PHRASAL VERBS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/312

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:32 AM on 10/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

313 Terms

1
New cards

Abide by

Tuân theo

2
New cards

Account for

Chiếm, giải thích

3
New cards

Adhere to

Tuân thủ, gắn bó

4
New cards

Ask after

Hỏi thăm

5
New cards

Ask for

Đòi hỏi, yêu cầu

6
New cards

Ask sb out

Mời đi chơi

7
New cards

Back up

Ủng hộ

8
New cards

Back somebody up

Hỗ trợ ai đó

9
New cards

Back something up

Sao lưu dữ liệu

10
New cards

Belong to

Thuộc về

11
New cards

Blow out

Thổi tắt, dập tắt

12
New cards

Break down

Hỏng hóc, ngừng hoạt động; suy sụp; phân hủy; phá vỡ rào cản, định kiến

13
New cards

Break in / Break into

Đột nhập vào

14
New cards

Break out

Bộc phát, bùng phát

15
New cards

Break up

Ngắt lời

16
New cards

Bring (a)round

Chia tay; chấm dứt mối quan hệ

17
New cards

Bring back

Khiến ai nhớ lại, thuyết phục

18
New cards

Bring in

Gợi lại, mang trở lại

19
New cards

Bring off

Giới thiệu luật, đưa vào quy định

20
New cards

Bring out

Thành công, đạt được

21
New cards

Bring sb/st along

Phát hành, đưa ra thứ gì; bóc lột, phát huy tiềm năng

22
New cards

Bring up

Mang theo

23
New cards

Brush up on

Nuôi nấng, giáo dục; đề cập tới

24
New cards

Build up

Ôn tập lại nhanh

25
New cards

Burn down

Phát triển dần, củng cố (kỹ năng, sự tự tin)

26
New cards

Burn out

Thiêu rụi

27
New cards

Buy off

Cháy hết; kiệt sức

28
New cards

Buy up

Đút lót, mua chuộc

29
New cards

Call back

Mua hết, mua nhiều nhất có thể

30
New cards

Call for

Gọi lại

31
New cards

Call in

Yêu cầu, đòi hỏi

32
New cards

Call off

Gọi điện tới đâu, báo nỉ tới

33
New cards

Call out

Hủy bỏ

34
New cards

Call on

Kêu gọi, yêu cầu (ai làm gì)

35
New cards

Call up

Lên án, chỉ trích công khai

36
New cards

Calm down

Gọi điện; gợi nhớ

37
New cards

Care for

Giữ bình tĩnh, bình tĩnh lại

38
New cards

Carry for

Chăm sóc; quan tâm

39
New cards

Carry on

Tiếp tục

40
New cards

Carry out

Tiến hành, thực hiện (kế hoạch, nghiên cứu, luật…)

41
New cards

Catch on

Trở nên phổ biến, nổi tiếng

42
New cards

Catch up (with) / Catch up on

Theo kịp, bắt kịp; cập nhật tin tức, làm bù

43
New cards

Check in

Làm thủ tục nhận phòng, lên máy bay

44
New cards

Check out

Trả phòng; kiểm tra, xem thử

45
New cards

Cheer up

Làm vui vẻ lên, phấn chấn

46
New cards

Clean out

Dọn sạch, loại bỏ rác

47
New cards

Clean up

Dọn dẹp, làm sạch

48
New cards

Cool down

Làm lạnh; bình tĩnh lại

49
New cards

Cope with

Đối phó, giải quyết

50
New cards

Count on / upon

Dựa vào, phụ thuộc vào

51
New cards

Cut back (on)

Cắt giảm

52
New cards

Cut down (on)

Đốn hạ; cắt giảm

53
New cards

Cut off

Ngắt, cắt đứt; chặn nguồn supply

54
New cards

Deal with

Giải quyết, xử lý, đối mặt

55
New cards

Die away

Mờ dần, nhạt dần, dần biến mất

56
New cards

Die of / from

Chết vì (bệnh gì…)

57
New cards

Die off

Chết dần tới hết

58
New cards

Do out

Tuyệt chủng, biến mất

59
New cards

Do without

Trạng thái

60
New cards

Drain away

Tiếp tục làm mà không có gì

61
New cards

Dream up

Rút đi, cạn kiệt

62
New cards

Dress up

Có ý tưởng bất thường, điên rồ

63
New cards

Drop by

Mặc đẹp, lên đồ

64
New cards

Drop in (on)

Tạt qua, ghé qua

65
New cards

Drop out (of)

Ghé thăm (ai đó)

66
New cards

Ease off

Rời bỏ, bỏ học giữa chừng

67
New cards

Embark on / upon

Bớt mạnh, bớt khó chịu

68
New cards

End up

Bắt đầu

69
New cards

Face up to

Cuối cùng thì, cuối cùng là

70
New cards

Fade out

Đối mặt, đối diện với

71
New cards

Fall apart

Nhạt dần, mờ dần rồi biến mất

72
New cards

Fall back on

Vỡ vụn, tách ra; tan vỡ

73
New cards

Fall behind

Đánh dựa vào, đánh nhờ vào

74
New cards

Fall down

Tụt lại, chậm hơn

75
New cards

Fall for

Rơi xuống, sụp; ngã

76
New cards

Fall off

Phải lòng, yêu ai; bị lừa

77
New cards

Fall out (with)

Giảm

78
New cards

Fall through

Cãi lộn, bất hòa, không còn thân

79
New cards

Fight back

Không hoàn thành, hỏng

80
New cards

Figure out

Chống trả, đánh lại

81
New cards

Fill in

Hiểu ra, nghĩ ra; tính toán

82
New cards

Fill out

Điền vào (đơn), làm đầy

83
New cards

Fill up

Điền, hoàn thành (đơn từ)

84
New cards

Find out

Làm đầy, trở nên đầy ắp

85
New cards

Fit in (with)

Tìm ra, phát hiện ra

86
New cards

Follow up

Hòa nhập, phù hợp

87
New cards

Get across

Nối tiếp, làm gì tiếp theo

88
New cards

Get along / Get on (with)

Truyền tải, khiến ai hiểu

89
New cards

Get around

Hòa thuận, hợp nhau, có mối quan hệ tốt

90
New cards

Get away

Di chuyển, đi lại

91
New cards

Get away with

Rời đi, trốn đi

92
New cards

Get back at

Thoát khỏi hình phạt, trốn tránh hậu quả

93
New cards

Get behind with

Trả thù

94
New cards

Get by

Tụt lại phía sau

95
New cards

Get down to

Xoay xở (sống/làm)

96
New cards

Get into

Bắt đầu nghiêm túc

97
New cards

Get off

Vào (trường, tổ chức)

98
New cards

Get on

Xuống xe

99
New cards

Get over

Thành công; lên xe

100
New cards

Get rid of

Vượt qua, hồi phục