1/98
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
employment opportunity
/ɪmˈplɔɪmənt ˌɑːpərˈtuːnəti/
cơ hội việc làm
unemployment rate
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt reɪt/
tỷ lệ thất nghiệp
job security
/dʒɑːb sɪˈkjʊrəti/
sự ổn định công việc
job satisfaction
/dʒɑːb ˌsætɪsˈfækʃn/
sự hài lòng trong công việc
workplace culture
/ˈwɜːrkpleɪs ˈkʌltʃər/
văn hóa nơi làm việc
career path
/kəˈrɪr pæθ/
con đường sự nghiệp
career advancement
/kəˈrɪr ədˈvænsmənt/
sự thăng tiến nghề nghiệp
promotion
/prəˈmoʊʃn/
sự thăng chức
demotion
/diːˈmoʊʃn/
sự giáng chức
redundancy
/rɪˈdʌndənsi/
sự sa thải do thừa nhân sự
layoff
/ˈleɪɔːf/
sự sa thải nhân công
resignation
/ˌrezɪɡˈneɪʃn/
sự từ chức / xin nghỉ việc
retiree
/rɪˌtaɪəˈriː/
người nghỉ hưu
pension plan
/ˈpenʃn plæn/
kế hoạch hưu trí
minimum wage
/ˈmɪnɪməm weɪdʒ/
mức lương tối thiểu
remuneration
/rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/
thù lao / tiền công
fringe benefit
/frɪndʒ ˈbenɪfɪt/
phúc lợi phụ (ngoài lương)
perk
/pɜːrk/
bổng lộc / đặc quyền công việc
work
life balance
/wɜːrk laɪf ˈbæləns/
flexible working hours
/ˈfleksəbl ˈwɜːrkɪŋ ˈaʊərz/
thời gian làm việc linh hoạt
telecommuting
/ˈtelikəmjuːtɪŋ/
việc làm việc từ xa
hybrid work model
/ˈhaɪbrɪd wɜːrk ˈmɑːdl/
mô hình làm việc kết hợp
freelancer
/ˈfriːlænsər/
người làm nghề tự do
gig economy
/ˈɡɪɡ ɪˈkɑːnəmi/
nền kinh tế việc làm tự do
contractor
/ˈkɑːntræktər/
nhà thầu / người làm theo hợp đồng
full
time employee
/fʊl taɪm ɪmˈplɔɪiː/
part
time work
/pɑːrt taɪm wɜːrk/
internship
/ˈɪntɜːrnʃɪp/
kỳ thực tập
probationary period
/proʊˈbeɪʃəneri ˈpɪriəd/
thời gian thử việc
recruitment process
/rɪˈkruːtmənt ˈprɑːses/
quy trình tuyển dụng
headhunter
/ˈhedhʌntər/
chuyên viên săn nhân tài
job applicant
/dʒɑːb ˈæplɪkənt/
ứng viên xin việc
curriculum vitae
/kəˈrɪkjələm ˈviːtaɪ/
sơ yếu lý lịch (CV)
cover letter
/ˈkʌvər ˈletər/
thư xin việc
interview assessment
/ˈɪntərvjuː əˈsesmənt/
sự đánh giá phỏng vấn
human resources
/ˈhjuːmən ˈriːsɔːrsɪz/
ngành / phòng nhân sự (HR)
staff retention
/stæf rɪˈtenʃn/
việc giữ chân nhân viên
employee turnover rate
/ɪmˈplɔɪiː ˈtɜːrnoʊvər reɪt/
tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên
workplace diversity
/ˈwɜːrkpleɪs daɪˈvɜːrsəti/
sự đa dạng nơi làm việc
equal opportunity employer
/ˈiːkwəl ˌɑːpərˈtuːnəti ɪmˈplɔɪər/
nhà tuyển dụng bình đẳng
gender wage gap
/ˈdʒendər weɪdʒ ɡæp/
khoảng cách chênh lệch lương theo giới
glass ceiling
/ɡlæs ˈsiːlɪŋ/
rào cản vô hình đối với thăng tiến
labor union
/ˈleɪbər ˈjuːniən/
công đoàn lao động
collective bargaining
/kəˈlektɪv ˈbɑːrɡənɪŋ/
thương lượng tập thể
strike action
/straɪk ˈækʃn/
cuộc bãi công / đình công
industrial dispute
/ɪnˈdʌstriəl dɪˈspjuːt/
tranh chấp lao động
occupational hazard
/ˌɑːkjuˈpeɪʃənl ˈhæzərd/
hiểm họa nghề nghiệp
workplace safety
/ˈwɜːrkpleɪs ˈseɪfti/
an toàn lao động
ergonomics
/ˌɜːrɡəˈnɑːmɪks/
môn công thái học nơi làm việc
burnout
/ˈbɜːrnaʊt/
