Home
Explore
Exams
Login
Get started
Home
Engineering
Mechanical Engineering
Cơ chi trên
0.0
(0)
Rate it
Studied by 1 person
Call Kai
Learn
Practice Test
Spaced Repetition
Match
Flashcards
Knowt Play
Card Sorting
1/34
Earn XP
Description and Tags
Mechanical Engineering
University/Undergrad
35 Terms
View all (35)
Star these 35
1
New cards
chức năng cơ ngực lớn
khép và xoay trong xương cánh tay ( tại khớp vai)
phần đòn gấp cánh tay
2
New cards
chức năng cơ ngực bé
hạ và xoay xương vai xuống dưới
nâng các xương sườn lúc hít vào gắng sức khi xương vai được cố định
3
New cards
chức năng cơ dưới đòn
hạ và đưa xương đòn ra trước
cố định đai ngực
4
New cards
chức năng cơ răng trước
giạng và xoay xương vai lên trên
nâng xương sườn lên khi xương vai được cố định
5
New cards
cơ ngực lớn
nguyên ủy gồm 3 phần
* phần đòn: 2/3 trong xương đòn
* phần ức sườn: xương ức và sụn sườn I-VI
phần bụng: bao cơ thẳng bụng
bám tận: mào củ lớn
6
New cards
cơ ngực bé
các xương sườn III-V đến mỏm quạ
7
New cards
cơ dưới đòn
sụn sườn và xương sườn I đến rãnh dưới đòn xương đòn
8
New cards
cơ răng trước
8-9 xương sườn trên đến bờ trong và góc dưới mắt trước xương vai
9
New cards
cơ sấp vuông
1/4 mặt trước xương trụ -→ 1/4 dưới mặt trước xương quay
10
New cards
cơ gấp ngón cái dài
mặt trước xương quay và màng gian cốt -→ nền đốt xa ngón I
11
New cards
cơ gấp các ngón tay sâu
mặt __**trước trong**__ xương trụ -→ nền đốt xa các ngón 2-5
12
New cards
cơ gấp các ngón nông
( đầu cánh tay trụ) mỏm trên LCT xương cánh tay, mỏm vẹt xương trụ
( đầu quay) __**bờ trước**__ xương quay
\-→ 4 gân bám vào nền đốt giữa, mỗi gân tách đôi vào 2 bên xương
13
New cards
cơ gấp cổ tay trụ
mỏm trên LCT và mỏm khuỷu xương trụ -→ xương đậu, xương móc và nền đốt bàn V
14
New cards
cơ gấp cổ tay quay
mỏm trên LCT -→ nền đốt bàn II
15
New cards
cơ gan tay dài
mỏm trên LCT -→ hãm gân gấp
16
New cards
cơ sấp tròn
mỏm trên LCT và mỏm vẹt xương trụ -→ __**giữa mặt ngoài**__ xương quay
17
New cards
cơ khuỷu
mỏm trên LCN -→ mỏm khuỷu và phần trên thân xương trụ
18
New cards
cơ duỗi cổ tay trụ
mỏm trên LCN và bờ người xương trụ -→ nền xương đốt bàn V
19
New cards
cơ duỗi các ngón út
mỏm trên LCN -→ gân đi vào ngón út của cơ duỗi các ngón tay
20
New cards
cơ duỗi các ngón tay
mỏm trên LCN -→ đốt xa và đốt giữa các ngón tay từ 2-5
21
New cards
cơ duỗi cổ tay quay ngắn
mỏm trên LCN -→ nền đốt bàn III
22
New cards
cơ duỗi cổ tay quay dài
mào trên LCN -→ nền đốt bàn II
23
New cards
cơ cánh tay quay
mào trên LCN -→ ngay trên mỏm trâm quay
24
New cards
cơ ngửa
mỏm trên LCN và mào cơ ngửa -→ 1/3 trên ngoài xương quay
25
New cards
cơ giạng ngón cái dài
giữa sau xương quay, xương trụ và màng gian cốt -→ nền xương đốt bàn I
26
New cards
cơ duỗi ngón cái ngắn
giữa sau xương quay và màng gian cốt -→ nền đốt gần I
27
New cards
cơ duỗi ngón cái dài
ngiữa sau xương trụ và màng gian cốt -→ nền đốt xa ngón I
28
New cards
cơ duỗi ngón trỏ
dưới mặt sau xương trụ -→ gân đi đến ngón trỏ của cơ duỗi các ngón tay
29
New cards
cơ khép ngón cái
( đầu chéo) xương thê xương cả
( đầu ngang) xương đốt bàn III
\-→ mặt trong nền đốt gần ngón I
30
New cards
cơ gấp ngón cái ngắn
( đầu nông) xương thang, hãm gân gấp
( đầu sâu) xương thê, xương cả
\-→ đốt gần ngón I
31
New cards
cơ đối chiếu ngón cái
hãm gân gấp, xương thang -→ mặt ngoài xương đốt bàn I
32
New cards
cơ giạng ngón cái ngắn
hãm gân gấp, xương thuyền, xương thang -→ mặt ngoài nền đốt gần ngón I
33
New cards
cơ đối chiếu ngón út
mỏm móc xương móc và hãm gân gấp -→ mặt trong nền đốt bàn 5
34
New cards
cơ gấp ngón út ngắn
xương móc và hãm gân gấp -→ mặt trong nền đốt gần ngón 5
35
New cards
cơ giạng ngón út
xương đậu và gân cơ gấp cổ tay trụ -→ mặt trong nền đốt gần ngón 5