1/63
Looks like no tags are added yet.
届
jiè - khóa, lần, đợt
本科
běnkē - khoa chính quy
面对
miàn duì - đối mặt
乐观
lèguān - lạc quan
就业
jiùyè
Tìm việc làm
实话
shíhuà - sự thật, nói thật
优势
yōu shì
ưu thế
形式
Xíngshì
hình thức
发愁
fāchóu - lo lắng, buồn phiền
卫视
truyền hình vệ tinh
Wèishì
申请
shēnqǐng - xin
适合
shì hé - suitable, to suit - phù hợp
了如指掌
liǎorú zhǐzhǎng - rõ như lòng bàn tay
顺序
shùn xù - trật tự, thứ tự
伙伴
huǒbàn - đối tác, cộng sự
主持人
/zhǔchí rén/ người dẫn chương trình
而且
ér qiě - but also, and - mà còn, hơn nữa
具体
jùtǐ - cụ thể
建立
jiànlì - thiết lập
现场
xiànchǎng / hiện trường
职位
(zhíwèi) chức vị;
体验
tǐyàn - thể nghiệm, tự nghiệm thấy
从此
"cóng cǐ - từ đó
范围
fànwéi
phạm vi
初中
chū zhōng (sơ trung) -n
cấp 2
顾问
gù wèn
cố vấn
参考
Cānkǎo
tham khảo
成长
chéngzhǎng - lớn lên
制作
zhìzuò - chế tạo, làm ra, chế ra
才艺
/cáiyì/ Tài nghệ
假设
jiǎ shè
giả thuyết
乘
chéng - đáp, đi, cưỡi
反应
fǎnyìng - phản ứng
到达
dàodá - đến, tới
老板
lǎobǎn - ông chủ
陆续
lù xù - lần lượt
提问
tíwèn - đặt câu hỏi
制定
zhìdìng - chế định, lập ra
休闲
xiūxián - nghỉ ngơi
专注
/zhuānzhù/ Mê mải, dồn hết tâm trí vào
显然
xiǎnrán - hiển nhiên, rõ ràng, dễ nhận thấy
成立
/Chénglì/ (v) thành lập
部门
bùmén - bộ, ngành
单位
dānwèi - đơn vị
优秀
yōu xiù - xuất sắc, ưu tú
执着
zhí zhuó
cố chấp, bền bỉ, kiên trì
光明
guāngmíng - ánh sáng
前途
qiántú - tương lai, tiền đồ , triển vọng
行业
háng yè, industry; business
ngành nghề
缺乏
quēfá - thiếu
模特
mó tè
người mẫu
会计
kuàijì - kế toán
秘书
[Mìshū] Thư ký
农民
nóngmín - nông dân
工程师
gōng chéng shī - kỹ sư
工人
gōngrén - công nhân
员工
/yuángōng/ nhân viên
人事
rén shì
nhân sự
报到
bào dào
điểm danh
失业
shīyè - thất nghiệp
手续
shǒu xù - thủ tục
待遇
dàiyù - đãi ngộ
兼职
jiānzhí / kiêm chức,làm thêm
简历
jiǎnlì - sơ yếu lý lịch