký chương trình bảo hiểm y tế.
Tôi viết thư này để trao đổi thêm về các tài liệu cần thiết cho việc đăng ký phúc lợi nhân viên của bạn. Hồ sơ của bạn hiện còn thiếu một số biểu mẫu quan trọng, bao gồm bằng chứng xác nhận địa chỉ và văn bản xác nhận đã đọc và đồng ý với các điều khoản của công ty. Nếu thiếu những tài liệu này, chúng tôi sẽ không thể hoàn tất quy trình đăng ký cho bạn.
Acknowledgement (n)
Acknowledge (v)
Syno: Confirmation/ Recognition/ Admisson
Ex: We received an acknowledgment of receipt from the supplier.
The company acknowledged the employees' contribution.
Please send an acknowledgment email once you receive the documents.
(n) Sự xác nhận, công nhận
(v) Xác nhận, công nhận, thừa nhận
Syno: Xác nhận/ Công nhận/ Thừa nhận
Ex: Chúng tôi đã nhận được sự xác nhận đã nhận từ nhà cung cấp
Công ty công nhận đóng góp của nhân viên
Vui lòng gửi email xác nhận một khi bạn nhận được tài liệu.
Activate (v); Deactivate (v)
Activation (n)
Activity (n)
Active (adj); Actively (adv)
Collo: Activate an account/ credit card/ Device/ Feature/ Alarm
Ex: You need to activate account before logging in
Please activate the new software license by entering the code
The technician activated the security system.
(v) Kích hoạt, làm cho hoạt động; (v) Vô hiệu hóa
(n) sự kích hoạt
(n) hoạt động
(adj) tích cực, năng động/ đang hoạt động; (adv) một cách tích cực
Collo: Kích hoạt tài khoản/ Thẻ tín dụng/ Thiết bị/ Chức năng/ Chuông báo động
Ex: Bạn phải kích hoạt tài khoản trước khi đăng nhập.
Vui lòng kích hoạt giấy phép phần mềm mới bằng cách nhập mã.
Kỹ thuật viên đã kích hoạt hệ thống an ninh.
Extend (v)
Extension (n)
Extensive (adj); Extensively (adv)
Collo: Deadline/ Time/ Contract extension; Telephone extension
Ex: We are offering an extension of the contract
The manager granted us a two-days extension
Please call me at extension 204
(v) mở rộng, gia hạn, kéo dài
(n) Sự mở rộng, gia hạn, kéo dài/ Số máy lẻ
(adj) rộng lớn, trên diện rộng; (adv) trên diện rộng, một cách sâu rộng
Collo:Sự gia hạn/ kéo dài thời hạn/ Thời gian/ Hợp đồng; Số máy lẻ
Ex: Chúng tôi đang đề nghị gia hạn hợp đồng.
Người quản lý đã cho chúng tôi gia hạn thêm hai ngày.
Vui lòng gọi cho tôi theo số máy lẻ 204.
Reference (n); (v)
Referral to (n); Refer to (v)
Referee (n)
Collo: Reference materials/ Letter/ Number; Professional reference
Reference a document; For future reference
Ex: The applicant provided two professional references
The report make reference the company’s previous policy
Please keep the receipt for the future reference
(n) Tài liệu tham khảo/ Sự giới thiệu, đề cập đến; (v) giới thiệu, đề cập
(n) Sự giới thiệu, tham khảo, đề cập, nhắc đến; (v) giới thiệu, tham khảo đề cập, nhắc đến
(n) Trọng tài, người làm chứng
Collo: Tài liệu/ Thư/ Mã số tham khảo/ Tham chiếu; Người cung cấp tham chiếu nghề nghiệp
Giới thiệu tài liệu; Để tham khảo trong tương lai
Ex: Ứng viên cung cấp thông tin của hai người tham chiếu nghề nghiệp.
Báo cáo có đề cập đến chính sách trước đây của công ty.
