1/130
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accelerate
tăng tốc độ, làm nhanh hơn, thúc mau, giục gấp

approach
đến gần, lại gần, tới gần, tiếp cận

approach
thăm dò ý kiến, tiếp xúc để đặt vấn đề

approach
sự đến gần, sự tiếp cận, phương pháp

ascend
đi lên cao, trèo lên, lên tới cái gì cao hơn

bounce
nảy lên, bật lên

bounce
sự nảy lên, sự bật lên, sự khuấc lắc, sự đuổi cổ ra

clamber
trèo, leo (chỉ sự dùng chân và tay rất khó khăn)

clench
nghiến (răng), nắm chặt (tay), mím (môi)... vì giận

clutch
ôm chặt, giữ chặt vì sợ mất/sợ đau

crawl
bò, trườn, luồn cúi, quỵ lụy, sởn gai ốc

creep
đi rón rén, lẻn vào (trộm hoặc không cho ai biết)

dash
tạt nhanh vào, tấp nhanh vào, chạy nhanh vào
descend
trèo xuống (núi, dốc, cầu thang...), hạ mình để làm gì

drift
trôi giạt, (gió, nước...) bị cuốn đi, bồng trôi
drift
sự trôi, chiều hướng, khuynh hướng, sự trôi dạt

emigrate
di cư, dời chỗ ở (đến một quốc gia khác)

float
nổi, trôi lềnh bềnh, lơ lửng, thoáng qua, phảng phất

flow
chảy, phun ra, xuất phát, rót tràn, trôi chảy

fumble
lần mò tìm, lục lọi tìm, làm việc 1 cách vụng về

gesture
làm điệu bộ, ra vẻ, thể hiện điệu bộ

gesture
làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, ra hiệu

glide
trượt đi, lướt đi... (nhẹ nhàng)

grab
túm lấy, vồ lấy, giật lấy (cướp giật)

grasp
nắm chặt, túm chặt, ôm chặt, nắm được, hiểu thấu

hop
nhảy lò cò, nhảy nhót, nhảy căng (vì vui sướng)

hop
bước nhảy, sự nhảy lò cò

immigrant
người nhập cư, người đến sống hẳn ở một nước khác

jog
(v) sự chạy chậm một khoảng ngắn để tập thể dục

jog
sự chạy chậm để tập thể dục

leap
nhảy cẫng lên, lao vào (do vui mừng)

leap
sự nhảy, sự biến đổi thình lình

march
diễu hành, tuần hành, đi bước đều bước

march
cuộc hành quân, chặng đường hành quân

migrate
di trú, di cư, chuyển trường

point
chỉ vào cái gì, hướng sự chú ý về cái gì, lưu ý

punch
đấm, thoi, thụi

refugee
người tị nạn, người tránh ra nước ngoài

roam
lang thang, đi chơi rong, đi lang thang
roll
lăn, cuốn, quấn, cuộn

rotate
làm quay, xoay quanh, luân phiên nhau

route
tuyến đường, lộ trình, đường đi

sink
chìm, thụt, lún, lắng xuống, lặn xuống dưới chân trời

skid
trượt (xe, bánh xe... do thắng gấp)

skid
sự trượt, má phanh, cái chèn, cái chặn

skip
nhảy chân sáo, nhảy cách quãng, nhảy lớp, bỏ qua

slide
trượt đi, lướt đi, kéo đi, lăn đi do nặng

slide
ván trượt, cầu trượt

slip
trượt chân, tuột, trôi qua

step
bước đi, đi vào, làm vào (vấn đề), giẫm chân lên

step
bước, dáng đi

step
biện pháp

stride
bước đi (vững chãi & đầy tự tin)/ strode - stridden

stride
sự bước đi (đầy tự tin)

trip
vấp ngã, ngáng, ngèo

velocity
vận tốc, tốc độ, tốc lực

wander
đi thơ thẩn, đi lang thang (đi chơi, đi dạo chơi)

wave
vẫy tay, phất tay (để ra hiệu, để chào, để tạm biệt...)

wave
cử chỉ vẫy tay
load
chất, chở, nhét, tồi, tống vào

load
hàng hóa đang được chuyên chở, tải trọng

passer-by
khách qua đường (=passer), số nhiều (passers-by)

pedestrian
người đi bộ (trong thành phố), khách bộ hành

pier
bến tàu, cầu tàu có nhà hàng nổi (có sức giải trí)

pilot
lái (máy bay), dẫn dắt

pilot
hoa tiêu, người dẫn đường, phi công

quay
cầu cảng, bến cảng, bến tàu (chất đổ hàng hóa)

return fare
vé khứ hồi

round trip
chuyến đi chơi khứ hồi

steer
lái (tàu thủy, ô tô...), hướng dẫn

steward
người phục vụ (máy bay, tàu thủy) #stewardess

cordon off
phong tỏa, cách ly (cảnh sát, người có thẩm quyền làm)

creep up on
đến gần ai đó nhẹ nhàng (để gây bất ngờ)

fall behind
tụt hậu, chậm phát triển, kém xa

go astray
đi lạc, đi sai vị trí

head off
vượt lên trước, ngăn cản việc gì xảy ra, ngăn ai đó

hold back
kiềm chế, ngăn cản (ai đó, việc gì đó)

hold up
làm trì hoãn, ngưng trệ

move in (with)
bắt đầu sống ở nhà mới, chuyển đến nhà mới

move out
dời chỗ ở, khỏi nơi nhà ở đi chỗ khác

move over
chuyển sang một bên (để chỗ cho ai, vật gì đó)

pull over
tấp xe vào lề, dừng xe

slip away
bí mật rời đi, bí mật bỏ đi

step aside
Tránh sang một bên, nhường chỗ

stop off
đỗ lại, dừng lại (trong chuyến đi)

tip up
lật ngược

walk out
rời đi

block off
chặn đường , chặn lối đi

close off
chặn đường bằng vật gì bỏ ra giữa đường

fence off
chặn đường bằng rào chắn

put off
trì hoãn

rope off
chặn đường bằng dây thừng

seal off
ngăn không cho vào vì nguy hiểm

take off
cất cánh , phát triển , cởi ra

back into sth
miệt mài làm gì

back onto sth
quay lưng về

back sb (to do)
ủng hộ ai làm gì

come to a conclusion/decision/etc
đi đến kết luận/quyết định

come to power
lên nắm quyền

come into view
trở nên thấy rõ/thấy được
