1/440
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
suffocating
don't lose hope just yet
other than that
aside from that
= other than that (but more formal)
steer clear of sth
Steer clear nghĩa đen là "lái con tàu né xa ra khỏi rặng đá ngầm hoặc chướng ngại vật để không bị va chạm". Trong giao tiếp hằng ngày, người ta mượn nghĩa này để bảo nhau "né" mấy thứ hãm lờ hoặc rắc rối ra.
off the table
không bàn tới
He's 30 but he still throws a tantrum when he doesn't get his way
Nó 30 tuổi đầu rồi mà mỗi lần không được theo ý mình là lại giãy nảy lên như đứa con nít
misogyny
misandry
lie in (v) / (have a lie-in)
ngủ nướng/ 1 bữa ngủ nướng
let’s take it down a notch
bớt bớt lại xíu
correlation
drift off (to sleep)
thiu thiu ngủ
Yawning is contagious
ngáp có tính lây
contagious disease
bệnh truyền nhiễm
It's polite to smother a yawn when you are talking to someone
che miệng khi ngáp lúc đang nói chuyện với ai đó là lịch sự đấy
Wake up with a start
giật mình thức dậy
toll road
đường cao tốc có thu phí
toll booth
cái trạm thu phí
death toll
số người thiệt mạng
toll plaza
nhiều cái toll booth ở đó
debris
mảnh vỡ của bất kỳ thứ gì (gỗ, nhựa, kim loại, kính, rác vũ trụ, cặn thức ăn)
rubble
mảnh vỡ vụn từ gạch, đá, bê tông,… (công trình xây dựng)
Food debris
cặn thức ăn
space debris = space junk
rác vũ trụ
marine debris
rác thải đại dương
plaque
mảng bám vi khuẩn (lâu ngày thành tartar)
The pharmacist dispensed the medicine.
Dược sĩ phát thuốc.
The machine dispenses drinks
Máy nhả đồ uống
The ATM dispenses cash
Máy ATM nhả tiền.
I used two pumps of hand sanitiser
Tôi dùng hai lần bơm nước rửa tay
I pumped some hand sanitiser into my hands
Tôi nhấn vòi bơm một ít nước rửa tay vào lòng bàn tay
I kept the flesh and threw the stones away
giữ phần thịt quả bỏ hạt của quả
I get some cash out from the cash machine
tôi rút tiền ra
we pull off the motorway for lunch.
Chúng tôi rời đường cao tốc để ăn trưa.
He pulled off the main road.
Anh ấy rời đường chính.
We pulled in at a service station.
Chúng tôi tấp vào trạm dừng chân.
It is far more important to buy what you need than what you want
Việc A thì quan trọng hơn rất nhiều so với việc B
I pulled over at a roadside stall to buy some coconut water.
tôi tấp vào 1 sạp bán hàng ven đường để mua nước dừa
she pulled into a lay-by

There's a petrol station just before the T-junction./ three-way junction.
Có một cây xăng ngay trước ngã ba.
Take the second exit at the five-way junction.
Đi theo lối ra thứ hai ở ngã năm.
Go straight on at the roundabout.
Đi thẳng qua bùng binh.
Drive over the flyover and you'll see the shopping centre on your right.
Đi qua cầu vượt rồi bạn sẽ thấy trung tâm mua sắm ở bên phải.
Use the footbridge to cross the road safely
Hãy dùng cầu vượt để sang đường an toàn.
Go straight across the crossroads
Đi thẳng qua ngã tư
Which country would you recommend for studying, Vietnam or the Philippines?
Nếu học giữa VN và Philippines thì nên chọn nước nào?
f you had to choose between Vietnam and the Philippines, which one would you choose for studying?
Nếu phải chọn giữa Việt Nam và Philippines, bạn sẽ chọn nước nào để học?
I bought a cup of fresh coconut water with coconut flesh in it
mua 1 ly nước dừa có cái
My stomach's starting to rumble.
bụng réo, sôi ục ục vì đói
Lately, the finger joints on my left hand have been hurting, and they feel uncomfortable when I move them
Các khớp ngón tay bên trái của tôi dạo gần đây bị đau và không thoải mái khi vận động.
It's been like this for days, and it still hasn't gone away.
Đã nhiều ngày rồi nhưng chưa khỏi.
I'm starting to need the toilet./ a poo.
Tôi cảm thấy mắc vệ sinh/ ẻ.
I’m going fucking deaf
Tai tao sắp điếc cmnr,
- Turn the music up all the way/
- Turn the music all the way down.