Vui lòng giữ hóa đơn này để tham khảo sau này.
Credit (n); (v)
Creditable (adj)
Creditworthy (adj)
Syno: Admit, Acknowledged, Attribute
Ex: The manager credited the team’s success to carefully planning
She was credited with developing the new training program
The company Credited the customer’s account with a refund
(n)Tín dụng; (v) Công nhận, ghi nhận, ghi có (một khoản tiền)
(adj) Đáng khen, đáng ghi nhận
(adj) có đủ uy tín, tín nhiệm về tín dụng
Syno: Thừa nhận, Công nhận, Quy cho nhờ ai
Ex: Người quản lý cho rằng thành công của nhóm là nhờ việc lập kế hoạch cẩn thận.
Cô ấy được ghi nhận là người đã phát triển chương trình đào tạo mới.
Công ty đã ghi có khoản tiền hoàn lại vào tài khoản của khách hàng.
(Dis)Obedience to (n)
(Dis)Obey (v)
Obedient (adj) Obediently (adv)
Collo: Obedience to the law/ Authority; Demand/ Strict Obedience
Ex: The employee are expected to demonstrate obedience to workplace safety regulation
The manager emphasized the important of obedience the company’s policies
Failure to obey safety instruction may result in serious accidents
(n) Sự (không) tuân thủ, vâng lời (quy định, mệnh lệnh)
(v) (Không) tuân thủ, vâng lời
(adj) Biết vâng lời (adv) một cách vâng lời
Collo: Sự tuân thủ luật/ Người có thẩm quyền; Yêu cầu tuân thủ/ Tuân thủ nghiêm ngặt
Ex: Nhân viên được kỳ vọng phải thể hiện tuân thủ các quy định an toàn tại nơi làm việc.
Người quản lý nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tuân thủ các chính sách công ty.
Không tuân theo hướng dẫn an toàn có thể dẫn đến những tai nạn nghiêm trọng.
Entertain (v)
Entertainment (n); Entertainer (n)
Entertaining (adj); Entertained (adj)
Syno/Anto: Amuse, Delight, Host, Consider/ Bore, Ignore, Reject
Collo: Entertain guest/ Client ; Entertain an idea, An Entertaining presentation
Ex:
(v) Giải trí, mua vui/ Tiếp đãi/ Cân nhắc, xem xét (Formal)
(n) Sự giải trí; (n) Nghệ sĩ, người biểu diễn
(adj) Thú vị, có tính giải trí; (adj) Cảm thấy giải trí
Syno/Anto: Làm cho vui, Làm hài lòng, Tiếp đón, Xem xét/ Buồn chán, Phớt Lờ, Từ chối
Collo: Tiếp đãi khách; Cân nhắc ý tưởng, Bài thuyết trình thú vị
Ex: Công ty tổ chức bữa tối để tiếp đãi các khách hàng nước ngoài
Khách sạn cung cấp nhiều hoạt động khác nhau để giải trí cho khách.
Hội đồng sẵn sàng xem xét các đề xuất mở rộng hoạt động kinh doanh.
Enable (v)
Enablement (n)
(Un)Able (adj); Ability (n)
Syno/Anto: Allow, Permit, Empower, facilitate/ Prevent, Prohibit, Disable
Ex: The new software enables employee to process orders more quickly
This feature enables users to access their account remotely
This training program enables staff to handle customer feedback effectively
(v) cho phép, tạo điều kiện, giúp
(n) Việc tạo điều kiện, trao khả năng
(adj) (Không) có khả năng, (n) Khả năng
Syno/Anto: Cho phép, Trao quyền lực, Tạo điều kiện/Phòng ngừa, Cấm, Vô hiệu hóa
Ex: Phần mềm mới giúp nhân viên xử lý đơn hàng nhanh hơn.
Tính năng này cho phép người dùng truy cập tài khoản từ xa.
Chương trình đào tạo giúp nhân viên xử lý khiếu nại của khách hàng hiệu quả.
