vc2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:15 AM on 9/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

throughout

(adj) rộng khắp, xuyên suốt

2
New cards

complete

(v) đẩy đủ

3
New cards

complete

(n) sự hoàn thành, việc hoàn tất

4
New cards

attempt

(v) cố gắng, thử sức

5
New cards

plastic bag

(np) túi được làm từ nhựa, thường dùng để đựng thực phẩm hoặc hàng hóa.

6
New cards

brilliant

(adj) thông minh, xuất sắc và rực rỡ, thường chỉ một cá nhân hoặc ý tưởng rất sáng tạo.

7
New cards

since then

(adv) từ thời điểm đó, chỉ về một khoảng thời gian kể từ một sự kiện đã xảy ra.

8
New cards

advertise

(v) quảng cáo, quảng bá; đăng tin để mọi người biết đến một sản phẩm, dịch vụ, công việc hoặc sự kiện

9
New cards

advertiser

(n) người hoặc tổ chức đăng/quản lý quảng cáo.

10
New cards

enclode information

(v) đính kèm / đính kèm thông tin

11
New cards

cracked and dirty leather

da bị nứt và bẩn

12
New cards

regulation

(n) các quy định, quy tắc

13
New cards

individual

(n) cá nhân

14
New cards

fringe benefits

các phúc lợi bổ sung ngoài lương

15
New cards

concerning

(adj) liên quan đến, về

16
New cards

advise

(v) đưa ra lời khuyên

17
New cards

to consult with

trao đổi với, tham khảo ý kiến với

18
New cards

handbook

(n) sổ tay, cẩm nang

19
New cards

contribute

(v) đóng góp

20
New cards

appears to be

có vẻ như, dường như là

21
New cards

visible

(adj) có thể nhìn thấy

22
New cards

distance

(v/n) khoảng cách

23
New cards

hesitate

(v) do dự, ngập ngùng

24
New cards

approach

(v) tiến lại gần một người/vật/vấn đề

25
New cards

identical

(adj) giống hệt nhau, giống nhau hoàn toàn, y hệt

26
New cards

feature

(n) đặc điểm, tính năng

27
New cards

feature

(v) có, bao gồm, đặc điểm

28
New cards

recognize

(v) nhận ra

29
New cards

reorganize

(v) tổ chức lại

30
New cards

handrail

n) tay vịn, lan can

31
New cards