1/103
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
glaze (n) /ɡleɪz/
lớp men phủ trên bề mặt đồ vật
inlay (n) /ˈɪn.leɪ/
phần vật liệu trang trí được khảm vào bề mặt
vessel (n) /ˈves.əl/
vật chứa như bình, lọ hoặc chén
transparency (n) /trænˈspær.ən.si/
tính trong suốt; sự minh bạch
artisan (n) /ˌɑː.tɪˈzæn/
thợ thủ công lành nghề
ceramics (n) /səˈræm.ɪks/
đồ gốm sứ; nghệ thuật làm gốm
magnificent (adj) /mæɡˈnɪf.ɪ.sənt/
tráng lệ, tuyệt đẹp
monumental (adj) /ˌmɒn.jəˈmen.təl/
có quy mô rất lớn hoặc ý nghĩa quan trọng
decorative (adj) /ˈdek.ər.ə.tɪv/
mang tính trang trí
mosaic (n) /məʊˈzeɪ.ɪk/
nghệ thuật khảm ghép các mảnh nhỏ
manufacture (v) /ˌmæn.jəˈfæk.tʃə/
sản xuất, chế tạo
utensil (n) /juːˈten.səl/
dụng cụ dùng trong sinh hoạt
intricate (adj) /ˈɪn.trɪ.kət/
phức tạp, có nhiều chi tiết tinh xảo
engrave (v) /ɪnˈɡreɪv/
chạm khắc lên bề mặt
surpass (v) /səˈpɑːs/
vượt qua, vượt trội hơn
exemplary (adj) /ɪɡˈzem.plər.i/
mẫu mực, đáng làm gương
undergo (v) /ˌʌn.dəˈɡəʊ/
trải qua một quá trình hoặc sự thay đổi
build on existing knowledge
phát triển dựa trên kiến thức sẵn có
trace something back to
truy tìm nguồn gốc của điều gì
reproduce the characteristics of
tái tạo những đặc điểm của
concentrate one's efforts on
tập trung nỗ lực vào
have a lasting influence on
có ảnh hưởng lâu dài đến
retain its status as
duy trì vị thế là
the transition from luxury to mass production
sự chuyển đổi từ hàng xa xỉ sang sản xuất hàng loạt
a wide range of applications
nhiều ứng dụng đa dạng
the widespread adoption of new techniques
việc áp dụng rộng rãi các kỹ thuật mới
facilitate the spread of innovation
tạo điều kiện cho sự lan tỏa của đổi mới
maintain consistent product quality
duy trì chất lượng sản phẩm ổn định
place greater emphasis on
chú trọng hơn vào
a growing tendency towards
xu hướng ngày càng nghiêng về
surpass previous achievements
vượt qua những thành tựu trước đây
revive traditional techniques
khôi phục những kỹ thuật truyền thống
undergo only minor improvements
chỉ trải qua những cải tiến nhỏ
remain a puzzle to researchers
vẫn là điều bí ẩn đối với các nhà nghiên cứu
carnivorous (adj) /kɑːˈnɪv.ər.əs/
ăn thịt
genus (n) /ˈdʒiː.nəs/
chi trong phân loại sinh học
extant (adj) /ekˈstænt/
vẫn còn tồn tại, chưa tuyệt chủng
prey (n) /preɪ/
con mồi
rodent (n) /ˈrəʊ.dənt/
động vật gặm nhấm
inextricably (adv) /ˌɪn.ɪkˈstrɪk.ə.bli/
không thể tách rời
virtually (adv) /ˈvɜː.tʃu.ə.li/
gần như, hầu như
renowned (adj) /rɪˈnaʊnd/
nổi tiếng, được công nhận rộng rãi
extermination (n) /ɪkˌstɜː.mɪˈneɪ.ʃən/
sự tiêu diệt hoàn toàn
eradicate (v) /ɪˈræd.ɪ.keɪt/
loại bỏ hoặc tiêu diệt tận gốc
devastating (adj) /ˈdev.ə.steɪ.tɪŋ/
gây hậu quả tàn khốc
belie (v) /bɪˈlaɪ/
trái ngược với, cho thấy một nhận định là sai
captive (adj) /ˈkæp.tɪv/
bị nuôi nhốt, không sống tự do
thrive (v) /θraɪv/
phát triển mạnh, sinh trưởng tốt
contract (v) /kənˈtrækt/
mắc bệnh, nhiễm bệnh
predator (n) /ˈpred.ə.tə/
động vật săn mồi
unleash (v) /ʌnˈliːʃ/
thả ra; giải phóng một sức mạnh hoặc tiềm năng
reactivate (v) /riːˈæk.tɪ.veɪt/
kích hoạt hoặc khôi phục hoạt động trở lại
be inextricably linked to
có mối liên hệ không thể tách rời với
