Bộ thẻ từ vựng tiếng Trung HSK

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Flashcard từ vựng tiếng Trung bao gồm phiên âm Pinyin, loại từ, nghĩa Hán Việt và giải nghĩa tiếng Việt tương ứng theo nội dung bài học.

Last updated 9:23 AM on 10/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

依赖 (yīlài)

Động từ. Hán Việt: Y lại. Nghĩa: Ỷ lại; phụ thuộc; dựa dẫm.

2
New cards

发狂 (fākuáng)

Động từ. Hán Việt: Phát cuồng. Nghĩa: Phát cuồng; hóa điên.

3
New cards

狂 (kuáng)

Tính từ. Hán Việt: Cuồng. Nghĩa: Cuồng nhiệt; điên cuồng.

4
New cards

想法 (xiǎngfǎ)

Danh từ, Động từ. Hán Việt: Tưởng pháp. Nghĩa: Ý kiến; suy nghĩ; cách nghĩ / Tìm cách; nghĩ cách.

5
New cards

性格 (xìnggé)

Danh từ. Hán Việt: Tính cách. Nghĩa: Tính cách.

6
New cards

安排 (ānpái)

Động từ, Danh từ. Hán Việt: An bài. Nghĩa: Sắp đặt; sắp xếp; bố trí / Kế hoạch; cách bố trí; sự sắp xếp.

7
New cards

逛街 (guàngjiē)

Động từ. Hán Việt: Cạo nhai. Nghĩa: Dạo phố; đi mua sắm.

8
New cards

出发 (chūfā)

Động từ. Hán Việt: Xuất phát. Nghĩa: Xuất phát; khởi hành.

9
New cards

死 (sǐ)

Động từ. Hán Việt: Tử. Nghĩa: Chết; vô cùng; cực kỳ.

10
New cards

感觉 (gǎnjué)

Động từ, Danh từ. Hán Việt: Cảm giác. Nghĩa: Cảm giác; thấy rằng; cảm thấy.

11
New cards

有意思 (yǒu yìsi)

Tính từ. Hán Việt: Hữu ý tư. Nghĩa: Thú vị; hay.

12
New cards

没意思 (méi yìsi)

Tính từ. Hán Việt: Một ý tư. Nghĩa: Nhàm chán; vô vị; không thú vị.

13
New cards

酸甜苦辣 (suāntiánkǔlà)

Thành ngữ. Hán Việt: Toan điềm khổ lạt. Nghĩa: Chua cay ngọt bùi; những thăng trầm của cuộc sống.

14
New cards

特别 (tèbié)

Phó từ. Hán Việt: Đặc biệt. Nghĩa: Đặc biệt; vô cùng; nhất là.

15
New cards

巧克力 (qiǎokèlì)

Danh từ. Hán Việt: Xảo khắc lực. Nghĩa: Sô-cô-la.

16
New cards

蛋糕 (dàngāo)

Danh từ. Hán Việt: Đản cao. Nghĩa: Bánh ngọt; bánh kem.

17
New cards

玫瑰 (méigui)

Danh từ. Hán Việt: Mân côi. Nghĩa: Hoa hồng.

18
New cards

郁金香 (yùjīnxiāng)

Danh từ. Hán Việt: Uất kim hương. Nghĩa: Hoa tulip; Uất kim hương.

19
New cards

莲花 (liánhuā)

Danh từ. Hán Việt: Liên hoa. Nghĩa: Hoa sen.

20
New cards

准备 (zhǔnbèi)

Động từ. Hán Việt: Chuẩn bị. Nghĩa: Chuẩn bị.

21
New cards

派对 (pàiduì)

Danh từ. Hán Việt: Phái đối. Nghĩa: Tiệc; buổi tiệc.

22
New cards

舒服 (shūfu)

Tính từ. Hán Việt: Thư phục. Nghĩa: Thoải mái; dễ chịu.

23
New cards

比较 (bǐjiào)

Phó từ. Hán Việt: Tỉ giác. Nghĩa: Khá là; tương đối; so sánh.

24
New cards

暖和 (nuànhuo)

Tính từ. Hán Việt: Noãn hòa. Nghĩa: Ấm áp.

25
New cards

差不多 (chàbuduō)

Tính từ, Phó từ. Hán Việt: Sai bất đa. Nghĩa: Khoảng chừng; suýt soát; hầu như.

26
New cards

当然 (dāngrán)

Phó từ, Tính từ. Hán Việt: Đương nhiên. Nghĩa: Đương nhiên; dĩ nhiên.

27
New cards

大概 (dàgài)

Phó từ, Danh từ. Hán Việt: Đại khái. Nghĩa: Khoảng chừng; đại khái; có lẽ.

28
New cards

国庆节 (guóqìngjié)

Danh từ. Hán Việt: Quốc khánh tiết. Nghĩa: Ngày Quốc khánh.

29
New cards

听写 (tǐngxiě)

Động từ. Hán Việt: Thính tả. Nghĩa: Nghe viết; chính tả.

30
New cards

生词 (shēngcí)

Danh từ. Hán Việt: Sinh từ. Nghĩa: Từ mới.