tình trạng kiệt sức vì công việc
overwork
/ˌoʊvərˈwɜːrk/
sự làm việc quá sức
workaholic
/ˌwɜːrkəˈhɑːlɪk/
người nghiện công việc
productivity
/ˌproʊdʌkˈtɪvəti/
năng suất lao động
efficiency
/ɪˈfɪʃnsi/
hiệu suất làm việc
task management
/tæsk ˈmænɪdʒmənt/
quản lý nhiệm vụ
time management
/taɪm ˈmænɪdʒmənt/
quản lý thời gian
delegation of duties
/ˌdelɪˈɡeɪʃn əv ˈduːtiːz/
sự phân công nhiệm vụ
professional development
/prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt/
sự phát triển chuyên môn
upskilling
/ˈʌpskɪlɪŋ/
việc trau dồi nâng cao tay nghề
reskilling
/ˌriːˈskɪlɪŋ/
việc đào tạo lại kỹ năng
soft skills
/sɔːft skɪlz/
các kỹ năng mềm
hard skills
/hɑːrd skɪlz/
các kỹ năng chuyên môn
leadership qualities
/ˈliːdərʃɪp ˈkwɑːlətiːz/
các phẩm chất lãnh đạo
teamwork dynamics
/ˈtiːmwɜːrk daɪˈnæmɪks/
động lực làm việc nhóm
conflict resolution
/ˈkɑːnflɪkt ˌrezəˈluːʃn/
sự giải quyết xung đột
performance appraisal
/pərˈfɔːrməns əˈpreɪzl/
sự đánh giá hiệu suất công việc
incentive scheme
/ɪnˈsentɪv skiːm/
chế độ khen thưởng động viên
bonus package
/ˈboʊnəs ˈpækɪdʒ/
gói tiền thưởng
severance pay
/ˈsevərəns peɪ/
khoản trợ cấp nghỉ việc / sa thải
maternity leave
/məˈtɜːrnəti liːv/
kỳ nghỉ thai sản (mẹ)
paternity leave
/pəˈtɜːrnəti liːv/
kỳ nghỉ thai sản (bố)
sick leave
/sɪk liːv/
kỳ nghỉ phép ốm
annual leave
/ˈænjuəl liːv/
kỳ nghỉ phép hàng năm
unpaid leave
/ˌʌnˈpeɪd liːv/
kỳ nghỉ không hưởng lương
sabbatical
/səˈbætɪkl/
kỳ nghỉ phép dài hạn để nghiên cứu/nghỉ ngơi
brain drain
/breɪn dreɪn/
hiện tượng chảy máu chất xám
job market
/dʒɑːb ˈmɑːrkɪt/
thị trường lao động
labor shortage
/ˈleɪbər ˈʃɔːrtɪdʒ/
sự thiếu hụt lực lượng lao động
automation risk
/ˌɔːtəˈmeɪʃn rɪsk/
nguy cơ bị tự động hóa thay thế
deskilling
/ˌdiːˈskɪlɪŋ/
sự mai một / giảm trình độ kỹ năng
employee engagement
/ɪmˈplɔɪiː ɪnˈɡeɪdʒmənt/
sự gắn kết của nhân viên
work ethic
/wɜːrk ˈeθɪk/
đạo đức nghề nghiệp
professionalism
/prəˈfeʃənəlɪzəm/
sự chuyên nghiệp
subordinate
/səˈbɔːrdɪnət/
cấp dưới / nhân viên dưới quyền
superior
/suːˈpɪriər/
cấp trên / quản lý
workload
/ˈwɜːrkloʊd/
khối lượng công việc
deadline pressure
/ˈdedlaɪn ˈpreʃər/
áp lực hạn chót
micromanagement
/ˈmaɪkroʊmænɪdʒmənt/
sự quản lý soi mói tiểu tiết
autonomy
/ɔːˈtɑːnəmi/
sự tự chủ trong công việc
remote workforce
/rɪˈmoʊt ˈwɜːrkfɔːrs/
lực lượng lao động từ xa
commute
/kəˈmjuːt/
việc đi lại giữa nhà và nơi làm việc
desk job
/desk dʒɑːb/
công việc bàn giấy / văn phòng
blue
collar worker
/bluː ˈkɑːlər ˈwɜːrkər/
white
collar worker
/waɪt ˈkɑːlər ˈwɜːrkər/
pink
collar worker
/pɪŋk ˈkɑːlər ˈwɜːrkər/
labor force participation
/ˈleɪbər fɔːrs pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃn/
tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
underemployment
/ˈʌndərɪmˈplɔɪmənt/
tình trạng thiếu việc làm / làm dưới năng lực
outplacement services
/ˈaʊtpleɪsmənt ˈsɜːrvɪsɪz/
dịch vụ hỗ trợ chuyển đổi việc làm
job mobility
/dʒɑːb moʊˈbɪləti/
sự chuyển đổi linh hoạt công việc