depend heavily on a single food source
phụ thuộc lớn vào một nguồn thức ăn duy nhất
experience a dramatic population decline
trải qua sự suy giảm dân số hoặc số lượng cá thể nghiêm trọng
transform natural habitats into agricultural land
chuyển đổi môi trường sống tự nhiên thành đất nông nghiệp
be targeted for extermination
trở thành đối tượng bị tiêu diệt
be eradicated from an area
bị loại bỏ hoàn toàn khỏi một khu vực
have devastating consequences for
gây hậu quả tàn khốc đối với
compete with livestock for resources
cạnh tranh tài nguyên với vật nuôi
contradict earlier assumptions
trái ngược với những giả định trước đây
a captive-breeding programme
chương trình nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
a last-ditch attempt to save a species
nỗ lực cuối cùng nhằm cứu một loài
a population thrives
một quần thể phát triển mạnh
contract a disease
mắc một căn bệnh
reintroduce a species into its natural habitat
tái thả một loài về môi trường sống tự nhiên
escape from predators
thoát khỏi động vật săn mồi
restore wild populations
khôi phục các quần thể động vật hoang dã
the long-term survival of a species
sự tồn tại lâu dài của một loài
lobby (v) /ˈlɒb.i/
vận động hành lang nhằm tác động đến chính sách
welfare (n) /ˈwel.feə/
phúc lợi, tình trạng được chăm sóc và bảo vệ
biomedical (adj) /ˌbaɪ.əʊˈmed.ɪ.kəl/
thuộc y sinh học
obligation (n) /ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/
nghĩa vụ, trách nhiệm phải thực hiện
lawfully (adv) /ˈlɔː.fəl.i/
một cách hợp pháp
semantics (n) /sɪˈmæn.tɪks/
ngữ nghĩa học; ý nghĩa của từ ngữ
arbitrary (adj) /ˈɑː.bɪ.trər.i/
tùy tiện, thiếu cơ sở hợp lý
discrimination (n) /dɪˌskrɪm.ɪˈneɪ.ʃən/
sự phân biệt đối xử
sentient (adj) /ˈsen.ti.ənt/
có khả năng cảm nhận đau đớn hoặc cảm xúc
sentience (n) /ˈsen.ti.əns/
khả năng cảm nhận và trải nghiệm cảm giác
objective (adj) /əbˈdʒek.tɪv/
khách quan, dựa trên bằng chứng
inconsistency (n) /ˌɪn.kənˈsɪs.tən.si/
sự thiếu nhất quán, mâu thuẫn
outspoken (adj) /ˌaʊtˈspəʊ.kən/
thẳng thắn, công khai bày tỏ quan điểm mạnh mẽ
penalty (n) /ˈpen.əl.ti/
hình phạt, chế tài
regard (n) /rɪˈɡɑːd/
sự quan tâm, tôn trọng hoặc đánh giá cao
grant legal rights to
trao quyền pháp lý cho
lobby for legislative change
vận động nhằm thay đổi pháp luật
animal welfare legislation
luật về phúc lợi động vật
obtain government approval
nhận được sự chấp thuận của chính phủ
outweigh the potential harm
có lợi ích lớn hơn những tác hại tiềm tàng
have a legal obligation to
có nghĩa vụ pháp lý phải
act in someone's best interests
hành động vì lợi ích tốt nhất của ai đó
face resistance to change
gặp phải sự phản đối đối với thay đổi
arbitrary discrimination
sự phân biệt đối xử tùy tiện
make an argument on moral grounds
đưa ra lập luận dựa trên cơ sở đạo đức
go beyond conventional boundaries
vượt ra ngoài những ranh giới truyền thống
a radical shift in attitudes
sự thay đổi căn bản trong thái độ hoặc nhận thức
a slippery slope
tiền lệ có thể dẫn đến những hệ quả ngày càng khó kiểm soát
draw the line between
xác định ranh giới giữa
on the basis that
dựa trên lập luận rằng
an objective criterion
một tiêu chí khách quan