Respectively (adv)
Respective (adj)
Respectable (adj)
Collo: Listed respectively; Go to Respective Classes/ Departments/ Responsibility
Ex: The two products cost 50$ and 80$, respectively
Mr.Lee and Mrs Brown manage the sales and marketing department, respectively
The company has offices in HN & HCM, with 100 and 200 employees, Respectively
(Adv) lần lượt, tương ứng theo đúng thứ tự đã nêu.
(adj) lần lượt, tương ứng
(adj) Đáng kính ,khá tốt
Collo: Liệt kê lần lượt; Đi vào các lớp, phòng ban tương ứng/ lần lượt
Ex: Hai sản phẩm có giá lần lượt là 50 và 80 đô la.
Ông Lee và bà Brown lần lượt quản lý phòng kinh doanh và phòng tiếp thị.
Công ty có văn phòng tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, với số lượng nhân viên lần lượt là 100 và 200 người.
Lively (adj)
Liveness (n)
Syno: Energetic, Vibrant, Animated, Spirited
Collo: A lively discussion/ Atmosphere/ Conversation/ Party/ Debate
Ex: The meeting developted a lively discussion about the new marketing strategy
The hotel has a lively atmosphere in the evening
The presenter gave a lively and attractive/engaging presentation.
(adj) Sôi nổi, sống động, Náo nhiệt
(n) sự sôi nổi, sức sống
Syno: Đầy năng lượng, Đầy sức sống, Sống động, Đầy nhiệt huyết
Collo: Cuộc thảo luận/ Bầu không khí/ Trò chuyện/ Bữa tiệc/ Tranh luận sôi nổi/ náo nhiệt
Ex: Cuộc họp trở thành một buổi thảo luận sôi nổi về chiến lược tiếp thị mới.
Nhà hàng khách sạn có bầu không khí náo nhiệt vào buổi tối.
Người thuyết trình đã trình bày một cách sôi nổi và hấp dẫn.
Widely (adv); Wide (adj)
Width (n) ; Widen (v); Widespread (adj)
Syno/Anto: Extensively, Broadly, Commonly, Generally/ Narrowly, Locally, Rarely
Collo: Widely used/ Accepted/ Available/ Recognized/ Known/ Distributed
Ex: The company’s product are widely available in major supermarket
This software are widely used by businesses around in the world
The new policy are widely accepted by employees
(adv) một cách rộng rãi, phổ biến, ở phạm vi rộng; (adj) Rộng
(n) Chiều rộng; (v) Mở rộng; (adj) Phổ biến khắp nơi
Syno/Anto: Trên phạm vi rộng, Rộng rãi, Phổ biến, Nói chung/ Trong phạm vi hẹp, Hiếm khi, Trong phạm vi địa phương
Collo: Được sử dụng/ Chấp nhận/ Có sẵn/ Công nhận/ Biết đến/ Phân phối rộng rãi
Ex: Sản phẩm của công ty có mặt rộng rãi tại các siêu thị lớn.
Phần mềm này được các doanh nghiệp trên toàn thế giới sử dụng rộng rãi.
Chính sách mới đã được nhân viên đón nhận rộng rãi
Memoir (n); Memoirist (n)
Memory (n) ; Memorize (v)
Memorable (adj); Memorably (adv)
Ex: The former CEO published a memoir about his career in the technology industry
Her memoir described the challenge she faced/ encoutered while was building her business
The author is writing a memoir based on his experiences abroad
(n) Hồi ký; (n) Tác giả hồi ký
(n) Trí nhớ, Ký ức; (v) Ghi nhớ, học thuộc
(adj) Đáng nhớ; (adv) Một cách đáng nhớ
Ex: Cựu giám đốc điều hành đã xuất bản hồi ký về sự nghiệp của mình trong ngành công nghệ.
Cuốn hồi ký của cô ấy mô tả những thử thách cô đã đối mặt khi xây dựng doanh nghiệp.