Vặn lớn/nhỏ hết cỡ
Turn it right down./ turn it right up.
Vặn nhỏ hẳn xuống/ to hẳn lên.
Too many thoughts keep popping up into my head.
Có quá nhiều suy nghĩ cứ hiện ra trong đầu tôi.
I feel useless and ashamed because I can’t speak English fluently, even though I’m an English major.
Tao cảm thấy bản thân vô dụng và xấu hổ vì không thể nói tiếng anh trôi chảy dẫu tao là sinh viên ngành ngôn ngữ Anh.
I can’t even put together a complete, grammatically correct sentence.
Thậm chí 1 câu hoàn thiện và chính xác ngữ pháp tao cũng không đặt được
She tipped the bottle up and took a long drink.
Cô ấy ngửa chai lên và uống một hơi dài.
I really hope it happens
Tôi thực sự mong điều đó sẽ xảy ra.
I don’t think it’s that simple
Tôi không nghĩ mọi chuyện đơn giản như vậy
Everything turned out fine in the end.
Mọi chuyện cuối cùng cũng ổn
It makes more sense to me
Nó hợp lý hơn đối với tôi
I know exactly how you feel
Tôi hoàn toàn hiểu cảm giác đó
I’m getting ready to work
Tôi đang chuẩn bị đi làm
I’m not used to wake up early
Tôi chưa quen với việc dậy sớm
I’m used to studying on my own
Tôi đã quen với việc học một mình
I don’t do that very often anymore.
Tôi không còn làm việc đó thường xuyên nữa
I’m having trouble remembering new words
Tôi gặp khó khăn trong việc ghi nhớ từ mới.
I can’t believe how fast time flies
Tôi không thể tin rằng thời gian trôi nhanh như vậy
I wish I had started earlier.
Tôi ước mình đã bắt đầu sớm hơn.
I hope everything gets better.
Tôi hy vọng mọi thứ sẽ trở nên tốt hơn
We had a power cut for about an hour.
Nhà tôi bị mất điện khoảng một tiếng.
The roads are busier than usual today
Hôm nay đường đông hơn bình thường
I was stuck in traffic for nearly half an hour.
Tôi bị kẹt xe gần nửa tiếng
I almost missed the bus.
Tôi suýt lỡ chuyến xe buýt.
I'll be there about ten minutes early.
Tôi sẽ đến sớm khoảng mười phút.
It took me ages to find this place.
Tôi tìm mãi mới thấy chỗ này.
It took me ages to find this place.
Tôi tìm mãi mới thấy chỗ này
How far is this place from you house?
Chỗ này cách nhà bạn bao xa?
I can't promise anything./ I can't make any promises
tôi không hứa trước được
That wasn't part of my plan.
Chuyện đó không nằm trong kế hoạch của tôi
Leave it to me/ I'll take care of it.
Cứ để tôi lo.
✅ I wasn't expecting this.
✅ I didn't expect this.
Tôi không mong đợi điều này.
Where did you hear that?
Bạn biết chuyện này từ đâu?
It won't take long. ⭐
Tôi sẽ không mất nhiều thời gian đâu
✅ Can I bother you for a minute?
✅ Have you got a minute?
Tôi làm phiền bạn một chút được không?
I've got a bit of a headache.
Tôi hơi đau đầu.
This tastes better than I expected.
Món này ngon hơn tôi nghĩ.
I've looked everywhere, but I can't find it.
Tôi tìm khắp nơi mà không thấy
I didn't hear my alarm. ⭐⭐⭐⭐⭐
I slept through my alarm. ⭐⭐⭐⭐⭐
Tôi không nghe thấy chuông báo thức
I'm going to go to sleep early tonight.
Tôi sẽ ngủ sớm tối nay
I've still got a lot to learn.
Tôi vẫn còn nhiều điều phải học
I spend almost the whole day studying.
Tôi dành gần như cả ngày để học.
✅ I study, but I don't remember much. (thói quen)
✅ I studied, but I couldn't remember much. (kể chuyện)
Tôi học nhưng không nhớ được nhiều
✅ I'm going over my old notes. ⭐⭐⭐⭐⭐
✅ I'm revising. ⭐⭐⭐⭐⭐ (BrE)
Tôi đang ôn lại bài cũ
I'm trying to build a new habit.
Tôi đang cố hình thành một thói quen mới
I get distracted easily.
Tôi dễ bị mất tập trung.
✅ I've improved since last month
✅ I'm better than I was last month.
Tôi đã tiến bộ hơn tháng trước.