1/29
Flashcard từ vựng tiếng Trung bao gồm phiên âm Pinyin, loại từ, nghĩa Hán Việt và giải nghĩa tiếng Việt tương ứng theo nội dung bài học.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
依赖 (yīlài)
Động từ. Hán Việt: Y lại. Nghĩa: Ỷ lại; phụ thuộc; dựa dẫm.
发狂 (fākuáng)
Động từ. Hán Việt: Phát cuồng. Nghĩa: Phát cuồng; hóa điên.
狂 (kuáng)
Tính từ. Hán Việt: Cuồng. Nghĩa: Cuồng nhiệt; điên cuồng.
想法 (xiǎngfǎ)
Danh từ, Động từ. Hán Việt: Tưởng pháp. Nghĩa: Ý kiến; suy nghĩ; cách nghĩ / Tìm cách; nghĩ cách.
性格 (xìnggé)
Danh từ. Hán Việt: Tính cách. Nghĩa: Tính cách.
安排 (ānpái)
Động từ, Danh từ. Hán Việt: An bài. Nghĩa: Sắp đặt; sắp xếp; bố trí / Kế hoạch; cách bố trí; sự sắp xếp.
逛街 (guàngjiē)
Động từ. Hán Việt: Cạo nhai. Nghĩa: Dạo phố; đi mua sắm.
出发 (chūfā)
Động từ. Hán Việt: Xuất phát. Nghĩa: Xuất phát; khởi hành.
死 (sǐ)
Động từ. Hán Việt: Tử. Nghĩa: Chết; vô cùng; cực kỳ.
感觉 (gǎnjué)
Động từ, Danh từ. Hán Việt: Cảm giác. Nghĩa: Cảm giác; thấy rằng; cảm thấy.
有意思 (yǒu yìsi)
Tính từ. Hán Việt: Hữu ý tư. Nghĩa: Thú vị; hay.
没意思 (méi yìsi)
Tính từ. Hán Việt: Một ý tư. Nghĩa: Nhàm chán; vô vị; không thú vị.
酸甜苦辣 (suāntiánkǔlà)
Thành ngữ. Hán Việt: Toan điềm khổ lạt. Nghĩa: Chua cay ngọt bùi; những thăng trầm của cuộc sống.
特别 (tèbié)
Phó từ. Hán Việt: Đặc biệt. Nghĩa: Đặc biệt; vô cùng; nhất là.
巧克力 (qiǎokèlì)
Danh từ. Hán Việt: Xảo khắc lực. Nghĩa: Sô-cô-la.
蛋糕 (dàngāo)
Danh từ. Hán Việt: Đản cao. Nghĩa: Bánh ngọt; bánh kem.
玫瑰 (méigui)
Danh từ. Hán Việt: Mân côi. Nghĩa: Hoa hồng.
郁金香 (yùjīnxiāng)
Danh từ. Hán Việt: Uất kim hương. Nghĩa: Hoa tulip; Uất kim hương.
莲花 (liánhuā)
Danh từ. Hán Việt: Liên hoa. Nghĩa: Hoa sen.
准备 (zhǔnbèi)
Động từ. Hán Việt: Chuẩn bị. Nghĩa: Chuẩn bị.
派对 (pàiduì)
Danh từ. Hán Việt: Phái đối. Nghĩa: Tiệc; buổi tiệc.
舒服 (shūfu)
Tính từ. Hán Việt: Thư phục. Nghĩa: Thoải mái; dễ chịu.
比较 (bǐjiào)
Phó từ. Hán Việt: Tỉ giác. Nghĩa: Khá là; tương đối; so sánh.
暖和 (nuànhuo)
Tính từ. Hán Việt: Noãn hòa. Nghĩa: Ấm áp.
差不多 (chàbuduō)
Tính từ, Phó từ. Hán Việt: Sai bất đa. Nghĩa: Khoảng chừng; suýt soát; hầu như.
当然 (dāngrán)
Phó từ, Tính từ. Hán Việt: Đương nhiên. Nghĩa: Đương nhiên; dĩ nhiên.
大概 (dàgài)
Phó từ, Danh từ. Hán Việt: Đại khái. Nghĩa: Khoảng chừng; đại khái; có lẽ.
国庆节 (guóqìngjié)
Danh từ. Hán Việt: Quốc khánh tiết. Nghĩa: Ngày Quốc khánh.
听写 (tǐngxiě)
Động từ. Hán Việt: Thính tả. Nghĩa: Nghe viết; chính tả.
生词 (shēngcí)
Danh từ. Hán Việt: Sinh từ. Nghĩa: Từ mới.