Tác giả đang viết hồi ký dựa trên những trải nghiệm của mình ở nước ngoài.
Plentiful (adj); Plentifully (adv)
Plenty (n); Plenty of (deter phrase)
Collo: Plentiful opportunities/ Resources/ Supplies ; A plentiful … of …
Ex: This region has plentiful natural resources
There are plentiful opportunities for career development within the company
The warehouse maintains a plentiful supply of essential materials
(adj) Dồi dào, phong phú, số lượng nhiều hơn mức cần thiết; (adv) Một cách dồi dào
(n) Sự dồi dào; (deter phrase) nhiều, rất nhiều
Collo: Cơ hội/ Nguồn tài nguyên/ Nguyên vật liệu dồi dào; Cái gì dồi dào
Ex: Khu vực này có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
Có nhiều cơ hội phát triển sự nghiệp trong công ty.
Nhà kho duy trì nguồn cung dồi dào các vật liệu thiết yếu.
Apart from (prep)
Syno: Besides, In addition to, Except for, Other than
Collo: Apart from the cost/ a few exceptions/ Working full-time
Ex: Apart from English, Applicant can also communicate in Chinese
Apart from several minor issues, the report was excellent
Apart from managing everyday operations, she is in charge of/ responsible for training new employees.
Apart from/ Except for John, everyone attended
(prep) Ngoài ra, bên cạnh đó, ngoại trừ
Syno: Ngoài ra/ Bên cạnh, Thêm vào đó, Ngoài trừ, Ngoài/ Khác với
Collo: Ngoài chi phí/ Một vài trường hợp/ làm việc toàn thời gian ra.
Ex: Ngoài tiếng Anh, ứng viên còn có thể giao tiếp bằng tiếng Trung.
Ngoại trừ một vài lỗi nhỏ, bản báo cáo rất xuất sắc.
Ngoài việc quản lý hoạt động hằng ngày, cô ấy còn chịu trách nhiệm đào tạo nhân viên mới.
Ngoại trừ John, mọi người đều tham dự.
Along with (prep)
Syno: In addition to, Together with, As well as, Accompanied by
Collo: Submit/ Provide/ Show s.th along with s.th
Ex: Please submit your application along with a copy of your identification
The company provides health insurance along with other employee benefits
The manager, along with two assistants, is attending a conference.
(prep) cùng với, đi kèm với, bên cạnh đó
Syno: Thêm vào đó, Cùng với, Cũng như, Đi kèm với
Collo:
Ex: Vui lòng nộp đơn đăng ký cùng với một bản sao giấy tờ tùy thân.
Công ty cung cấp bảo hiểm y tế cùng với các phúc lợi nhân viên khác.
Người quản lý cùng với hai trợ lý đang tham dự hội nghị.
Refrain from (v)
(Self)Restraint (n); Restrained (adj)
Syno: Avoid, Abstain from, Desist from, Hold back from
Anto: Engage in, Proceed with, Indulge in
Collo: Refrain from Smoking/ Using mobile phone/ Disclosing confidential
Ex: Employee need to refrain from using personal devices during the examination
Please refrain from making noisy in conference room
Employees are required to refrain from disclosing confidential information
(v) Kiếm chế, tránh không làm gì đó
(n) Sự (tự) kiềm chế; (Adj) kiềm chế, có chừng mực
Syno: Né tránh, Kiên cử, Ngừng/ Thôi làm, Kiềm chế không làm
Anto: Tham gia vào, Tiếp tục tiến hành, Thỏa sức làm
Collo: Kiềm chế/ Không hút thuốc/ Sử dụng điện thoại/ Tiết lộ bí mật
Ex: Nhân viên phải tránh sử dụng thiết bị cá nhân trong thời gian kiểm tra.
Vui lòng không gây tiếng ồn trong phòng hội nghị.
Nhân viên được yêu cầu không tiết lộ thông tin mật.