1/63
Looks like no tags are added yet.
今天
hôm nay
号
ngày, mùng, số (SĐT)
月
tháng
日
ngày
星期
thứ, tuần
星期日
Chủ nhật
休息
nghỉ, nghỉ ngơi
会
biết, có thể
做饭
nấu ăn
做
làm, nấu
面条儿
mì
饺子
sủi cảo
一些
một số, một vài
菜
món ăn, rau
下班
tan làm, tan ca
新
mới
电脑
máy tính
真
thật, thực sự
好看
đẹp, hay
喜欢
thích
手机
điện thoại di động
明天
ngày mai
去
đi
哪儿
đâu, chỗ nào, nơi nào
想
muốn
超市
siêu thị
买
mua
东西
đồ đạc
些
một ít, một vài
牛奶
sữa (bò)
今天几号
Hôm nay ngày mấy?
今天 9 月 8 号
Hôm nay là ngày 8 tháng 9.
明天是 2024 年 8 月 18 号,星期天
Ngày mai là Chủ nhật, ngày 18 tháng 8 năm 2024.
星期一
thứ 2
星期二
thứ 3
星期三
thứ 4
星期四
thứ 5
星期五
thứ 6
星期六
thứ 7
你会做饭吗?
Bạn biết nấu ăn không?
我会做
Tôi biết làm/nấu.
你会做什么?
Bạn biết làm/nấu món gì?
我会做面条儿、饺子,也会做一些菜
Tôi biết làm mì sợi, sủi cáo và cũng biết làm một số món ăn
你的手机号码是多少
số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?
明天你去哪儿?
Ngày mai bạn đi đâu?
我想去超市买东西。
Tôi muốn đi siêu thị mua đồ.
我想买一些牛奶
Tôi muốn mua một ít sữa tươi.
这是你的新电脑吗
Đây là máy tính mới của bạn à?
吃
ăn
晚饭
bữa tối
那边
bên kia, chỗ đó
包子
bánh bao
非常
rất, vô cùng, cực kỳ
好吃
ngon
米饭
cơm (cơm trắng)
怎么
thế nào, bằng cách nào, như thế nào
坐
ngồi, đi (xe, tàu...)
出租车
xe taxi
星期天我们去哪儿吃晚饭?
Chủ nhật chúng ta đi đâu ăn bữa tối?
我还想去西安饭店
Tôi còn muốn đi nhà hàng Tây An
那边的包子非常u好吃,我想吃包子
Bánh bao ở bên kia rất ngon, tôi muốn ăn bánh bao.
妈妈,我想吃米饭,不想吃包子
Mẹ ơi, con muốn ăn cơm, không muốn ăn bánh bao.
我们怎么去?
Được thôi. Chúng ta đi bằng cách nào?
坐出租车去。
Đi bằng xe taxi.